wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa Lý

Total questions: 65

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào:

a)

Điện Biên

b)

Hà Giang

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

2.

Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào:

a)

Điện Biên

b)

Hà Giang

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

3.

Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ

a)

15 độ vĩ tuyến

b)

16 độ vĩ tuyến

c)

17 độ vĩ tuyến

d)

18 độ vĩ tuyến

4.

Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng

a)

300 nghìn km2

b)

500 nghìn km2

c)

1 triệu km2

d)

2 triệu km2

5.

Đặc điểm của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên:

a)

A. Nằm trên tuyến đường hàng hải, hàng không quan trọng của thế giới.

b)

B. Nằm trong khu vực châu Á-Thái Bình Dương đây là khu vực có nền kinh tế phát triển năng động nhất trên thế giới.

c)

C. Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Nằm trên các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á

6.

Đặc điểm nào của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu Việt Nam mang tính chất nhiệt đới:

a)

A. Nằm trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo.

c)

C. Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.

7.

Nơi hẹp nhất theo chiều tây-đông của nước ta thuộc tỉnh thành nào

a)

A. Quảng Nam

b)

B. Quảng Ngãi

c)

C. Quảng Bình

d)

D. Quảng Trị

8.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào:

a)

A. Thừa Thiên Huế

b)

B. Đà Nẵng

c)

C. Quảng Nam

d)

D. Quảng Ngãi

9.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành nào:

a)

A. Phú Yên

b)

B. Bình Định

c)

C. Khánh Hòa

d)

D. Ninh Thuận

10.

Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thê giới:

a)

A. Vịnh Hạ Long

b)

B. Vịnh Dung Quất

c)

C. Vịnh Cam Ranh

d)

D. Vịnh Thái Lan

11.

Lãnh thổ Việt Nam là 1 khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

12.

1 hải lí bằng

a)

1850 m

b)

1851 m

c)

1852 m

d)

1853 m

13.

Đường bờ biển nước ta dài

a)

3260 km

b)

3270 km

c)

3280 km

d)

3290 km

14.

Vùng biển của Việt Nam là một phần của biển

a)

A. Biển Hoa Đông

b)

B. Biển Đông

c)

C. Biển Xu-Lu

d)

D. Biển Gia-va

15.

Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu:

a)

A. ôn đới gió mùa

b)

B. cận nhiệt gió mùa

c)

C. nhiệt đới gió mùa

d)

D. xích đạo

16.

Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào

a)

A. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

17.

Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của nước:

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Phi-lip-pin

c)

C. Đông Ti mo

d)

D. Ma-lai-xi-a

18.

Chế độ gió trên biển Đông

a)

A. Quanh năm chung 1 chế độ gió.

b)

B. Mùa đông gió có hướng đông bắc; mùa hạ có hướng tây nam khu vực vịnh Bắc Bộ có hướng nam.

c)

C. Mùa đông gió có hướng tây nam; mùa hạ có hướng đông bắc khu vực vịnh Bắc Bộ có hướng nam.

d)

D. Mùa đông gió có hướng tây nam; mùa hạ có hướng nam.

19.

Chế độ nhiệt trên biển Đông

a)

A. Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

b)

B. Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

c)

C. Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

d)

D. Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

20.

Độ muối trung bình của biển đông khoảng:

a)

A. 30-33‰.

b)

B. 30-35‰.

c)

C. 33-35‰.

d)

D. 33-38‰.

21.

Thiên tai thường gặp ở vùng biển nước ta

a)

A. lũ lụt

b)

B. hạn hán

c)

C. bão nhiệt đới

d)

D. núi lửa

22.

Khoáng sản ở vùng biển Việt Nam

a)

A. than đá

b)

B. sắt

c)

C. thiếc

d)

D. dầu khí

23.

Tài nguyên và môi trường vùng biển Việt Nam hiện nay:

a)

A. Một số vùng biển ven bờ đã bị ô nhiễm.

b)

B. Các hoạt động khai thác dầu khí không ảnh hưởng đến môi trường vùng biển.

c)

C. Môi trường vùng biển Việt Nam rất trong lành.

d)

D. Các hoạt động du lịch biển không gây ô môi trường vùng biển.

24.

Đâu là những đặc điểm nổi bật của vị trí địa lý Việt Nam về mặt tự nhiên

a)

Vị trí nội chí tuyến

b)

Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

c)

Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển,giữa các nước Đông Nam Á đất liền với các nước Đông Nam Á hải đảo

d)

Vị trí thuận lợi cho giao lưu với các nước

e)

Vị trí tiếp xúc giữa các luồng gió mùa và các luồng sinh vật

25.

Việt Nam nằm ở rìa ... của bán đảo Đông Dương

(a)  

26.

Điểm cực Bắc nước ta nằm tại xã...

(a)  

27.

Điểm cực Nam nước ta nằm tại xã...

(a)  

28.

Điểm cực Tây nước ta nằm ở xã...

(a)  

29.

Điểm cực Đông nước ta nằm ở xã...

(a)  

30.

Điểm cực Bắc nước ta nằm ở huyện...

(a)  

31.

Điểm cực Nam nước ta nằm ở huyện...

(a)  

32.

Điểm cực Đông nước ta nằm ở huyện...

(a)  

33.

Điểm cực Tây nước ta nằm ở huyện...

(a)  

34.

Vùng đất nước ta có tổng diện tích là

a)

332121 km2

b)

331221 km2

c)

332212 km2

d)

Đáp án khác

35.

Đường biên giới trên đất liền nước ta kéo dài

a)

4500 km

b)

4560 km

c)

4600 km

d)

4650 km

36.

nội thuỷ là ( yêu cầu đúng khái niệm )

(a)  

37.

lãnh hải là ( yêu cầu đúng khái niệm )

(a)  

38.

vùng tiếp giáp lãnh hải là ( yêu cầu đúng khái niệm )

(a)  

39.

Vùng trời là ( yêu cầu đúng khái niệm )

(a)  

40.

Vùng biển nước ta có khoảng trên...loài cá

(a)  

41.

Vùng biển nước ta có hơn...loài tôm

(a)  

42.

Mỗi năm trung bình có ...-... cơn bão xuất hiện ở Biển Đông

(a)  

43.

Sạt lở bờ biển thường xảy ra ở bờ biển

(a)  

44.

Địa hình thấp dưới 1000m chiếm..% diện tích

(a)  

45.

Núi cao trên 2000m chiếm..% diện tích

(a)  

46.

Địa hình cao từ 1000m đến 2000m chiếm...% diện tích

(a)  

47.

Địa hình đồng bằng chỉ chiếm...diện tích

a)

1/4

b)

2/4

c)

3/4

48.

Trên biển Đông có dòng biển chảy theo mùa với các hướng chủ yếu là

a)

A. Tây Nam - Đông Bắc vào mùa đông và Đông Bắc - Tây Nam vào mùa hạ.

b)

B. Đông Bắc - Tây Nam vào mùa hạ và Tây Nam - Đông Bắc vào mùa Đông.

c)

C. Đông Nam - Tây Bắc vào mùa hạ và Tây Bắc - Đông Nam vào mùa đông.

d)

D. Đông Nam - Tây Bắc vào mùa đông và Tây Bắc - Đông Nam vào mùa hạ.

49.

Vùng biển của Việt Nam là một phần của biển

a)

A. Biển Xu-Lu.

b)

B. Biển Gia-va.

c)

C. Biển Hoa Đông.

d)

D. Biển Đông.

50.

Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu nào dưới đây?

a)

A. cận nhiệt gió mùa.

b)

B. ôn đới gió mùa.

c)

C. nhiệt đới gió mùa.

d)

D. xích đạo.

51.

Ở vịnh Bắc Bộ có chế độ thuỷ triều thuộc loại nào dưới đây?

a)

A. Nhật triều đều.

b)

B. Bán nhật không đều triều đều.

c)

C. Nhật triều không đều.

d)

D. Bán nhật triều đều.

52.

Khoáng sản nào dưới đây có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta?

a)

A. Cát.

b)

B. Dầu khí.

c)

C. Muối.

d)

D. Sa khoáng.

53.

ùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào dưới đây?

a)

A. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

54.

Biển Việt Nam có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Biển lớn, mở và nóng quanh năm.

b)

B. Biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Biển lớn, mở, mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

d)

D. Biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.

55.

Gió thổi trên biển Đông theo 2 hướng chính nào dưới đây?

a)

A. Tây Nam và Đông Bắc.

b)

B. Nam và Tây Nam.

c)

C. Tây Bắc và Đông Nam.

d)

D. Bắc và Đông Bắc.

56.

Chế độ gió trên biển Đông

a)

A. Quanh năm chung 1 chế độ gió.

b)

B. Mùa đông gió có hướng đông bắc; mùa hạ có hướng tây nam khu vực vịnh Bắc Bộ có hướng nam.

c)

C. Mùa đông gió có hướng tây nam; mùa hạ có hướng đông bắc khu vực vịnh Bắc Bộ có hướng nam.

d)

D. Mùa đông gió có hướng tây nam; mùa hạ có hướng nam.

57.

Trên biển Đông gió Đông Bắc thổi trong thời gian khoảng từ

a)

A. tháng 11 đến tháng 4.

b)

B. tháng 10 đến tháng 4.

c)

C. tháng 4 đến tháng 10.

d)

D. tháng 9 đến tháng 3.

58.

Chế độ thuỷ triều mỗi ngày chỉ có một lần nước lên và một lần nước xuống rất đều đặn trên biển Đông được coi là điển hình của thế giới thuộc vùng vịnh nào dưới đây?

a)

A. Vịnh Cam Ranh.

b)

B. Vịnh Nha Trang.

c)

C. Vịnh Bắc Bộ.

d)

D. Vịnh Thái Lan.

59.

Chế độ nhiệt trên biển Đông

a)

A. mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

b)

B. mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

c)

C. mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

d)

D. mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

60.

Tài nguyên thiên nhiên vùng biển nào dưới đây có ý nghĩa lớn nhất tới đời sống của cư dân ven biển?

a)

A. Tài nguyên khoáng sản.

b)

B. Tài nguyên du lịch biển.

c)

C. Tài nguyên hải sản.

d)

D. Tài nguyên điện gió.

61.

Thành phần tự nhiên nào ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của Biển Đông?

a)

A. Địa hình.

b)

B. Khí hậu.

c)

C. Sinh vật.

d)

D. Cảnh quan.

62.

Dãy núi nào dưới đây của nước ta chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

A. Đông triều.

b)

B. Sông gâm.

c)

C. Hoàng Liên Sơn.

d)

D. Ngân sơn.

63.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là

a)

A. đồi núi.

b)

B. đồng bằng.

c)

C. bán bình nguyên.

d)

D. đồi trung du.

64.

Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam là

a)

A. Tây - Đông.

b)

B. Bắc - Nam.

c)

C. Tây Bắc - Đông Nam.

d)

D. Đông Bắc - Tây Nam.

65.

Địa hình đồi núi nước ta không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

b)

B. Địa hình thấp dưới 1000m chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

c)

C. Địa hình thấp dưới 500m chiếm 70% diện tích lãnh thổ.

d)

D. Địa hình dưới 2000m chiếm khoảng 35% diện tích lãnh thổ