NEW
Font size
WorksheetsChì ô gờ ra phì
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
1. Nhân tố tác động tới việc lựa chọn vị trí các xí nghiệp và hướng chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp là
Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Thị trường
Chính sách phát triển.
Dân cu – lao động.
2. Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của nước ta là
cơ khí.
luyện kim.
năng lượng.
dệt.
3. Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước
có tiềm năng dầu khí lớn.
phát triển và những nước công nghiệp mới.
có trữ lượng than lớn.
có nhiều sông lớn.
4. Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến
sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.
nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.
sức mua và nhu cầu dịch vụ.
5. Công nghiệp có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân vì
Công nghiệp có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân vì
có liên quan, tác động đến tất cả các ngành kinh tế khác vì cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho các ngành khác.
là ngành có khả năng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới mà không có ngành nào làm được.
là ngành có khả năng mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường, tạo ra nhiều việc làm mới tăng thu nhập.
6. Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là
vị trí địa lí.
địa hình và sông ngòi
sự phân bố dân cư.
sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.
7. Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở
ven bờ Ấn Độ Dương.
ven bờ Địa Trung Hải.
hai bờ đối diện Đại Tây Dương.
hai bờ đối diện Thái Bình Dương.
8. Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả
có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.
có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.
có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.
có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
9. Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?
Điều tiết sản xuất.
Thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
Phân tích thị trường trong nước và quốc tế.
Hướng dẫn tiêu dùng.
10. Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất ?
Tốc độ chậm, thiếu an toàn.
Cước phí vận tải rất đắt.
Không cơ động, chi phí đầu tư lớn.
Chỉ vận chuyển được chất lỏng.
11. Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?
Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí
Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện
Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
12. Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
khai thác khoáng sản, thủy sản.
trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
13. Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?
Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.
Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.
Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.
Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa, lịch sử …
14. Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?
Hoạt động đoàn thể.
Hành chính công.
Hoạt động buôn, bán lẻ.
Thông tin liên lạc.
15. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
sự chuyên chở người và hàng hóa.
phương tiện giao thông và tuyến đường.
sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách.
các loại xe vận chuyển và hàng hóa.
16. Đâu không phải là tiêu chí để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
khối lượng vận chuyển.
khối lượng luân chuyển.
cự li vận chuyển trung bình
sự hiện đại của các loại phương tiện.
17. Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?
Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.
Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực.
Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.
Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.
18. Ý nào sau đây không thuộc khu công nghiệp tập trung?
Có vị trí thuận lợi gần bến cảng, sân bay.
Gồm nhiều nhà máy xí nghiệp có quan hệ với nhau.
Có các xí nghiệp phục vụ, bổ trợ.
Gắn liền với đô thị vừa và lớn.
19. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến
hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.
Sức mua, nhu cầu dịch vụ.
phân bố mạng lưới ngành dịch vụ.
nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
20. Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của các loại hình giao thông vận
Sự phát triển nông nghiệp.
Điều kiện tự nhiên.
Sự phân bố dân cư.
Sự phát triển công nghiệp.
21. Yếu tố nào sau đây có tác động thúc đẩy đến sự phát triển ngành giao thông đường biển?
Nhu cầu về tài nguyên, nguyên liệu để sản xuất.
Do sự mở rộng buôn bán quốc tế.
Do sự phát triển của nền kinh tế.
Quan hệ quốc tế được mở rộng.
22. Ngành công nghiệp yêu cầu phải có đội ngũ lao động kĩ thuật cao là
dệt may.
công nghiệp thực phẩm.
điện tử tin học.
công nghiệp năng lượng.
23. Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến
vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.
môi trường và sự an toàn giao thông.
giao thông vận tải đường bộ và đường sắt
cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải.
24. Để phát triển kinh tế, văn hóa miền núi, giao thông vận tải phải đi trước một bước không phải vì
Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kinh tế ở miền núi.
Tạo ra khối lượng vật chất lớn cho xã hội.
Đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên, phát triển văn hóa vùng sâu vùng xa, củng cố an ninh quốc phòng.
Thúc đẩy giao lưu giữa vùng các vùng miền núi, miền núi với đồng bằng, vừa cung ứng nguyên vật liệu vừa đưa sản phẩm ra thị trường tiêu thụ.
25. Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
nhà máy chế biến thực phẩm.
nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
26. Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực?
Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.
Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.
27. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến trong thời kì công nghiệp hóa là
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
28. Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động của ngành ngoại thương?
Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.
Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.
Liên kết thị trường các vùng trong một H2O.
Hợp tác sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
29. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng đến sức mua và nhu cầu dịch vụ
Tài nguyên thiên nhiên.
Di sản văn hóa, lịch sử.
Phân bố điểm dân cư.
Mức sống và thu nhập thực tế.
30. Dịch vụ không phải là ngành
góp phần giải quyết việc làm.
làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.
trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.
31. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không (ăn hàng và ở không)?
Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.
Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.
Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục
Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới
32. Nội thương phát triển có vai trò thúc đẩy sự phân công lao động theo vùng, nguyên nhân vì:
Nội thương cung cấp nhiều mặt hàng phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng của người dân
Nội thương thúc đẩy sự trao đổi thế mạnh về hàng hóa giữa các vùng
Nội thương chỉ phát triển ở những khu vực tập trung dân cư đông đúc
Những khu vực kinh tế năng động có ngành nội thương phát triển mạnh
33. Ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?
Công nghiêp cơ khí.
Công nghiệp năng lượng.
Công nghiệp điện tử - tin học.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
34. Sản phẩm thương hiệu của “Vissan”, “Vinamilk”, “Coca Cola”…. thuộc ngành công nghiệp nào?
công nghiệp dệt - may
. công nghiệp điện tử-tin học
công nghiệp da giày
công nghiệp thực phẩm
35. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
khí hậu.
khoáng sản.
địa hình.
sinh vật.
36. Ngành công nghiệp nào sau đây góp phần làm tăng thêm giá trị của sản phẩm nông nghiệp?
CN thực phẩm.
CN điện tử-tin học.
CN sản xuất hàng tiêu dùng.
CN năng lượng.
37. Ở nhiều nước đang phát triển, ngành công nghiệp đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu và giá trị sản xuất công nghiệp là
CN thực phẩm.
CN điện tử-tin học
CN hóa chất
CN cơ khí
38. Phương tiện giao thông vận tải nào sau đây phối hợp được với hoạt động của các loại hình giao thông vận tải khác?
Đường Fe.
Đường biển.
Đường ô tô.
Đường hàng không.
39. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất?
Điểm CN
Vùng CN
Xí nghiệp CN
Trung tâm CN
40. Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là
Điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống, khu công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư.
Điểm công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ giữa các xí nghiệp, khu công nghiệp thì không.
Điểm công nghiệp có 1 – 2 xí nghiệp, khu công nghiệp tập trung tương đối nhiều xí nghiệp.
Điểm công nghiệp phân bố ở nơi có vị trí thuận lợi, khu công nghiệp phân bố gần các vùng nguyên liệu.
41. Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là
Quốc lộ 5.
Đường Hồ Chí Minh.
Quốc lộ 1
Đường Quyền
42. Ngành công nghiệp nào sau đây được phát triển rộng rãi nhất ở nhiều nước trên thế giới?
CN Điện tử - tin học.
CN thực phẩm.
CN cơ khí.
CN năng lượng.
43. Đâu là vai trò của dân cư – lao động đới với sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?
Cung cấp nguyên, nhiên liệu cho sản xuất công nghiệp.
Tạo lực lượng sản xuất và thị trường tiêu dùng cho sản xuất công nghiệp.
Cung cấp điện, nước cho sản xuất công nghiệp.
Cung cấp đất cho xây dựng công nghiệp.
44. “Hà Nội là đô thị đặc biệt của nước ta, là đầu mối giao thông vận tải của khu vực phía Bắc; gồm nhiều khu công nghiệp (khu công nghệ cao), điểm công nghiệp, xí nghiệp công nghiệp có mốí liên hệ chặt chẽ với nhau; các khu công nghiệp tiêu biểu là khu công nghiệp Sài Đồng A, B, Bắc Thăng Long, Nội Bài”. Những đặc điểm trên cho biết Hà Nội thuộc hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
Điểm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Khu công nghiệp tập trung.
Trung tâm công nghiệp.
45. Cán cân xuất nhập khẩu (cán cân thương mại) là
giá trị xuất khẩu.
giá trị nhập khẩu.
hiệu số giữa giá trị xuất khẩu và nhập khẩu.
tổng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu.
46. Ở các quốc gia có trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội cao thì tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ như thế nào?
Thấp và tăng.
Thấp và giảm.
Cao và giảm.
Cao và tăng.
47. Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?
Tỉ trọng nhập khẩu nhỏ hơn xuất khẩu.
Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
Nhập khẩu luôn thấp hơn xuất khẩu.
Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
Cột chồng.
Kết hợp.
Miền.
Sugar (Đường).
Pháp là nước có số lượng khách du lịch đến nhiều nhất và gấp 2,9 lần Mê - hi - cô.
Trung Quốc là nước có ngành du lịch đứng hàng đầu.
Anh là nước có doanh thu du lịch trên lượt khách rất cao
Tây Ban Nha có số lượng khách du lịch đến nhiều thứ 2 trong sáu nước.
Campuchia cao hơn Lào.
Lào thấp hơn Mianma.
Mianama cao hơn Campuchia.
Lào cao hơn Bru-nây.
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết phát biểu nào không
đúng về sản lượng than sạch, dầu thô khai thác và điện giai đoạn 2000-2018?
Than sạch và điện tăng, dầu thô giảm.
Than sạch tăng không liên tục, điện tăng liên tục.
Than sạch, dầu thô, điện đều tăng.
Dầu thô có sản lượng thấp và giảm.
Cột
Đường
Miền
Kết hợp
Mẽo
Nhật Bản
Tàu Khựa
Pháp
Trung Quốc có tổng giá trị xuất nhập khẩu lớn nhất.
Hoa Kì là nước xuất siêu.
Cộng hòa liên bang Đứck là nước xuất siêu.
Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc gấp 4,63 lần Anh.
Điểm CN
Khu CN tập trung
Trung tâm CN
Vùng CN
56. Năm 2011, giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta lần lượt là 15 tỏi USD và 16,2 tỏi USD. Vậy cán cân xuất nhập khẩu của nước ta là
-1,2 tỏi USD
47,7%
1,2 tỏi USD
31,2 tỏi USD
Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu
Nhập khẩu luôn nhỏ hơn xuất khẩu.
Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
59km
5,9km
0,59km
590km
Đường bộ
Đường đen
Đường sông
Đường biển
Tỉ trọng xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
Giai đoạn 2010- 2018, Nhật Bản là nước suất siêu.
Năm 2018 tỉ trọng xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.
Năm 2010 tỉ trọng xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.
Đều tăng qua các năm.
Đều giảm qua các năm.
Tăng giảm không đều qua các năm.
Ổn định qua các năm.
Cơ cấu ngành dịch vụ nước ta tương đối đa dạng.
Ngành dịch vụ cá nhân và công cộng thuộc ngành dịch vụ tiêu dùng.
Thương nghiệp, dịch vụ, sửa chữa chiếm tỉ lệ cao nhất 24,4%.
Khách sạn, nhà hàng chiếm tỉ lệ thấp nhất 9,7%.
Tổng doanh thu du dịch của nước ta qua các năm.
Khách du lịch nội địa, khách du lịch quốc tế, tổng thu du lịch.
Lũy kế phát triển du lịch của nước ta qua các năm.
Số lượt khách và tổng thu du lịch nước ta qua các năm.
Số lượt khách và tổng thu du lịch nước ta qua các năm.
Tung Của có số dân ít hơn Hoa Kì.
Nhật Bản có giá trị xuất khẩu cao hơn Hoa Kì.
Trung Quốc có giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người thấp nhất trong ba quốc gia.
Tàu
Mẽo
Nhật Pỏn
Anh
Đường bô
Đường chim bay (hàng không)
Đường sông
Đường biển
