Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý Địa lý

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam á biển đảo

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Mianma

d)

Malaixia

2.

Đông Nam á lục địa chủ yếu có kiểu khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Nhiệt đới lục địa

c)

Cận nhiệt đới

d)

Xích đạo

3.

Dân số Đông Nam á có đặc điểm nào sau đây

a)

Số dân đông

b)

Dân số già

c)

Phân bố không đồng đều

d)

chủ yếu ở đô thị

4.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam á

a)

Philippines

b)

Indonesia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

5.

Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc á và toàn bộ phần Đông á

b)

Đông âu và toàn bộ phần Tây á

c)

Bắc á và toàn bộ phần Trung á

d)

Đông âu và toàn bộ phần Bắc á

6.

Địa hình liên bang Nga có đặc điểm

a)

Tao ở phía bắc thấp dần về phía Nam

b)

Cao ở phía Nam thất thần về phía Bắc

c)

Cao ở phía đông thấp dân về phía Tây

d)

Cao ở phía tây thấp dân miền phía đông

7.

Ngày nào sau đây được coi là ngành xương sống của kinh tế Liên bang Nga

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Tài chính

d)

Thương mại

8.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây

a)

Đông á

b)

Nam á

c)

Bắc á

d)

Tây á

9.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứyếu cho nền kinh tế Nhật Bản

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ

b)

Thì chọc rất nhỏ trong GDP

c)

Lao động chiếm tỷ trọng thấp

d)

Điều kiện sản xuất khó khăn

10.

Đông Nam á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa á âu và Ô_xtrây_li_a

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

11.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Sản phẩm nông nghiệp

b)

Năng lượng và nguyên liệu

c)

Sản phẩm thô chưa qua chế biến

d)

Sản phẩm công nghệ chế biến

12.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam á có lãnh thổ ở cả trên lục địa và trên biển

a)

Thái Lan

b)

In_đô_nê_xi_a

c)

Ma_lai_xi_a

d)

Đông_ti_mo

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam á biển đảo

a)

Cho mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam á

a)

Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam á biển đảo

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ Sông

c)

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm

d)

Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia

15.

Các cây trồng chủ yếu Đông Nam á là

a)

Lúa gạo, cà phê ,cao su ,hồ tiêu, dừa

b)

Lúa mì , cà phê, củ cải đường, chà là

c)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu , mía

d)

Lúa mì , dừa , cà phê, ca cao , mía

16.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất Đông Nam á

a)

Gia_va

b)

Lu_xôn

c)

Xa_ma_tra

d)

Ca_li_man_tan

17.

Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi_bia của Liên bang Nga chủ yếu do

a)

Đất đai màu,mỡ khí hậu ấm

b)

Đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú

c)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào

d)

Khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào

18.

Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất thế giới

a)

Trung Quốc

b)

Hoa Kỳ

c)

Ca_na_đa

d)

Liên bang Nga

19.

Phần lớn địa hình phía tây Liên bang Nga là

a)

Núi và sơn nguyên

b)

Đồng Bằng và vùng trũng

c)

Bán Bình Nguyên và vùng Trũng

d)

Đồng Bằng và bán Bình Nguyên

20.

Trung Quốc tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

21.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

Thấp dần từ Bắc xuống Nam

b)

Thấp dần từ Tây sang Đông

c)

Cao dần từ Bắc xuống Nam

d)

Cao dần từ Tây sang Đông

22.

Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

Đông nhất thế giới

b)

Tỷ lệ sinh rất cao

c)

Phân bố đồng đều

d)

Có ít dân tộc

23.

Một trong hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh

b)

Thượng Hải

c)

Hồng kông

d)

Vũ Hán

24.

Ngành nào sau đây là ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga

a)

Chế tạo máy

b)

Công nhiệp vũ trụ …

c)

Công nghiệp điện tử tin học

d)

Công nghiệp hàng không

25.

Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào sau của Nhật Bản

a)

Hô cai đô

b)

Kiu xiu

c)

Hôn su

d)

Xi cô cư

26.

Ngành giữ vai trò chủ đạo trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

Trồng cây công nghiệp

b)

Trồng lúa nước

c)

Chăn nuôi gia súc

d)

Chăn nuôi gia cầm

27.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản

a)

Than đá và đồng

b)

Than và sắt

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Than đá và dầu khí

28.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây

a)

Đông á

b)

Bắc á

c)

Nam á

d)

Tây á

29.

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế giáo dục

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con

30.

Miền đông TQ thuộc kiểu khí hậu

a)

Cận nhiệt đới ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới và xích đạo gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới và ôn đới lục địa

31.

Hồ nước lớn nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Thanh Hải

b)

Bai can

c)

Tôn lê xáp

d)

Ngũ hồ

32.

Khu vực Đông Nam á là cầu nối giữa lục địa á âu với lục địa nào sau đây

a)

Phi

b)

Bắc Mỹ

c)

Ô xtrây li a

d)

Nam cực

33.

Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất Đông Nam á

a)

Thái lan

b)

In đô nê xi a

c)

Ma lai xi a

d)

Đông ti mo

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của đông nam á

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Khoáng sản nhiều loại

c)

Đất trồng đa dạng

d)

Rừng ôn đới phổ biến

35.

Gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

Thực hiện tốt chính sách dân số

b)

Trình độ dân trí được nâng cao

c)

Tâm lí xã hội có nhiều thay đổi

d)

Nông nghiệp cần ít lao động hơn

36.

Lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam á là

a)

Phát triển thủy điện

b)

Phát triển nông nghiệp

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phát triển chăn nuôi

37.

Quần đảo xa bờ nhất của Việt Nam là

a)

Hoàng Sa

b)

Trường sa

c)

Côn Sơn

d)

Thổ chu

38.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên bang Nga là

a)

Có nhiều đồng bằng rộng lớn

b)

Khí hậu ổn định ít phân hóa

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

Địa hình nhiều cao nguyên

39.

Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế xã hội

a)

Thiếu lao động trong tương lai

b)

Không thu hút được vốn đầu tư

c)

Khó tiếp thu thành tựu khoa học

d)

Giảm chi phí phúc lợi vì xã hội

40.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

Năm ơi nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua

c)

Có đường bờ biển dài và vùng biển rộng

d)

nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật

41.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

b)

Tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác

d)

Có ảnh hưởng không nhiều đối vớicó ảnh hưởng không nhiều đối với sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản

42.

Phía đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

43.

Phần phía Bắc của Liên bang Nga có khí hậu

a)

Cận cực

b)

Cận Nhiệt đới

c)

Cận xích đạo

d)

Nhiệt đới

44.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

Năng lượng

b)

Tin học

c)

Điện tử

d)

Hàng không

45.

Đảo nằm xa nhất về phía nam của NB là

a)

Hô cai đô

b)

Hôn su

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

46.

Ngành giữ vai trò chủ đạo trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

Trồng cây công nghiệp

b)

Trồng lúa nước

c)

Chăn nuôi gia súc

d)

Chăn nuôi gia cầm

47.

Các trung tâm công nghiệp của NB phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây

a)

Ven sông

b)

Vùng núi

c)

Ven biển

d)

Đồi thấp

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga

a)

Dân cư chủ yếu sống ở ven biển Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía nam

b)

LBNga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac_ta

c)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng

49.

Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản

a)

Vùng biển giáp nhiều nước

b)

Có nhiều ngư trường rộng lớn

c)

Khí hậu mang tính gió mùa

d)

Có nhiều cửa sông và đầm phá

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản

a)

Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần

c)

Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần

d)

Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần

51.

Miền Đông của Trung Quốc nổi tiếng với khoáng sản nào sau đây

a)

Dầu khí

b)

Kim loại đen

c)

Kim loại màu

d)

Phi kim

52.

Đường biên giới giữa Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Cao Nguyên và Đồng Bằng

b)

Núi cao và hoang mạc

c)

Vùng núi và đồng bằng

d)

Vùng núi và cao nguyên

53.

Chính sách dân số triệt để của Trung Quốc đã tác động tiêu cực đến vấn đề xã hội nào sau đây

a)

Mất cân bằng giới tính

b)

Chất lượng cuộc sống thấp

c)

Trình độ người lao động

d)

Vấn đề việc làm cho lao động

54.

Dân tộc chiếm số lượng lớn nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Mông cổ

c)

Hán

d)

Duy Ngô nhĩ

55.

Khu vực Đông Nam á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc băng Dương

56.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga khôi phục vị trí Cường Quốc từ năm 2000 là

a)

Nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

Phát triển các ngành công nghệ cao

c)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

Cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng

57.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh

a)

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

Tỷ suất sinh cảm nhanh hơn tỷ suất tử

c)

Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều

d)

tư tưởng Không muốn sinh con

58.

Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh do

a)

Nhật Bản là một quần đảo ở Đông á

b)

Nhật Bản có các dòng biển lớn ven bờ

c)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Đông Tây

d)

Lãnh thổ trải dài theo chiều bắc nam

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản

a)

Đông dân, tập trung ở vùng ven biển

b)

Tốc độ gia tăng dân số thấp, đang tăng

c)

Tỉ lệ trẻ em thấp, cơ cấu dân số già

d)

Giá tăng tự nhiên âm và tuổi thọ cao

60.

Khu vực Đông Nam á không tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Lục địa Á âu

d)

Lục địa Phi