wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa thi cuối kì 1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

thuyết kiến tạo mảng xuất hiện khi các nhà khoa học tự nhận thấy hình thài các bờ nào sau đây có thể khớp nhau?

a)

bờ phía đông của châu Âu và bờ phía tây của châu Phi

b)

bờ phía đông của Bắc Mỹ và bờ phía tây của châu Phi

c)

bờ phía đông của Nam Mỹ và bờ phía tây của châu Phi

d)

bờ phía đông của Nam Mỹ và bờ phía tây của châuÁ

2.

môn địa lý có vai trò nào dưới đây?

a)

mở rộng hiểu biết về thiên nhiên, con người, hoạt động sản xuất

b)

mở rộng hiểu biết về các nền văn minh thế giới theo tiến trình lịch sử

c)

tạo ra các quá trình hóa học phục vụ mục đích tồn tại và phát triển

d)

là cơ sở của công nghệ và khoa học tự nhiên

3.

các nấm đá ( ngọn đá hình nấm ) được tạo thành do quá trình nào?

a)

phong hóa

b)

bóc mòn

c)

vận chuyển

d)

bồi tụ

4.

phong hóa sinh học là

a)

sự phá hủy đá thành các khói vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hóa học

b)

việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hóa học

d)

sự phá hủy đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hóa học

5.

ở những nơi có địa hình bằng phẳng, quá trình nào chiếm ưu thế?

a)

bồi tụ

b)

bóc mòn

c)

phong hóa

d)

vận chuyển

6.

trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 3 500 000, khoảng cách giữa điểm A và điểm B là 2.5cm, vậy trên thực tế 2 địa điểm đó cách nhau bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

875km

b)

87,5km

c)

87,5cm

d)

8,75km

7.

khi ở ca-dắc-xtan (múi giờ số +5) đang là 20 giờ thì cùng lúc đó ở đảo Ác-hen-ti-na (múi giờ số-3) là mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

20 giờ

c)

22 giờ

d)

18 giờ

8.

phát biểu nào sau đây không đúng về khí quyển?

a)

khí quyển luôn chịu ảnh hưởng của vũ trụ, trước hết là mặt trời

b)

thành phần chính của khí quyển là bụi và các tạp chất khác

c)

khí quyển chia thành 5 tầng có đặc điểm khác nhau

d)

lớp không khí gần mặt đất của tầng đối lưu được chia thành 3 khối khí chính

9.

Frông là mặt ngăn cách giữa hai

a)

khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí

b)

khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp

c)

dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau

d)

tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất

10.

tầng khí quyển quan trọng nhất và chiểm đến 80% khối lượng không khí của Trái Đất là tầng

a)

nhiệt

b)

giữa

c)

bình lưu

d)

đối lưu

11.

biểu hiện rõ rệt của quy luật phân bố nhiệt độ theo vĩ độ là

a)

sự phân tầng khí quyển

b)

sự hình thành các khối khí

c)

sự hình thành các vòng đai nhiệt

d)

sự gia tăng nhiệt độ theo chiều đông tây

12.

nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

ôn đới

d)

cự

13.

gió nào là gió địa phương?

a)

gió tây ôn đới

b)

gió đông cực

c)

gió tín phong

d)

gió fơn

14.

những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít

a)

nơi có frông hoạt động

b)

nơi có dải hội tụ nhiệt đới

c)

sườn núi khuất gió

d)

miền có gió mùa hoạt động

15.

nơi nào sau đây có nhiều mưa

a)

khu khí áp thấp

b)

khu khí áp cao

c)

miền có gió mậu dịch

d)

miền có gió đông cực

16.

không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100m tăng

a)

0.6 độ C

b)

0.8độ C

c)

1.0độ C

d)

1.2độ C

17.

gió đất có cường độ mạnh nhất vào khoảng

a)

đầu buổi chiều

b)

đầu buổi tối

c)

lúc giữa khuya

d)

lúc gần sáng

18.

các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật

19.

cho thông tin sau:

''Trường Sơn Đông

Trường Sơn Tây

Bên năng đốt

Bên mưa quây...''

sườn tây của dãy trường sơn là sườn khuất gió, khô nóng

a)

đúng

b)

sai

20.

cho thông tin sau:

'Trường Sơn Đông

Trường Sơn Tây

Bên năng đốt

Bên mưa quây...''

sườn đông của dãy trường sơn là sườn đón gió, mưa nhiều

a)

đúng

b)

sai

21.

cho thông tin sau:

'Trường Sơn Đông

Trường Sơn Tây

Bên năng đốt

Bên mưa quây...''

gió núi- gió thung lũng là nguyên nhân của hiện tượng thời tiết này ở dãy Trường Sơn

a)

đúng

b)

sai

22.

cho thông tin sau:

'Trường Sơn Đông

Trường Sơn Tây

Bên năng đốt

Bên mưa quây...''

gió phơn là một trong những loại gió chính trên bề mặt trái đất

a)

đúng

b)

sai

23.

cho hình ảnh sau:

trên bề mặt trái dất có 7 đai khí áp

a)

đúng

b)

sai

24.

cho hình ảnh sau:

đai áp thấp xích đạo và đai áp cao cực đưcọ hình thành do nguyên nhân nhiệt lực, đai áp cao cận chí tuyến và đai áp thấp ôn đới được hình thành do nguyên nhân động lực

a)

đúng

b)

sai

25.

các đai khí áp cao và đai khí áp thấp phân bố xen kẽ và đối xứng qua áp thấp xích đạo

a)

đúng

b)

sai

26.

đai áp thấp xích đạo được hình thành do nhiệt độ thấp, sức nén không khí tăng

a)

đúng

b)

sai

27.

núi A cao 2800m, biết nhiệt độ chân núi là 29 độ C. Hỏi nhiệt độ ở đỉnh núi là bao nhiêu độ C?

a)

12,2 độ C

b)

29 độ C

c)

31 độ C

d)

16,8 độ C

28.

địa điểm A có nhiệt độ trung bình tháng nóng nhất trong năm là 28,6 độ C, nhiệt độ trung bình tháng lạnh nhất trong nam là 26 độ C, hỏi biên độ nhiệt trung bình năm là bao nhiêu?

a)

28 độ C

b)

26 độ C

c)

2,6 độ C

d)

đáp án khác=)

29.

độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa

b)

lượng bốc hơi

c)

lượng nước ở các hồ đầm

d)

lượng nước sông chảy ra

30.

hồ băng hà được hình thành

a)

khi các khối đá của sông băng cổ bào lõm mặt đất bên dưới

b)

ở miệng núi lửa đã tắt và khá sâu

c)

tại các khúc uốn sông bị tách ra khỏi dòng chính

d)

tại nơi lún sụt trên mặt đất do các mảng kiến tạo di chuyển

31.

hồ móng ngựa được hình thành

a)

khi các khối đá của sông băng cổ bào lõm mặt đất bên dưới

b)

ở miệng núi lửa đã tắt và khá sâu

c)

tại các khúc uốn sông bị tách ra khỏi dòng chính

d)

đáp án khác=)))

32.

sông nằm ở khu vực ôn đới lạnh thường do có nhiều nước nhất vào các mùa nào?

a)

mùa xuân, mùa hạ

b)

mùa hạ, mùa thu

c)

mùa thu, mùa đông

d)

mùa đông, mua xuân

33.

ở miền khí hậu nóng, nguồn cấp nuocs sông chủ yếu từ

a)

băng tuyết

b)

nước mưa

c)

nước ngầm

d)

thực vật

34.

nguồn cung cấp nuocs cho sông chủ yếu là

a)

nước mặt

b)

nước ngầm

c)

băng tuyết

d)

thực vật

35.

chế độ nước sông chịu ảnh hưởng chủ yếu của

a)

nguồn cung cấp nước và bề mặt lưu vực

b)

chiều dài sông và lưu vực sông

c)

khí hậu và địa hình trong lưu vực

d)

hồ đầm và thực vật trong lưu vực

36.

hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng

b)

xoay tròn

c)

chiều ngang

d)

xô vào bờ

37.

nguyên nhân gây ra thủy triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

b)

sức hút của hành tinh trong thiên hà

c)

hoạt động của các dòng biển lớn

d)

hoạt động của núi lửa, động đất

38.

lưu lượng nước trung bình tháng là 272,9 m³/s

a)

đúng

b)

sai

39.

mùa lũ kéo dài từ tháng 9 đến tháng 12, chiếm khoảng 70,7% lưu lượng nước cả năm

a)

đúng

b)

sai

40.

mùa cạn kéo dài từ tháng 1 đến tháng 8, chiếm 29,3% lưu lượng nước cả năm

a)

đúng

b)

sai

41.

biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện lưu lượng nước trung bình của sông Đà Nẵng ( qua trạm Củng Sơn ) là biểu đồ cột

a)

đúng

b)

sai

42.

triều cường xảy ra khi Trái Đất, Mặt Trăng, Mặt Trời ở vị trí như thế nào?

a)

thẳng hàng

b)

song song

c)

vuông góc

d)

xô vào bờ

43.

triều kém xảy ra khi Trái Đất, Mặt Trăng, Mặt Trời ở vị trí như thế nào?

a)

thẳng hàng

b)

vuông góc

c)

song song

d)

xô vào bờ

44.

tầng đất thường dày nhất ở khu vực nào dưới đây?

a)

nhiệt đới

b)

hoang mạc

c)

ôn đới

d)

cực

45.

đặc trưng của đất ( thổ nhưỡng ) là

a)

tới xốp

b)

độ phì

c)

độ ẩm

d)

vụn bở

46.

giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào

a)

sự tồn tại của sự sống

b)

nhiệt độ

c)

độ cao địa hình

d)

nước

47.

giới hạn trên của sinh quyển là

a)

hết tầng bình lưu

b)

nơi tiếp xúc với lớp ô-dôn

c)

hố đại dương

d)

đáy của lớp vỏ phong hóa

48.

yếu tố nào sau đây của địa hình tạo nên các vành đai phân bố thực vật?

a)

độ cao

b)

hướng nghiêng

c)

hướng sườn

d)

độ dốc

49.

nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

khí hậu

b)

sinh vật

c)

địa hình

d)

đá mẹ

50.

nhân tố nào là nguyên liệu cho cây quang hợp và là phương tiện vận chuyển khoàng, chất hữu cơ trong cây?

a)

ánh sáng

b)

nước

c)

nhiệt độ

d)

độ ẩm

51.

tầng đất thường dày nhất ở khu vực nào dưới đây?

a)

nhiệt đới

b)

hoang mạc

c)

ôn đới

d)

cực

52.

hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?

a)

nông nghiệp

b)

lâm nghiệp

c)

ngư nghiệp

d)

công nghiệp

53.

phẫu diện đất là mợt mặt cắt thẳng đứng của đất, có các tầng khác nhau

a)

đúng

b)

sai

54.

đất và tầng đá mẹ là sản phẩm phong hóa của đá gốc

a)

đúng

b)

sai

55.

tầng tích tụ là tầng đát ảnh hưởng trực tiếp tới sự sinh trưởng và phát triển của cây trồng

a)

đúng

b)

sai

56.

mỗi tầng đất có quá trình hình thành khác nhau, tính chất khác nhau về màu sắc, vật liệu, độ phì

a)

đúng

b)

sai

57.

quyển nào có khối lượng nhỏ hơn nhiều so với khối lượng vật chất của các quyển còn lại trong vỏ Trái Đất?

(a)  

58.

sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo vĩ độ được gọi là

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

59.

quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các thành phần và mỗi bộ phận lãnh thổ trong vỏ địa lí được gọi là

a)

quy luật phi địa đới

b)

quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí

c)

quy luật tính nhịp điệu

d)

quy luật tuần hoàn vật chát và năng lượng

60.

biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của

a)

thổ nhưỡng

b)

địa hình

c)

thực vật

d)

sông ngòi

61.

biểu hiện rõ rệt nhất của quy luật phân bố nhiệt độ theo địa đới là sự

a)

phân bố đai khí áp

b)

hình thành các vòng đai nhiệt

c)

hình thành các đới khí hậu

d)

sự phân bố các đới gió

62.

sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên và các cảnh quan theo độ cao của địa hình là quy luật

a)

địa ô

b)

đai cao

c)

địa đới

d)

tính nhịp điệu

63.

biểu hiện rõ nhát của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của

a)

đát và thực vật

b)

thục vật và động vật

c)

động vật và đất

d)

đất và vi sinh vật