wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZ ĐỊA GIỮA KÌ 1 LỚP 9

Total questions: 65

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư Việt nam?

a)

Mật độ thấp.

b)

56 dân tộc

c)

Dân số đông

d)

phân bố đều

2.

Cơ cấu dân số nước ta theo độ tuổi có đặc điểm nào?

a)

Già hóa

b)

Trẻ hóa

c)

Ổn định

d)

Mất cân đối

3.

Dân cư nước ta phân bố như thế nào?

a)

Tập trung đông ở các cao nguyên.

b)

Chủ yếu sống ở phía tây.

c)

Không đều giữa thành thị và nông thôn.

d)

Phân bố hợp lí giữa các vùng

4.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng nào đông dân nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

5.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

a)

Chất lượng còn thấp

b)

Nguồn lao động đông

c)

Thiếu kinh nghiệm sản xuất

d)

Phân bố không đều

6.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhóm ngành công ngiệp nào chiếm tỉ trọng cao nhất?

a)

Chế biến lương thực thực phẩm

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Năng lượng

d)

Cơ khí

7.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết khoáng sản nào phân bố nhiều ở đông bắc?

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Apatit

d)

Vàng

8.

Nhà máy thủy điện lớn nhất hiện nay là

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Thác Bà

d)

Thác Mơ

9.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

10.

Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa, yếu tố quan trọng nhất là

a)

thị trường

b)

nguồn lao động

c)

đất

d)

địa hình

11.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết gia cầm được nuôi nhiều ỏ vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng Bằng Sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

12.

Phát biểu không đúng về nông nghiệp nước ta là

a)

Chăn nuôi chiếm tỉ lệ lớn

b)

Trồng trọt chiếm tỉ lệ lớn

c)

Thủy sản phát triển mạnh

d)

Sản phẩm đa dạng

13.

Để phát triển nền nông nghiệp hiện đại cần coi trọng nhất giải pháp nào

a)

Đổi mới về cơ sở vật chất

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Giống cây trồng vật nuôi

d)

Nâng cao chất lượng lao động

14.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?

a)

Hà nội

b)

Thanh Hóa

c)

Vinh

d)

Hải Phòng

15.

Tại sao phải đẩy mạnh nông nghiệp “xanh”?

a)

Vì nông nghiệp “xanh” hiệu quả và thân thiện với môi trường.

b)

Giá trị thu được là rất cao

c)

Do tận dụng tốt lợi thế tự nhiên để phát triển

d)

Vì dễ phát triển mà lợi nhuận cao.

16.

Dựa át lát bản đồ thủy sản cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất

a)

Quảng Ninh 

b)

Bình Thuận

c)

Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

Kiên Giang

17.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số Việt nam?

a)

Mật độ thấp

b)

Gia tăng tự nhiên giảm

c)

Cơ cấu trẻ

d)

phân bố đều

18.

Cơ cấu dân số nước ta theo độ tuổi đang già hóa do

a)

chât lượng sống tăng

b)

tỉ lệ sinh thấp

c)

chính sách dân số

d)

di dân

19.

Dân cư nước ta phân bố như thế nào?

a)

Tập trung đông ở các cao nguyên

b)

Chủ yếu sống ở phía đông

c)

Dân số nông thôn ít

d)

Phân bố hợp lí giữa các vùng

20.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng nào thưa dân nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

21.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

a)

Tỉ lệ lao động giỏi ít

b)

Nguồn lao động tăng nhanh

c)

Thiếu kinh nghiệm sản xuất

d)

Phân bố không đều

22.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhóm ngành công ngiệp nào phân bố nhiều ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Chế biến lương thực thực phẩm

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Năng lượng

d)

Cơ khí

23.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết khoáng sản nào phân bố nhiều ở Lào Cai?

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Apatit

d)

Vàng

24.

Nhà máy nhiệt điện sử dụng than là

a)

Phả Lại

b)

Phú Lâm

c)

Bà Rịa

d)

Cà Mau

25.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cao su được trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

26.

Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa, yếu tố quan trọng nhất là

a)

cơ sở vật chất

b)

nguồn lao động

c)

thị trường

d)

địa hình

27.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết lợn được nuôi nhiều ở vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng Bằng Sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

28.

Phát biểu không đúng về nông nghiệp nước ta là

a)

Ko phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

b)

trồng trọt chiếm tỉ lệ lớn

c)

thủy sản phát triển nhanh

d)

Sản phẩm đa dạng

29.

Để phát triển công nghiệp hiện đại thì giải pháp nào là quan trọng nhất

a)

Đổi mới về cơ sở vật chất

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Giống cây trồng vật nuôi

d)

Nâng cao chất lượng lao động

30.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thanh Hóa

c)

Vinh

d)

Hải Phòng

31.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư, dân số Việt nam?

a)

Mật độ thấp

b)

Nhiều dân tộc

c)

Cơ cấu trẻ

d)

phân bố đều

32.

Cơ cấu dân số nước ta theo độ tuổi đang già hóa do

a)

tuổi thọ tăng

b)

tỉ lệ sinh thấp

c)

chính sách dân số

d)

di dân

33.

Đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Tập trung chủ yếu ở thành thị

b)

Mật độ thấp ở các đô thị

c)

Dân số nông thôn ít

d)

Phân bố không hợp lí giữa các vùng

34.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng nào thưa dân nhất trong các vùng sau?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

35.

Hạn chế lớn nhất trong việc sử dụng nguồn lao động nước ta là gì?

a)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp cao

b)

Năng suất lao động thấp

c)

Thất nghiệp nhiều

d)

Quản lí lao động kém

36.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhóm ngành công ngiệp nào phân bố nhiều ở Bắc Trung Bộ?

a)

Năng lượng

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Khai thác vàng

d)

Sản xuất vật liệu xây dựng

37.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết khoáng sản nào phân bố nhiều ở thềm lục địa?

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Apatit

d)

Vàng

38.

Nhà máy nhiệt điện sử dụng than là

a)

Na Dương

b)

Phú Lâm

c)

Bà Rịa

d)

Cà Mau

39.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng có diện tích lúa lớn nhất là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

40.

Để phát triển chăn nuôi, yếu tố quan trọng nhất là

a)

cơ sở vật chất

b)

nguồn lao động

c)

nguồn thức ăn

d)

địa hình

41.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều ỏ vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng Bằng Sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

42.

Phát biểu không đúng về nông nghiệp nước ta là

a)

phát triển chủ yếu ở các vùng đồng bằng

b)

trồng trọt chiếm tỉ lệ lớn

c)

chăn nuôi chiếm tỉ lệ lớn nhất

d)

sản phẩm đa dạng

43.

Để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm cần coi trọng nhất yếu tố nào?

a)

Đổi mới về cơ sở vật chất

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Nguồn nguyên liệu

d)

Chất lượng lao động

44.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào có quy mô 90 đến 120 nghìn tỉ đồng?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thanh Hóa

c)

Vinh

d)

Hải Phòng

45.

Vì sao ngành trồng cây công nghiệp lâu năm phát triển mạnh?

a)

Vì tính hiệu quả và thân thiện với môi trường

b)

Có khả năng xuất khẩu nhiều và thu giá trị cao

c)

Do tận dụng tốt lợi thế tự nhiên để phát triển

d)

Vì dễ phát triển mà lợi nhuận cao

46.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư, dân số Việt nam?

a)

Mỗi năm tăng trung bình 1 triệu người

b)

Dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở phía đông

c)

Cơ cấu trẻ và gia tăng dân số cao

d)

Dân số phân bố tương đối đều

47.

Biểu hiện cơ cấu dân số nước ta theo độ tuổi đang già hóa là

a)

tỉ lệ nhóm tuổi trên 60 tăng nhanh

b)

tỉ lệ nhóm dưới 15 tăng

c)

nguồn lao động tăng nhanh

d)

người già nhiều hơn trẻ em

48.

Khu vực trung du, miền núi của nước ta tập trung dân ít, mật độ dân cư thấp chủ yếu do

a)

khu vực có nhiều thiên tai

b)

tập trung ít tài nguyên thiên nhiên

c)

Cơ sở hạ tầng đầy đủ

d)

Điều kiện tự nhiên nhiều khó khăn, cơ sở hạ tầng còn thiếu thốn

49.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng nào thưa dân nhất trong các vùng sau?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

50.

Giải pháp hiệu quả để thu hút dân lên miền núi là

a)

Phát triển kinh tế - xã hội

b)

Đưa dân từ đồng bằng lên miền núi

c)

Thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Phát triển giao thông

51.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhóm ngành công ngiệp nào phân bố nhiều ở Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Luyện kim

d)

Sản xuất vật liệu xây dựng

52.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết khoáng sản nào phân bố nhiều ở Tây Nguyên?

a)

Quặng bô – xit

b)

Dầu mỏ

c)

Apatit

d)

Vàng

53.

Nhà máy nhiệt điện sử dụng than là

a)

Ninh Bình

b)

Phú Lâm

c)

Bà Rịa

d)

Cà Mau

54.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết lúa được trồng nhiều nhất ở vùng nào trong số các vùng sau?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

55.

Để phát triển đánh bắt thủy sản, yếu tố quan trọng nhất là

a)

cơ sở vật chất

b)

nguồn lợi thủy sản

c)

khí hậu

d)

địa hình

56.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều hơn ở tỉnh nào?

a)

Thanh Hóa

b)

Sơn La

c)

Bắc Ninh

d)

Cao Bằng

57.

Phát biểu không đúng về cơ cấu nông nghiệp nước ta là

a)

thủy sản chiếm tỉ lệ lớn nhất

b)

thủy sản chiếm tỉ lệ lớn nhất

c)

Tỉ lệ giá ngành chăn nuôi tăng

d)

giá trị từ cây công nghiệp tăng

58.

Để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm cần coi trọng nhất yếu tố nào?

a)

Đổi mới về cơ sở vật chất

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Nguồn nguyên liệu

d)

Chất lượng lao động

59.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào có quy mô dưới 40 nghìn tỉ đồng?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội

c)

Vinh

d)

Hải Phòng

60.

Nông nghiệp nước ta hiệu quả sản xuất chưa cao vì

a)

hạn chế về tài nguyên

b)

lao động chưa có trình độ

c)

hạn chế về cơ sở vật chất

d)

thị trường nhỏ bé

61.

Điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng quan trọng nhất đến sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

địa hình

b)

Khí hậu

c)

khoáng sản

d)

sinh vật

62.

Các cây công nghiệp lâu năm chủ yếu của nước ta đầy đủ  là:

a)

Cà phê, cao su , hồ, điều, dừa, chè 

b)

Cà phê, dừa, chè, cao su

c)

Chè ,dừa, cao su, cà phê

d)

Quế, hồi, chè, cà phê

63.

Ngành thủy sản phát triển mạnh nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

64.

Cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau vụ đông,  cây ăn quả là sản phẩm của

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

65.

Dựa át lát bản đồ nông nghiệp trang 19 cho biết tỉnh nào say đây có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn nhất

a)

Đăk lăk

b)

Lâm Đồng

c)

Bình Dương

d)

Bình Phước