wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN ĐỊA LÝ KÌ 1

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Vùng có diện tích và sản lượng lúa cao thứ hai nước ta là ?

a)

vùng đồng bằng sông Hồng

b)

vùng đồng bằng sông Cửu Long.

c)

vùng Đông Nam Bộ.

d)

vùng Tây Nguyên

2.

Vùng có diện tích cây ăn quả lớn nhất nước ta là ?

a)

Đồng bằng sông Cửu long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ.

3.

Nơi tập trung than nâu với quy mô lớn ở nước ta là ?

a)

Quảng Ninh

b)

Lạng Sơn

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Cà Mau

4.

Hai nhà máy thuỷ điện lớn nhất nước ta là ?

a)

Hoà Bình, Trị An

b)

Thác Bà, Sơn La

c)

Hòa Bình, Sơn La

d)

Bản Vẽ, Na Hang

5.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Hải Dương

b)

Tuyên Quang

c)

Thái Nguyên

d)

Hà Giang

6.

Một trong những thế mạnh về chăn nuôi của Trung du và miền núi Bắc Bộ là ?

a)

số lượng đàn vịt lớn

b)

nuôi nhiều lợn nhất cả nước

c)

chăn nuôi gia súc lớn

d)

chăn nuôi gia cầm

7.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước là ?

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Hải Dương

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

8.

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là ?

a)

lạc, mía, thuốc lá

b)

đậu tương, đay, cói

c)

mía, bông, dâu tằm

d)

lạc, đậu tương, bông

9.

Bắc Trung Bộ có thế mạnh chăn nuôi ngành nào ở phía tây?

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

thủy sản

d)

10.

Dựa atlat trang 30, tỉnh nào sau đây của duyên hải Nam Trung Bộ có mặt trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Thừa Thiên – Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

11.

Dựa vào atlat Việt Nam trang 18, cho biết ngành nào có tỉ lệ giá trị tăng trong cơ cấu nông – lâm – thủy sản?

a)

Thủy sản

b)

Nông nghiệp

c)

Lâm nghiệp

d)

Thủy sản và nông nghiệp

12.

Dựa vào atlat Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào thuộc vùng Bắc Trung Bộ ?

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Ninh

c)

Quảng Nam

d)

Bình Định

13.

Vùng nào có hai quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

14.

Điểm giống nhau giữa vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là ?

a)

Lãnh thổ có đường bờ biển dài

b)

Đều giáp Lào

c)

Địa hình chủ yếu đồng bằng

d)

Đất phù sa chiếm đa số

15.

Khó khăn lớn nhất của đồng bằng Sông Hồng là ?

a)

Dân số quá đông

b)

Thiếu lương thực

c)

Thiên tai nhiều

d)

Ít khoáng sản

16.

Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là ?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

17.

Vườn quốc gia Cát Bà thuộc tỉnh ?

a)

Hải Phòng

b)

Đồng Nai

c)

Ninh Bình

d)

Thừa Thiên - Huế

18.

Nơi tập trung than đá với quy mô lớn nhất ở nước ta là ?

a)

Quảng Ninh

b)

Lạng Sơn

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Cà Mau

19.

Quốc lộ 1A của nước ta được tính bắt đầu từ cửa khẩu ?

a)

Đồng Đăng

b)

Hữu Nghị

c)

Móng Cái

d)

Tân Thanh

20.

Các khoáng sản có trữ lượng lớn của Trung du và miền núi Bắc Bộ là ?

a)

than đá, sắt, apatit, đá vôi

b)

than đá, sắt, dầu khí, crôm, apatit

c)

crôm, vàng, titan, bô xít, than nâu

d)

than bùn, dầu khí, thiếc, bô xít

21.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, xác định các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta. ?

a)

Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang

b)

Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình

c)

Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái

d)

Sơn La, Điện Biên, PhúThọ, Hà Giang

22.

Ngành công nghiệp phổ biến ở đồng bằng sông Hồng là ?

a)

Chế biến lương thực – thực phầm

b)

Cơ khí

c)

Luyện kim

d)

Sản xuất vật kiệu xây dựng

23.

Ranh giới tự nhiên giữa vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là ?

a)

dãy núi Hoành Sơn

b)

dãy núi Bạch Mã

c)

sông Bến Hải

d)

sông Gianh

24.

Huyện đảo Hoàng Sa thuộc vùng

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải miền Trung

25.

Duyên hải Nam Trung Bộ đặc biệt có thế mạnh ?

a)

phát triển chăn nuôi

b)

phát triển trồng trọt

c)

phát triển giao thông biển

d)

phát triển khai thác khoáng sản biển

26.

Dựa vào atlat Việt Nam trang 18, cho biết vùng nào trồng nhiều chè nhất?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

27.

Dựa vào atlat Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Ninh

c)

Thanh Hóa

d)

Bình Định

28.

Vùng nào có nhiều cảng nước sâu nhất cả nước?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

29.

Điểm giống nhau giữa vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là ?

a)

Tiềm năng thủy sản lớn

b)

Đều giáp Lào

c)

Địa hình chủ yếu đồng bằng

d)

Đất cát chiếm đa số

30.

Khó khăn lớn nhất của đồng bằng Sông Hồng đối với sự phát triển công nghiệp là ?

a)

Dân số quá đông

b)

Thiếu lương thực

c)

Thiên tai nhiều

d)

Ít khoáng sản

31.

Dựa vào at lat Việt Nam trang 4- 5 và trang 17, vùng tiếp giáp với Trung Quốc là ?

a)

vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

vùng trung du miền núi Bắc Bộ

c)

vùng Tây Nguyên

d)

vùng Bắc Trung Bộ

32.

Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh ?

a)

Lâm Đồng

b)

Đồng Nai

c)

Ninh Bình

d)

Thừa Thiên - Huế

33.

Vùng chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất ở nước ta là ?

a)

vùng đồng bằng sông Hồng

b)

vùng đồng bằng sông Cửu Long

c)

vùng Đông Nam Bộ

d)

vùng Tây Nguyên

34.

Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là ?

a)

các nước ASEAN

b)

các nước EU

c)

Hoa Kì

d)

Trung Quốc

35.

Một trong những thế mạnh thế mạnh về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là ?

a)

trồng cây công nghiệp ngắn ngày

b)

nuôi thuỷ sản

c)

chăn nuôi gia súc lớn

d)

chăn nuôi gia cầm

36.

Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là ?

a)

đậu tương

b)

cà phê

c)

chè

d)

Thuốc

37.

Dựa át lát địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào lớn nhất đồng bằng sông Hồng?

a)

Hạ Long

b)

Hải Phòng

c)

Hà Nội

d)

Hưng

38.

Bắc Trung Bộ gồm có các trung tâm công nghiệp ?

a)

Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế

b)

Thanh Hóa, Vinh, Huế, Đà Nẵng

c)

Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quy Nhơn

d)

Bỉm Sơn, Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn

39.

Duyên hải Nam Trung Bộ có các trung tâm công nghiệp nào?

a)

Bỉm Sơn, Thanh Hóa

b)

Huế, Đà Nẵng

c)

Đà Nẵng, Quy Nhơn

d)

Bỉm Sơn, Huế

40.

Nhận định nào sau đây đúng với Bắc Trung Bộ ?

a)

Là vùng giàu khoáng sản nhất cả nước

b)

Là vùng giàu khoáng sản thứ 2 cả nước

c)

Là vùng nghèo khoáng sản

d)

Là vùng có 1 số loại khoáng sản năng lượng

41.

Dựa vào atlat Việt Nam trang 19, cho biết vùng nào nuôi nhiều Trâu nhất?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

42.

Dựa vào atlat Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào thuộc vùng đồng bằng Sông Hồng?

a)

Quảng Bình

b)

Bắc Ninh

c)

Thanh Hóa

d)

Bình Định

43.

Vùng nào có nhiều bãi biển đẹp nhất cả nước?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

44.

Điểm giống nhau giữa vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là ?

a)

Ven biển có nhiều vịnh

b)

Đều giáp Lào

c)

Địa hình chủ yếu đồng bằng

d)

Đất cát chiếm đa số

45.

Khó khăn lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ đối với sự phát triển công nghiệp là ?

a)

Nguồn lao động

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Địa hình

d)

Khoáng sản

46.

Dựa vào at lat Việt Nam trang 4- 5 và trang 17, đảo Cồn Cỏ thuộc vùng nào?

a)

vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

vùng trung du miền núi Bắc Bộ

c)

vùng Tây Nguyên

d)

vùng Bắc Trung Bộ

47.

Vườn quốc gia Cát Bà thuộc tỉnh (thành phố) nào?

a)

Hải Phòng

b)

Đồng Nai

c)

Ninh Bình

d)

Thừa Thiên - Huế

48.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất là ?

a)

vùng đồng bằng sông Hồng

b)

vùng đồng bằng sông Cửu Long

c)

vùng Đông Nam Bộ

d)

vùng Tây Nguyên

49.

Dựa vào atlat trang 25, cho biết di sản thiên nhiên thế giới của nước ta là ?

a)

Động Phong Nha Kẻ Bàng

b)

Nhã nhạc cung đình Huế

c)

Di tích Mỹ Sơn

d)

Phố cổ Hội An

50.

Một trong những thế mạnh thế mạnh về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

trồng cây ôn đới và cận nhiệt

b)

nuôi thuỷ sản

c)

trồng cây nhiệt đới

d)

chăn nuôi gia cầm

51.

Cây công nghiệp trồng phía tây vùng Bắc Trung Bộ là

a)

chè, cà phê

b)

lạc, mía

c)

Mía, đậu tương

d)

thuốc lá, lạc

52.

Dựa át lát địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào thuộc vùng trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Hạ Long

b)

Hải Phòng

c)

Hà Nội

d)

Hưng Yên

53.

Các tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ là ?

a)

Thanh Hóa, Nghệ An

b)

Thanh Hóa, Vinh

c)

Huế, Đà Nẵng

d)

Bỉm Sơn, Huế

54.

Duyên hải Nam Trung Bộ có các trung tâm công nghiệp lớn nhất vùng là ?

a)

Bỉm Sơn, Quy Nhơn

b)

Quy Nhơn, Đà Nẵng

c)

Đà Nẵng, Nha Trang

d)

Bỉm Sơn, Huế

55.

Nhận định nào sau đây đúng với vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Giàu khoáng sản nhất cả nước

b)

Nhiều tài nguyên rừng thứ 2 cả nước

c)

Là vùng nhiều thủy sản nhất

d)

Có 1 số loại khoáng sản năng lượng

56.

Dựa vào atlat Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào nuôi nhiều bò nhất?

a)

Sơn La

b)

Hòa Bình

c)

Quảng Ninh

d)

Thanh Hóa

57.

Dựa vào atlat Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào thuộc vùng đồng bằng Sông Hồng?

a)

Bắc Giang

b)

Vĩnh Phúc

c)

Thanh Hóa

d)

Bình Định

58.

Vùng nào có nhiều cửa khẩu nhất cả nước?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

59.

Điểm giống nhau giữa vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là ?

a)

Có thế mạnh chăn nuôi bò

b)

Trồng nhiều lúa

c)

Địa hình chủ yếu đồng bằng

d)

Đất cát chiếm đa số

60.

Khó khăn lớn nhất của vùng trung du miền núi Bắc Bộ đối với sự phát triển công nghiệp là ?

a)

Nguồn lao động

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Địa hình

d)

Khoáng sản