wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa By Uncle Ten

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong điều kiện kinh tế nước ta hiện nay, số dân đông là một trở ngại lớn cho việc

a)

Phát triển kinh tế, Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân

b)

Phát triển kinh tế, Tạo việc làm cho người lao động góp phần ổn định đời sống

c)

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần, cải thiện môi trường thiên nhiên

d)

Phát triển kinh tế, ổn định đời sống vật chất và cải thiện môi trường thiên nhiên

2.

Cho biểu đồ về dân số nông thôn và thành thị của nươc ta giai đoạn 2010-2019 Biểu đồ thể hiện nội nào sau đây ?

a)

Quy mô, cơ cấu dân số nông thôn và thành thị

b)

Thay đổi quy mô dân số nông thôn và thành thị

c)

Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị

d)

Tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn và thành thị

3.

Vùng nào sau đây nước ta có năng suất lúa cao nhất cả nước

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng duyên hải miền trung

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung Du và miền núi Bắc Bộ

4.

Tây Nguyên là vùng có chuyên canh lớn nhất về

a)

Cao su

b)

Cà Phê

c)

Chè

d)

Điều

5.

Một trong những Ngư Trường trọng điểm của nước ta là

a)

Thái Bình-Thanh Hoá

b)

Cà Mau-Kiên Giang

c)

Hải Phòng-Nam Định

d)

Quảng Ngãi-Bình Định

6.

Năng suất lao động của ngàng đánh bắt thuỷ sản nước ta còn thấp chủ yếu do

a)

Hệ thống cảng cá chưa đáp ứng nhu cầu

b)

Thiên tai thường xuyên xảy ra

c)

Phương tiện đánh bắt chậm được đổi mới

d)

Các ngành chế biến còn hạn chế

7.

Vùng có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta là?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và Miền núi Bắc bộ

8.

Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất

b)

Đẩy mạnh khai hoang, Phục hoá ở miền núi

c)

Mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực

d)

Thu hút đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông nghiệp

9.

Cho biểu đồ về sản lượng cam và quýt của nước ta năm 2015 và 2020

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Quy mô sản lượng cam quýt

b)

Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cam và quýt

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cam và quýt

d)

Quy mô và cơ cấu sản lượng cam và quýt

10.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Cơ sở chuồng trại có quy mô nhỏ, trình độ lao động chưa cao

b)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, Phân tán vẫn còn phổ biến nhiều nơi

c)

Công nghiệp hoá chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe doạ ở diện rộng

d)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, Thiên tai thường xuyên tác động xấu

11.

Ngành công nghiệp trọng điểm nào Không phải là ngành

a)

Có thế mạnh để phát triển lâu dài

b)

Có tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác

c)

Có hiệu quả cao về kinh tế, xã hội, môi trường

d)

Phụ thuộc chủ yếu vào vốn đầu tư nước ngoài

12.

Cho biểu đồ về sản xuất sắt, thép và sản xuất xi măng của nước ta giai đoạn 2015-2020

Biểu đồ thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

Cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu sản lượng

b)

Quy mô và tốc độ tăng trưởng sản lượng

c)

Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu sản lượng

d)

Tình hình phát triển và cơ cấu sản lượng

13.

Khó khăn lớn nhất của việc phát triển thuỷ điện của nước ta là

a)

Sông ngòi nước ta có lưu lượng nước nhỏ

b)

Sông Ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp

c)

Sự phân mùa trong chế độ nước của sông ngòi

d)

Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu

14.

Thế mạnh quan trọng nhất của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Cơ sở hạ tầng thuận lợi

c)

Thị trường tiêu thụ trong nước lớn

d)

Nguyên liệu tại chỗ phong phú

15.

Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ?

a)

Đường mía

b)

Luyện Kim

c)

Dầu khí

d)

Dệt may

16.

Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung ở vùng ven biển

b)

Hoàn toàn phục vụ xuất khẩu

c)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Sản lượng xu hướng giảm mạnh

17.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

Làm gia tăng tỉ trọng nông nghiêp

b)

Đang diễn ra với tốc độ rất nhanh

c)

Làm giảm nhanh tỉ trọng dịch vụ

d)

Tăng nhanh tỉ trọng công nghiệp

18.

Nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Có trình độ khoa học kĩ thuật cao

b)

Phân bố đồng đều giữa các vùng

c)

Giàu kinh nghiệm trong kinh doanh

d)

Cả chất lượng và số lượng đều tăng

19.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

Có hệ thống giao thông rất tốt

b)

Có số dân ngày càng tăng thêm

c)

Phát triển mạnh nhất ở vùng đồng núi

d)

Đạt trình độ ở mức rất hiện đại

20.

Mạng lưới đường sắt nước ta

a)

Chạy qua nhiều trung tâm kinh tế

b)

Hiện nay đã đạt trình độ hiện đại

c)

Phân bố đồng đều giữa các vùng

d)

Đã gắn kết các vùng núi với nhau

21.

Cho bảng số liệu : Theo bảng số liệu để thể hiện sự thay đổi cơ cấu số lượt hành khách luân chuyển bằng đường hàng không nước ta giai đoạn 2015-2020, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp

a)

Đường, Tròn, Cột

b)

Tròn, Đường, Miền

c)

Cột, Đường, Miền

d)

Miền, Cột, Tròn

22.

Cho biểu đồ về số lượng gia cầm và sản lượng thịt gia cầm của nước ta, giai đoạn 2015-2021:

a)

Sự thay đổi cơ cấu số lượng gia cầm và sản lượng thịt gia cầm

b)

Quy mô số lượng gia cầm và sản lượng thịt gia cầm

c)

Tốc độ tăng trưởng số lượng gia cầm và sản lượng thịt gia cầm

d)

Cơ cấu số lượng gia cầm và sản lượng thịt gia cầm

23.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2020 và 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Miền

d)

Đường

24.

Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

Chăn nuôi

b)

Thuỷ, hải sản

c)

Trồng trọ

d)

Năng lượng

25.

Ngành công nghiệp rượu bia, nước ngọt thường phân bố ở ?

a)

Gần tuyến đường giao thông

b)

Nơi tập trung nhiều công dân lành nghề

c)

Các thành phố lớn

d)

Gần nguồn nguyên liệu

26.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung ở trên hệ thống sông

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Hồng

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Mã

27.

Than Nâu tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng Sông Cửu Long

b)

Đồng bằng Sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và Miền núi Bắc Bộ

28.

Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

a)

Phú Mỹ

b)

Bà Rịa

c)

Cà Mau

d)

Phả Lại

29.

Nước mắm là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

chăn nuôi

b)

Thuỷ, Hải sản

c)

Trồng trọt

d)

Năng lượng

30.

Hoạt động Xay Xát hiện nay ở nước ta thường đc tiến hành tại

a)

Thềm lục địa

b)

Vùng đồi núi cao

c)

Các quần đảo

d)

Vùng đồng bằng

31.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện miền Bắc là

a)

Khí đốt

b)

Dầu

c)

Than

d)

Củi, Gỗ

32.

Ngành công nghiệp nào được phân bố rộng rãi nhất nước ta hiện nay

a)

Xay Xát

b)

Chế biến sản phẩm chăn nuôi

c)

Chế biến cà phê

d)

Chế biến thuỷ hải sản

33.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước

a)

Điện tử

b)

Hoá chất

c)

Cơ khí

d)

Năng lượng

34.

Cho biểu đồ về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta năm 2013-2020

a)

Quy mô giá trị xuất nhập khẩu

b)

Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu

c)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu

d)

Sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu

35.

Cho biểu đồ về dân thành thị nước ta giai đoạn 2009-2019

a)

Quy mô, cơ cấu dân thành thị nươc ta, giai đoạn 2009-2019

b)

Tốc độ tăng trưởng dân thành thi nước ta, giai đoạn 2009-2019

c)

Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009-2019

d)

Thay đổi cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009-2019

36.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào

a)

Vị trí địa lí thuận lợi

b)

Lao động dồi dào

c)

Nguyên liệu dồi dào

d)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

37.

Công nghiệp chế biến thuỷ hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du và Miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long

38.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta Không có ngành nào sau đây

a)

Gỗ và lâm sản

b)

Sản phẩm chăn nuôi

c)

Thuỷ, Hải sản

d)

Sản phẩm trồng trọt

39.

Vùng nào ở nước ta có lợi nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thuỷ, hải sản

a)

Đồng bằng Sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

40.

Sản phẩm nào sau đây ở nước ta Không thuộc ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu

a)

Khí Đốt

b)

Dầu mỏ

c)

Quặng Sắt

d)

Than Đá

41.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây Không phát triển ở khu vực đồi núi ở nước ta

a)

Thuỷ điện

b)

Khai thác dầu khí

c)

Luyện Kim

d)

Điện mặt trời

42.

Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng Bằng Sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

43.

Tiềm năng thuỷ điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Duyên Hải Miền Trung

d)

Đồng bằng Sông Hồng

44.

Cơ sở nhiên liệu của nhà máy Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là

a)

Than đá

b)

Dầu

c)

Khí tự nhiên

d)

Than bùn

45.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp

c)

Số lượng ngành còn kém đa dạng

d)

Nổi lên một số ngành trọng điểm

46.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

Chuyển dịch rõ rệt

b)

Tỉ trọng giảm dần

c)

Phân bố khá đồng đều

d)

Sản phẩm ít đa dạng

47.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất

a)

Dọc Duyên Hải Miền Trung

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng Sông Hồng và vùng phụ cận

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

48.

Ngành công nghiệp dầu khí nước ta hiện nay

a)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước

b)

Cơ sở vật chất chưa tiến bộ

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

d)

Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc

49.

Sản phẩm chuyên môn hoá công nghiệp của hướng Hà Nội-Thái Nguyên là

a)

Cơ khí, Luyện kim

b)

Hoá chất, giấy

c)

Khai thác than, điện

d)

Điện, dệt, may

50.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Phân bố ko đồng đều

b)

Chủ yếu có quy mô lớn

c)

Tập trung ở miền núi

d)

Có cơ cấu ngành hiện đại

51.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

Chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước

b)

Phù hợp hơn với yêu cầu thị trường

c)

Ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao

d)

Tăng tỉ trọng vào các ngành khai khoáng

52.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

Phân bố đồng đều tại khắp các vùng

b)

Tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao

c)

Tập trung nhiều cho việc khai khoáng

d)

Giảm tối đa sở hữu ngoài nhà nước

53.

Ngành công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Còn kém đa dạng

b)

Phân bố đồng đều

c)

Thay đổi tích cực

d)

Phát triển rất chậm

54.

Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu dựa vào đồng cỏ tự nhiên

b)

Đàn bò có xu hướng giảm mạnh

c)

Tăng chăn nuôi dê, cừu lấy sữa

d)

Chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp

55.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

b)

Có nhiều nông sản xuất khẩu

c)

Phân bố đồng đều khắp cả nước

d)

Tập trung chủ yếu ở đồng bằng

56.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ dùng cho công nghiệp chế biến

b)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng

c)

Hoàn toàn theo hình thức trang trại

d)

Đã có được sản phẩm để xuất khẩu

57.

Cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi

b)

Chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt

c)

Được trồng theo hướng tập trung

d)

Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

58.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển

a)

Trình độ lao động chưa cao

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật lạc hậu

c)

Con giống cho năng suất thấp

d)

Cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

59.

Để đam bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như VN, biện pháp quan trọng nhất là

a)

Cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông

b)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

c)

Tiến hành cơ giới hoá, thuỷ lợi hoá

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

60.

Yếu tố quan trọng nhất để thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

c)

Lao động có kinh nghiệm trong sản xuất

d)

Tiến bộ của khoa học-kĩ thuật

61.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là

a)

Diện tích rừng ngập mặn rộng lớn

b)

Biển có nhiều tài nguyên sinh vật

c)

Có các cửa sông rộng dọc bờ biển

d)

Có nơi trú ẩn tàu cá ở ven các đảo

62.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các lãnh thổ vì

a)

Độ che phủ của rừng tương đối lớn, tăng nhanh

b)

Rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường

c)

Nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến

d)

Diện tích đồi núi nhiều, có rừng ngập mặn ở ven biển