wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 10 28-34

Total questions: 66

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp trong nền kinh tế được thể hiện rõ nhất qua ý nào sau đây?

a)

Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

b)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

c)

Giúp chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Thúc đẩy tốc độ tăng trưởng cao.

2.

Đâu là đặc điểm của ngành công nghiệp điện lực?

a)

Sản phẩm không lưu giữ được.

b)

Không gây ô nhiễm môi trường.

c)

Thời gian xây dựng hạ tầng ngắn.

d)

Thời gian xoay vòng vốn nhanh.

3.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phát triển rộng rãi ở các nước đang phát triển chủ yếu do

a)

vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên phong phú.

b)

nguồn nguyên liệu đa dạng, giá thành thấp.

c)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

công nghệ hiện đại, khoa học kỹ thuật phát triển.

4.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có dân cư sinh sống?

a)

Khu công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Vùng công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp.

5.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.

6.

Đâu là vấn đề trong khai thác và chế biến khoáng sản ở các nước đang phát triển?

a)

Nguồn xuất khẩu chủ yếu thu ngoại tệ.

b)

Không chú trọng đến bảo vệ môi trường.

c)

Xuất khẩu chủ yếu sang các nước tư bản.

d)

Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

7.

Giải pháp tối ưu nhất đối với các sản phẩm và chất thải công nghiệp từ vật liệu khó phân huỷ hiện nay là

a)

Phân loại và tái chế rác thải công nghiệp.

b)

Tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo.

c)

Tập trung và chôn lấp rác thải đúng chỗ.

d)

Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.

8.

Việc đánh giá chất lượng và quy mô cung cấp dịch vụ thường khó hơn so với các ngành sản xuất vật chất chủ yếu là do tính không

a)

bền vững.

b)

độc đáo.

c)

đa dạng.

d)

đồng nhất.

9.

Giao thông vận tải không có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần phân bố lại dân cư thế giới.

b)

Củng cố tính thống nhất nền kinh tế.

c)

Sản xuất nguyên liệu vật tư kỹ thuật.

d)

Tăng cường khả năng quốc phòng.

10.

Một chiếc xe khách 50 chỗ (đủ người) đi tuyến Cần Thơ – Nha Trang với khối lượng luân chuyển là 34450 người.km. Hãy cho biết quãng đường vận chuyển dài bao nhiêu km?

(a)  

11.

Một chiếc tàu cao tốc đi tuyến Cần Thơ - Côn Đảo dài 177 km với khối lượng luân chuyển 105846 người.km. Hãy cho biết trên tàu có bao nhiêu hành khách?

(a)  

12.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.                          

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.                           

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

13.

Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là

a)

đều sản xuất bằng thủ công.

b)

đều sản xuất bằng máy móc.

c)

cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng.

d)

cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu.

14.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.                                                               

b)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

Thị trường.                                                                

d)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.

15.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các quốc gia đang phát triển?

a)

Điện lực.                                                                   

b)

Thực phẩm.

c)

Điện tử - tin học.                                                      

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

16.

Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm.                                 

b)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.              

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

17.

. Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiêp cơ khí.                                                 

b)

công nghiệp điện tử - tin học.

c)

công nghiệp năng lượng.                                        

d)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

18.

Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Giải quyết việc làm cho lao động.                        

b)

  Nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Phục vụ cho nhu cầu con người.                          

d)

                            Không có khả năng xuất khẩu

19.

Hai ngành công nghiệp chính sử dụng các sản phẩm của cây công nghiệp là

a)

hóa chất và thực phẩm.                                           

b)

sản xuất hàng tiêu dùng và dược phẩm.

c)

dệt may và thực phẩm.                                                                                           

d)

sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm.

20.

Các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

gần nguồn nguyên liệu.                                           

b)

gần thị trường tiêu thụ.

c)

. ven các thành thố lớn.                                            

d)

  nơi tập trung đông dân.

21.

. Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở các nước đang phát triển là

a)

sản xuất phục vụ xuất khẩu.                                   

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.                    

d)

tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp.

22.

Ý nào sau đây không thuộc khu công nghiệp tập trung?

a)

Có các xí nghiệp phục vụ, bổ trợ.                          

b)

Có vị trí thuận lợi gần bến cảng, sân bay.

c)

Gồm nhiều nhà máy xí nghiệp có quan hệ với nhau.                                         

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

c)

Được đặt ở những nơi gần nguồn nguyên, nhiên liệu, nông sản.

d)

Có xí nghiệp nòng cốt, một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.

24.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

b)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

25.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm.                           

b)

      

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.                   

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

26.
Câu 26. Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là
a)

A. hành khách

b)

B. nông sản và xi măng.

c)

C. khoáng sản kim loại và nông sản.

d)

D. dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ.

27.
Câu 27. Khu vực nào nào sau đây tập trung nhiều cảng biển nhất thế giới?
a)

A. Ấn Độ Dương.

b)

B. Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương.

28.
Câu 29. Ở nước ta, những hệ thống sông nào sau đây có điều kiện phát triển mạnh giao thông vận tải đường thủy?
a)

A. Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thái Bình.

b)

B. Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thu Bồn.

c)

C. Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Đồng Nai.

d)

D. Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Cửu Long.

29.
Câu 30: Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do
a)

A. nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

b)

B. nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng.

c)

C. ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.

d)

D. ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.

30.

Công nghiệp điện

(thủy điện) phân bố ở đâu?

a)

Ở đồng bằng

b)

Ở miền núi

c)

Trên các sông ở miền núi

d)

Ở noi đông đúc dân cư

31.

Công nghiệp điện

(nhiệt điện) phân bố ở đâu?

a)

Nơi dân cư đông đúc, nhiều nguyên liệu

b)

Gần nguồn nhiên liệu

(than, dầu khí)

c)

Trên các sông ở miền núi

d)

Đồng bằng

32.

Câu 26. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. đất đai, nước. ​​​​​

b)

B. vốn đầu tư, thị trường.

c)

C. khí hậu, rừng. ​​​​

d)

D. vị trí địa lí.

33.

Câu 27. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. dân cư, lao động.​​​​

b)

B. vốn đầu tư, thị trường.

c)

C. khoáng sản, nước.​​​​

d)

D. khoa học – công nghệ.

34.

Câu 28. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

A. gắn liền với những tiến bộ của khoa học và công nghệ.

b)

B. có tính chất tập trung cao độ.

c)

C. tiêu thụ khối lượng nguyên nhiên liệu lớn.

d)

D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

35.

Câu 30. Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.

b)

B. xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

c)

C. ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

d)

D. xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.

36.

Câu 31. Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.​

b)

B. tác động đến thị trường tiêu thụ.

c)

C. xây dựng thương hiệu sản phẩm.​​

d)

D. xuất hiện nhiều ngành mới.

37.

Câu 33. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

A. than là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

b)

B. than là nguồn nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.

c)

C. than là nguồn tài nguyên không tái tạo được.

d)

D. các mỏ than phân bố đều ở cả hai bán cầu.

38.

Câu 34. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác dầu khí?

a)

A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.​

b)

B. Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

C. Cháy hoàn toàn, không tạo thành tro.​

d)

D. không gây ô nhiễm môi trường.

39.

Câu 36. Một trong những định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai là

a)

A. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác.

b)

B. đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

c)

C. Phát triển nhanh các ngành công nghiệp sử dụng nhiều năng lượng.

d)

D. phát triển mạnh các ngành công nghiệp gắn với các vùng nguyên liệu.

40.

Câu 38. Công nghiệp điện lực trên thế giới cũng như ở Việt Nam tăng nhanh chủ yếu do

a)

A. tập trung nâng cấp một số nhà máy điện cũ.

b)

B. kinh tế phát triển, mức sống nâng cao.

c)

C. đào tạo lao động trình độ cao trong ngành.

d)

D. thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

41.

Câu 39. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phân bố rộng khắp trên thế giới chủ yếu do

a)

A. có lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

B. sử dụng nhiều lao động, nhất là lao động có trình độ cao.

c)

C. sử dụng nhiều điện năng và ít vốn đầu tư.

d)

D. ít gây ô nhiễm môi trường, sử dụng ít nguyên liệu.

42.

Câu 40. Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

A. áp dụng có hiệu quả thành tựu công nghệ vào sản xuất.

b)

B. sử dụng hợp lí các nguồn nguồn lực của lãnh thổ.

c)

C. hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

d)

D. phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

43.

Câu 45. Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

A. Nông thôn. ​​​​​

b)

B. Đô thị.

c)

C. Hải đảo. ​​​​​

d)

D. Miền núi.

44.

Câu 48. Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.​​

b)

B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.​​

d)

D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

45.

Câu 50. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

A. dịch vụ công. ​​​​​​

b)

B. dịch vụ tiêu dùng.

c)

C. dịch vụ kinh doanh. ​​​​​

d)

D. dịch vụ cá nhân.

46.

Câu 51. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

A. dịch vụ cá nhân.

b)

B. dịch vụ kinh doanh.

c)

C. dịch vụ tiêu dùng.

d)

D. dịch vụ công.

47.

Câu 52. Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

A. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

B. vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

C. vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

D. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

48.

Câu 55. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

A. Thương nghiệp, y tế.l

b)

​​B. Giáo dục, y tế.

c)

C. Tài chính, tín dụng. ​​​​​

d)

D. Giáo dục, bảo hiểm.

49.

Câu 56. Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.​

b)

B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.​

d)

D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

50.

Câu 57. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

A. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

C. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

D. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

51.

Câu 58. Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

B.Có 1-2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu

c)

C. Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ

d)

D. Chỉ để phục vụ xuất khẩu

53.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung

a)

A. khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

B. Nơi tập trung nhiều xí nghiệp

c)

C. Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

d)

D. Phân bố xen kẽ với các khu dân cư

54.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

a)

A. Đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

b)

B. Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

c)

C. Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

d)

D. Có nguồn tài nguyên khoang sản phong phú.

55.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Mĩ Latinh.

b)

Tây Âu.

c)

Bắc Mĩ.

d)

Trung Đông.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

b)

ản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước đang phát triển

c)

Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thuỷ điện, tuabin khí.

d)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu khí?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng

c)

Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

58.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

d)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

59.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

năng lượng mới.

b)

thủy điện.

c)

than đá.

d)

điện nguyên tử.

60.

Nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

61.

Ở châu Á, quốc gia nào sau đây phát triển mạnh năng lượng tái tạo?

a)

Triều Tiên.

b)

Việt Nam.

c)

Hàn Quốc.

d)

Nhật Bản.

62.

Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Sức gió.

b)

Nhiệt điện.

c)

Mặt Trời.

d)

Sức nước

63.

Các nguồn năng lượng tái tạo trên thế giới là

a)

sức nước, nhiệt điện, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học.

b)

sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, thủy điện, nhiên liệu sinh học.

c)

sức nước, thủy điện, ánh sáng mặt trời, điện nguyên tử, điện hạt nhân.

d)

sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học.

64.

Ngành công nghiệp trong tương lai cần phát triển theo hướng bền vững chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Bảo vệ môi trường, hạn chế các chất độc hại ra môi trường.

b)

B. Suy thoái tài nguyên, nhiều loài biến mất và ô nhiễm nước.

c)

C. Nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên, mất cân bằng tiêu dùng.

d)

D. Đáp ứng nhu cầu sản xuất, tiêu dùng và bảo vệ môi trường.

65.

Hiện nay, nhiều quốc gia trên thế giới chú trọng phát triển các nguồn năng lượng tái tạo là do

a)

sử dụng thuận lợi, sinh nhiều nhiệt và gây ra nhiều ô nhiễm môi trường.

b)

gây ô nhiễm môi trường, ban hai cực tăng và chi phí đầu tư không lớn.


c)

biến đổi khí hậu toàn cầu, nhiều tài nguyên và nhu cầu người dân rất lớn.

d)

năng lượng hóa thạch cạn kiệt, ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu.

66.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Luyện kim

b)

Nông nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Khai thác khoáng sản