wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

23-24- ĐỊA 12 - KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Total questions: 64

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết nước ta có chung biên giới trên đất liền với những nước nào sau đây?
a)
Trung Quốc, Lào, Campuchia.
b)
Trung Quốc, Campuchia.
c)
Lào, Campuchia, Mianma.
d)
Lào, Trung Quốc, Singapo.
2.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
a)
Cao Bằng.
b)
Hà Tĩnh.
c)
Phú Thọ.
d)
Bình Dương.
3.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đô thị nào sau đây là thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
Việt Trì.
b)
Thái Nguyên.
c)
Cần Thơ.
d)
Đà Lạt.
4.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
a)
Đồng Tháp.
b)
An Giang.
c)
Tây Ninh.
d)
Kiên Giang.
5.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn trên 200C?
a)
Nha Trang.
b)
Đồng Hới.
c)
Sa Pa.
d)
Hà Nội.
6.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Đông Bắc Bộ?
a)
Đồng Hới.
b)
Điện Biên Phủ.
c)
Sa Pa.
d)
Đà Nẵng.
7.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII?
a)
Hà Nội.
b)
Thanh Hóa.
c)
Đà Nẵng.
d)
Nha Trang.
8.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống Mê Công?
a)
Sông Hậu.
b)
Sông Tiền.
c)
Sông Cái Bè.
d)
Sông Sài Gòn.
9.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?
a)
Sông Thái Bình.
b)
Sông Thu Bồn.
c)
Sông Mã.
d)
Sông Ba.
10.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?
a)
Ngọc Linh.
b)
Vọng Phu.
c)
Bi Doup.
d)
Ngọc Krinh.
11.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
Pha Luông.
b)
Kiều Liêu Ti.
c)
Phu Luông.
d)
Phu Pha Phong.
12.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?
a)
Pu Đen Đinh.
b)
Hoàng Liên Sơn.
c)
Pu Sam Sao.
d)
Phu Luông.
13.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng I thấp nhất?
a)
Móng Cái.
b)
Hà Nội.
c)
Lũng Cú.
d)
TP. Hồ Chí Minh.
14.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng?
a)
Hồ Kẻ Gỗ.
b)
Hồ Cấm Sơn.
c)
Hồ Trị An.
d)
Hồ Ba Bể.
15.
Lãnh thổ nước ta trải dài trên nhiều vĩ độ dẫn đến hệ quả nào sau đây?
a)
Thiên nhiên phân hóa đa dạng theo chiều Bắc - Nam.
b)
Thiên nhiên phân hóa đa dạng theo chiều Đông - Tây.
c)
Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
Có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
16.
Với hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nước ta đã
a)
làm cho thiên nhiên từ Bắc vào Nam khá đồng nhất.
b)
tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền.
c)
tạo sự phân hóa rõ rệt thiên nhiên từ đông sang tây.
d)
làm cho thiên nhiên có sự phân hóa theo độ cao địa hình.
17.
Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của của thiên nhiên nước ta là
a)
mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
có nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng.
c)
khí hậu có một mùa đông lạnh, ít mưa.
d)
chịu ảnh hưởng chế dộ gió mùa châu á.
18.
Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên nước ta có
a)
lượng mưa lớn.
b)
nền nhiệt độ cao.
c)
khí hậu mát mẻ.
d)
nhiều sông lớn.
19.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
a)
Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.
b)
Tiếp giáp với Biển Đông.
c)
Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.
d)
Trong vùng nhiều thiên tai.
20.
Phạm vi lãnh thổ vùng đất của nước ta bao gồm toàn bộ
a)
phần đất liền và các hải đảo.
b)
phần đất liền và thềm lục địa.
c)
khu vực đồng bằng và thềm lục địa.
d)
khu vục đồng bằng và đồi núi.
21.
Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?
a)
Lãnh hải.
b)
Nội thủy.
c)
Vùng đặc quyền về kinh tế.
d)
Vùng tiếp giáp lãnh hải.
22.
Vùng biển mà ranh giới ngoài của nó chính là biên giới quốc gia trên biển, được gọi là
a)
nội thuỷ.
b)
lãnh hải.
c)
vùng tiếp giáp lãnh hải.
d)
vùng đặc quyền về kinh tế.
23.
Nước ta có hơn 4000 hòn đảo lớn nhỏ, phần lớn là các
a)
quần đảo xa bờ.
b)
đảo ven bờ.
c)
đảo xa bờ.
d)
quần đảo gần bờ.
24.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về lãnh hải Việt Nam?
a)
Lãnh hải là vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
b)
Lãnh hải nước ta có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở.
c)
Lãnh hải là phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển.
d)
Ranh giới của lãnh hải chính là biên giới quốc gia trên biển.
25.
Lãnh thổ nước ta.
a)
có biên giới chung với nhiều nước.
b)
có bờ biển dài theo chiều đông - tây.
c)
có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.
d)
nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.
26.
Lãnh thổ toàn vẹn của nước ta bao gồm
a)
vùng biển, vùng trời và quần đảo.
b)
vùng đất, vùng biển và vùng trời.
c)
đất liền, vùng biển và các hải đảo.
d)
phần đất liền, hải đảo và vùng trời.
27.
Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta
a)
Thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
b)
Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài.
c)
Thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê Công với các nước có liên quan.
d)
Thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
28.
Quốc gia có đường biên giới trên đất liền dài nhất với nước ta là
a)
Trung Quốc.
b)
Campuchia.
c)
Lào.
d)
Thái Lan.
29.
Nước ta có vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương liền kề với vành đai sinh khoáng nên có
a)
nhiều tài nguyên khoáng sản.
b)
nhiều tài nguyên sinh vật.
c)
thiên nhiên phân hóa đa dạng
d)
nhiều thiên tai nhiệt đới.
30.
Việt Nam có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú là do
a)
nằm liền kề với vành đai sinh khoáng của Thái Bình Dương.
b)
nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.
c)
nằm trong vùng nội chí tuyến Bác bán cầu, giáp biển Đông.
d)
nằm liền kề với vành đai sinh khoáng của vùng Địa Trung Hải.
31.
Việt Nam không có khí hậu nhiệt đới khô như một số nước cùng vĩ độ là do
a)
nằm trên vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.
b)
nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
c)
tiếp giáp với Biển Đông và ảnh hưởng gió mùa.
d)
nằm ở trung tâm của vùng Đông Nam
32.
Với vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nước ta có loại gió nào hoạt động quanh năm?
a)
Gió mùa Tây Nam.
b)
Gió Tây ôn đới.
c)
Gió mùa Đông Bắc
d)
Gió Mậu dịch.
33.
Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
b)
các mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam
c)
có rất nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.
d)
gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.
34.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?
a)
Nằm ở phía Tây thung lũng sông Hồng.
b)
Có 4 dãy núi lớn hướng vòng cung.
c)
Thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
d)
Ở trung tâm là vùng đồi núi thấp
35.
Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là
a)
gồm các khối núi và cao nguyên.
b)
có nhiều dãy núi cao và đồ sộ.
c)
gồm 4 cánh cung núi lớn.
d)
địa hình thấp và hẹp ngang.
36.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc?
a)
Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
b)
Nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.
c)
Địa hình có hướng Tây Bắc - Đông Nam.
d)
Có các cao nguyên ba dan xếp tầng.
37.
Phát biểu nào sau đây đúng với đồng bằng ven biển nước ta?
a)
Đất thường nghèo, nhiều phù sa sông.
b)
Đồng bằng rộng lớn và nằm ven biển.
c)
Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.
d)
Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.
38.
Địa hình nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích.
b)
Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
c)
Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
39.
Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
a)
bắc - nam.
b)
tây nam - đông bắc.
c)
tây bắc - đông nam.
d)
tây - đông.
40.
Địa hình vùng núi Tây Bắc chủ yếu có hướng
a)
vòng cung.
b)
đông - tây.
c)
đông nam - tây bắc.
d)
tây bắc - đông nam.
41.
Vùng núi nào sau đây ở nước ta có các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam?
a)
Đông Bắc.
b)
Tây Bắc.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
42.
Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta?
a)
Có nhiều cao nguyên.
b)
Núi cao nhất cả nước.
c)
Có hướng vòng cung.
d)
Thấp và hẹp ngang.
43.
Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Đông Bắc nước ta?
a)
Có nhiều dãy núi cao đồ sộ.
b)
Thấp dần về phía đông bắc.
c)
Hướng núi chính vòng cung.
d)
Có nhiều cao nguyên badan.
44.
Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng nước ta là các bề mặt
a)
sơn nguyên.
b)
bán bình nguyên.
c)
cao nguyên.
d)
núi thấp.
45.
Địa hình vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc có đặc điểm nào giống nhau?
a)
Có nhiều khối núi cao đồ sộ.
b)
Đồi núi thấp chiếm ưu thế.
c)
Nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam.
d)
Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.
46.
Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ bởi phù sa của hệ thống sông Hồng và hệ thống sông
a)
Lô.
b)
Lục Nam.
c)
Thái Bình.
d)
Chảy.
47.
Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
a)
Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
b)
Địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ.
c)
Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
d)
Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
48.
Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình ở vùng núi
a)
Trường Sơn Bắc và Đông Bắc.
b)
Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
c)
Trường Sơn Nam và Tây Bắc.
d)
Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.
49.
Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở vùng nào sau đây?
a)
Tây Bắc.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Bắc Trung Bộ.
50.
Địa hình với các cánh cung núi mở ra về phía Bắc và phía Đông đã làm cho khí hậu vùng Đông Bắc có
a)
mưa nhiều vào mùa thu - đông.
b)
mùa đông đến sớm và kết thúc muộn.
c)
thời tiết biến động mạnh vào mùa đông.
d)
gió tây khô nóng hoạt động yếu vào mùa hạ.
51.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng ven biển miền Trung nước ta?
a)
Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
b)
Ven biển thường là dải cồn cát, đầm phá.
c)
Đất thường nghèo, nhiều cát, ít màu mỡ.
d)
Được bồi đắp bởi phù sa sông là chủ yếu.
52.
Đồng bằng sông Cửu Long do phù sa của sông nào bồi tụ?
a)
Sông Tiền và Sông Hậu.
b)
Sông Hồng và sông Thái Bình.
c)
Sông Thu Bồn và sông Cả.
d)
Sông Chu và sông Đồng Nai.
53.
Hệ sinh thái ven biển nào sau đây ở nước ta có diện tích lớn thứ hai trên thế giới?
a)
Hệ sinh thái rạn san hô.
b)
Hệ sinh thái rừng trên đảo.
c)
Hệ sinh thái trên đất phèn.
d)
Hệ sinh thái rừng ngập mặn.
54.
Biển Đông không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Là một biển rộng.
b)
Nằm ở vùng ôn đới.
c)
Là biền tương đối kín.
d)
Nằm ở vùng nhiệt đới.
55.
Nhân tố nào sau đây làm cho nước ta có lượng mưa và độ ẩm lớn?
a)
Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
b)
Các dãy núi vuông góc với hướng gió.
c)
Tiếp giáp với một vùng biển rộng lớn.
d)
Đất nước kéo dài theo chiều bắc nam.
56.
Cát bay, cát chảy là loại thiên tai ở vùng ven biển
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
miền Trung.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Tây Nam Bộ.
57.
Nhờ có Biển Đông, khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu
a)
núi cao.
b)
hải dương.
c)
hoang mạc.
d)
lục địa.
58.
Địa hình ven biển nước ta không có dạng nào sau đây?
a)
Fi-O.
b)
Bãi triều.
c)
Đầm phá.
d)
Vịnh cửa sông.
59.
Hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta tập trung nhiều nhất ở
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
vùng Nam Bộ.
60.
Rừng ngập mặn nước ta đang có xu hướng bị thu hẹp chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Chuyển đổi thành diện tích nuôi thủy sản.
b)
Khai thác gỗ lấy củi đun và làm đồ gia dụng.
c)
Cháy rừng thường xuyên trên diện rộng.
d)
Khai thác gỗ làm nguyên liệu sản xuất giấy.
61.
Rừng ngập mặn có tác dụng nào sau đây?
a)
Chắn cát.
b)
Chắn sóng.
c)
Hạn chế lũ.
d)
Hạn chế xói mòn.
62.
Hai bể dầu lớn nhất nước ta hiện đang được khai thác là
a)
Nam Côn Sơn và Cửu Long.
b)
Nam Côn Sơn và Sông Hồng.
c)
Thổ Chu - Mã Lai và Cửu Long.
d)
Thổ Chu – Mã Lai và Sông Hồng.
63.
Vùng biển phát hiện có nhiều dầu khí và đang được khai thác nhiều nhất ở nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Nam Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
64.
Nghề muối có điều kiện thuận lợi để phát triển ở vùng Nam Trung Bộ là vì
a)
dân đông, có nhiều ngành chế biến cần đến muối.
b)
phục vụ cho việc bảo quản, ướp ca khi ngư dân đi biển.
c)
quanh năm nắng nóng, không ảnh hưởng của gió mùa đông.
d)
độ mặn nước biển cao, nhiều nắng, ít sông lớn đổ ra biển.