Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 2

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nhật bản là một vòng cung đảo trên:

a)

Thái Bình dương

b)

Đại tây Dương        

c)

Bắc Băng Dương

d)

Ấn Độ Dương

2.

 Sản lượng lúa gạo của Nhật Bản giảm chậm hơn diện tích là do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây:

a)

 năng suất lúa tăng

b)

tăng cường thâm canh

c)

tăng vụ

d)

nhu cầu tiêu thụ của người dân lớn.

3.

Nhật Bản là quốc gia nằm ở khu vực nào?

a)

Tây Á

b)

Đông Nam Á

c)

 Nam Á.

d)

 Đông Á

4.

Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

a)

đồi núi

b)

 hoang mạc

c)

bồn địa

d)

đồng bằng

5.

Vì sao Nhật Bản có hàng nghìn trận động đất lớn nhỏ khác nhau?

a)

Nằm ở khgu vực gió mùa châu Á

b)

Nằm giũa TBD

c)

Có nhiều đồi núi

d)

Trên vành đai lửa TBD

6.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do

a)

có nhiều rong, tảo làm thức ăn cho cá.      

b)

Nhiều sinh vật dồi dào từ các dòng sông đổ ra biển.

 

c)

là nơi gặp nhau của các dòng biển nóng và lạnh.     

d)

vùng biển Nhật Bản được bảo vệ môi trường tốt.

7.

Giai đoạn nào được xem là giai đoạn thần kì Nhật Bản?

a)

Sau chiến tranh TG 2           

b)

từ 1955 -  1973          

c)

1973 – 1980            

d)

Hiện nay

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

 Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều trên lãnh thổ.

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, tivi.

9.

Đặc điểm nào sau đây của dân cư Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ tăng tự nhiên khá cao

b)

Dân cư năng động

c)

Tập trung chủ yếu ở phía bắc   

d)

Tỉ lệ người già tăng

10.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho sản lượng cá Nhật Bản giảm là:

a)

Nhu cầu giảm

b)

Phân chia lại vùng biển quốc tê  

c)

trữ lượng cá giảm

d)

Cấm đánh bắt cá voi xanh

11.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa

b)

lục địa

c)

chí tuyến

d)

hải dương

12.

Thiên tai thường xuyên diễn ra ở Nhật Bản là:

a)

vòi rồng

b)

bão

c)

động đất

d)

sóng thần

13.

Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

thương mại cà du lịch.

b)

 thương mại và tài chính.

c)

tài chính và du lịch

d)

tài chính và giao thông vận tải

14.

Đặc điểm của khí hậu Nhật Bản là:

a)

nóng

b)

khô

c)

mưa nhiều

d)

đóng băng thường xuyên

15.

Hon su chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích của Nhật Bản?

a)

50%

b)

61%

c)

75%   

d)

 80%

16.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là:

a)

Tốc độ tăng dân số cao           

b)

Cơ cấu dân số già

c)

Phân bố khá đồng đều          

d)

Quy mô không lớn.

17.

 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển?

a)

Địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa

b)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh

c)

Đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

d)

 Nguồn nước dồi dào, ít có thiên tai.

18.

Phía Nam Nhật Bản về mùa hạ thường xảy ra thiên tai nào?

a)

vòi rồng

b)

bão

c)

động đất

d)

sóng thần

19.

Cây trồng chính của trong sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là:

a)

chè

b)

bông

c)

lúa gạo

d)

cà phê

20.

Ngành giao thông có vai trò đặc biệt quan trọng đối với nền kinh tế Nhật Bản là:

a)

Giao thông vận tải đường ống

b)

.Giao thông vận tải biển

c)

Giao thông đường bộ

d)

Giao thông đường sắt

21.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía Bắc Nhật Bản?

a)

Khí hậu có tính chất ôn đới.

b)

 Mùa đông kéo dài và lạnh.

c)

Mùa hạ nóng, mưa to và bão.

d)

Có nhiều tuyết về mùa đông.

22.

Phía đông Nhật Bản giáp với đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương.

b)

 Thái Bình Dương.

c)

 Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

23.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

thiếu lao động.

b)

Mưa nhiều.

c)

thiếu diện tích canh tác.

d)

khí hậu khắc nghiệt.

24.

Nhận định nào sau đây không đúng về Nhật Bản.

a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản.

b)

Tài nguyên đất nông nghiệp nhiều

c)

Trữ lượng hải sản lớn, phong phú.

d)

Hàng nghìn trận động đất lớn nhỏ trong năm.

25.

Nhận xét đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là:

a)

đóng vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.

b)

tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 0,1%.

c)

phát triển theo hướng quảng canh

d)

diện tích đất nông nghiệp dưới 14% diện tích tự nhiên.

26.

 Nhận xét đúng về sản lượng khai thác cá của Nhật Bản trong thời kỳ 1985-2003là

a)

sản lượng cá liên tục giảm và giảm mạnh.

b)

sản lượng cá giảm mạnh và có biến động.

c)

sản lượng các tăng liên tục nhưng còn tăng chậm.

d)

sản lượng cá tăng nhưng còn biến động.

27.

Sông ngòi Nhật Bản chủ yếu sông nhỏ ngắn, dốc, tập trung nhiều ở miền núi thuận lợi để :

a)

Phát triển giao thông

b)

Phát triển du lịch

c)

Phát triển thủy lợi

d)

Phát triển thủy điện

28.

Sự gặp gỡ của 2 dòng biển nóng lạnh tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản đã tạo ra:

a)

Khí hậu mưa nhiều

b)

Ngư trường cá lớn

c)

Thiên tai nhiều

d)

Khoáng sản phong phú

29.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất công nghiệp của Nhật Bản là

a)

thiếu lao động

b)

thiếu tài nguyên

c)

thiếu mặt bằng sản xuất

d)

thiếu tài chính

30.

Miền Tây của Trung Quốc chủ yếu có các dạng địa hình nào sau đây?

a)

Núi và cao nguyên xen bồn địa

b)

Đồng bằng châu thổ sông lớn

c)

 Đồng bằ Đồng bằng và đồi núi thấpng và đồi núi thấp

d)

Đồi núi và các bồn địa

31.

Nguyên nhân nào sau đây khiến cho miền Tây Trung Quốc hình thành hoang mạc và bán hoang mạc:

a)

 Chịu tác động của dòng biển lạnh

b)

Chịu tác động sâu sắc của gió mùa  

c)

Nằm gần xích đạo, nhiệt độ cao.

d)

Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.

32.

Khí hậu của miền Tây Trung Quốc là:

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Ôn đới gió mùa  

c)

Ôn đới lục địa

d)

Cận xích đạo

33.

Nhận xét nào sau đây đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

GDP còn thấp

b)

Tốc độ tăng GDP chậm

c)

GDP/người cao

d)

Tốc độ tăng GDP nhanh.

34.

 Đặc điểm địa hình Trung Quốc là:

a)

Cao dần từ tây sang đông  

b)

Thấp dần từ tây sang đông

c)

Cao dần từ bắc xuống nam

d)

Thấp dần từ bắc xuống nam.

35.

Miền Đông của Trung Quốc chủ yếu có các dạng địa hình nào sau đây?

a)

Núi và cao nguyên xen bồn địa

b)

Đồng bằng và đồi núi thấp

c)

Đồng bằng châu thổ sông lớn

d)

Đồi núi và các bồn địa

36.

 Đặc điểm nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển kinh tế - xã hội của Trung Quốc

a)

Truyền thống lao động cần cù.

b)

Lực lượng lao động dồi dào.

c)

Đội ngũ  lao động ngày càng có chất lượng cao

d)

Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn.

37.

Trung Quốc tiếp giáp với:

a)

13 nước

b)

14 nước

c)

15 nước

d)

16 nước

38.

Sơn nguyên Tây Tạng  nằm ở

a)

miền Đông Trung Quốc

b)

miền Tây Trung Quốc.

c)

miền Bắc Trung Quốc

d)

miền Nam Trung Quốc

39.

Trung Quốc đã thực hiện chính sách dân như thế nào?

a)

Mỗi gia đình chỉ có 2 con

b)

Mỗi gia điình chỉ có 1 con

c)

Mỗi gđ có thể sinh con thứ 2 nếu con đầu là gái

d)

Khuyến khích sinh con

40.

Các thành phố đông dân của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở:

a)

phía bắc

b)

phía nam

c)

miền tây

d)

miền đông

41.

Thuận lợi lớn về mặt tự nhiên để phát triển nông nghiệp của Trung Quốc là:

a)

Nhiều đồng bằng lớn                  

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản

c)

Lao động dồi dào

d)

Vốn đầu nước ngoài lớn

42.

Vùng trọng điểm lúa gạo ở Trung Quốc được phân bố ở đâu?

a)

Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.

b)

Đồng bằng Hoa Bắc, Hoa Trung.

c)

Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.

d)

Đồng bằng Hoa Nam, Hoa Bắc.

43.

Thiên tai bão, lũ lụt thường xảy ra nhiều nhất ở vùng nào của Trung Quốc?

a)

 Miền Tây                 

b)

 Đồng bằng Đông Bắc        

c)

 Đồng bằng Hoa Bắc    

d)

 Đồng bằng Hoa Nam

44.

Chính sách dân số triệt để của Trung Quốc đã làm cho

a)

 Quy mô dân số có xu hướng giảm.          

b)

  Quy mô dân số nhỏ

c)

 Tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm                 

d)

Cơ cấu dân số theo giới cân bằng.

45.

Về mặt tự nhiên, Trung quốc và Việt Nam có điểm giống nhau là cùng :

a)

Nằm trong vùng châu Á gió mùa .          

b)

Có diện tích rộng lớn . 

c)

Có rất giàu tài nguyên khoáng sản.      

d)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa .

46.

 Các nông sản nào của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

 Lương thực, chè,  thịt lợn.                   

b)

Lương thực, bông, thịt lợn.

c)

 Lương thực, thịt bò, thịt lợn.                 

d)

Lương thực, thuốc lá, thịt lợn.

47.

Đầu năm 1994 Trung Quốc tập trung chủ yếu vào các ngành công nghiệp nào?

a)

Dệt may, chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô.

b)

Dệt may, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

c)

Chế tạo máy, dệt may, xây dựng, sản xuất ô tô, hóa chất.

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

48.

Dân cư Trưng Quốc phân bố chủ yếu ở:

a)

Phía bắc              

b)

Phía Nam          

c)

Miền Đông               

d)

Miền Tây

49.

Bồn địa Ta rim nằm ở phía nào của Trung Quốc:

a)

Phía Nam              

b)

Phía Đông bắc           

c)

Phía Tây                   

d)

Phía Tây Nam

50.

 Nhận định đúng về ngành thương mại của Nhật Bản là:

a)

tổng giá trị xuất nhập khẩu nhỏ           

b)

xuất siêu        

c)

nhập siêu                       

d)

cán cân xuất nhập khẩu cân đối

51.

Nguyên nhân chủ quan dẫn đến nền kinh tế Trung quốc giai đoạn 1949 - 1978 chậm phát triển là do:

a)

Sức ép từ dân số đông .           

b)

Ap dụng các biện pháp kinh tế không phù hợp .

c)

Thiếu vốn đầu tư .     

d)

Cơ sở vật chất kỹ thuật lạc hậu.

52.

Trong cơ cấu dân số của Trung quốc:

a)

Tỉ lệ dân nông thôn thấp hơn thành thị                      

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao trên 50%

c)

Tỉ lệ dân thành thị còn thấp nhưng đang tăng            

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng

53.

Nhận xét nào sau đây đúng về đường biên giới trên đất liền của Trung Quốc

a)

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc      

b)

Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

c)

Chủ yếu là núi thấp và đồng bằng          

d)

Chủ yếu là núi thấp và thung lũng.

54.

Lí do nào sau đây để các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía nam đảo Hôn- su ?

a)

địa hình tương đối bằng phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín.

.

b)

địa hình tương đối bằng phăng, rộng, đường bờ biển dài, nhiều đảo.

c)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước.

d)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.

55.

Nguyên nhân nào không đúng khi giải thích cho sự phân bố công nghiệp của nhật bản chủ yếu ở ven TBD?

a)

Dẽ dàng cho xuất nhập khẩu             

b)

Gần tuyến đường biển quôc tế             

c)

Giảm ô nhiễm môi trường nội địa            

d)

Ven TBD giàu tài nguyên khoáng sản

56.

Dân cư phân bố thưa thớt ở miền Tây Trung Quốc chủ yếu là do

a)

 thiếu việc làm.                      

b)

nghèo tài nguyên.    

c)

kinh tế kém phát triển.   

d)

 diện tích hẹp.

57.

Đồng bằng Hoa Trung nằm ở:

a)

miền đông

b)

miền tây

c)

phía nam

d)

phía bắc

58.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là:

a)

 Vùng trung tâm rộng lớn        

b)

Miền Đông    

c)

 Miền Tây              

d)

 Dọc theo con đường tơ lụa

59.

 Biện pháp nông nghiệp nào sau đây giữa Trung Quốc và Việt nam khác nhau?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân      

b)

Phát triển thâm canh

c)

Phổ biến giống mới                                

d)

Thuế nông nghiệp.

60.

Hiên nay các khu công nghiệp của Trung Quốc đang có xu hướng thay đổi như thế nào?

a)

Di chuyển sang phía Tây                

b)

     Phát triển xuống phía Nam

       

c)

Phát triển ra phía biển                  

d)

Di chuyển vào trung tâm.

61.

Nhận xét nào không đúng về đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa.

b)

 Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

c)

 Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

d)

Gồm các dãy núi, cao nguyên đồ sộ và các đồng bằng màu mỡ