wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

geo geo geo

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

4

b)

16

c)

15

d)

11

2.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Bắc Giang.

b)

Phú Thọ.

c)

Thái Nguyên.

d)

Quảng Ninh.

3.

Tỉnh nào sau đây có đường biên giới chung với cả Trung Quốc và Lào?

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên Phủ.

c)

Sơn La.

d)

Điện Biên.

4.

Loại khoáng sản có giá trị kinh tế lớn nhất vùng Đông Bắc là

a)

apatit.

b)

khí tự nhiên.

c)

cát titan.

d)

than đá.

5.

Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ và vùng Đồng bằng sông Hồng là đặc điểm của tỉnh nào sau đây?

a)

Điện Biên.

b)

Ninh Bình.

c)

Hạ Long.

d)

Quảng Ninh.

6.

Đặc điểm chung về tự nhiên của Trung du – miền núi Bắc Bộ là

a)

chịu tác động mạnh của yếu tố thủy văn.

b)

chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình.

c)

chịu tác động lớn của biển.

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

Có đường biên giới chung với 2 quốc gia.

c)

Có sự phân hóa thành 2 tiểu vùng.

d)

Có số dân đông nhất so với các vùng khác.

8.

Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng Tây Bắc là

a)

cao, hiểm trở, bị cắt xẻ mạnh, hướng Tây Bắc – Đông Nam.

b)

cao, hiểm trở, ít bị cắt xẻ, hướng Tây Bắc – Đông Nam.

c)

cao, hiểm trở, bị cắt xẻ mạnh, hướng vòng cung.

d)

cao, hiểm trở, ít bị cắt xẻ, hướng vòng cung.

9.

Khó khăn chính về tự nhiên của Trung du miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

cát bay, cát lấn.

b)

lũ quét.

c)

bão.

d)

sương muối.

10.

Dựa vào Atlat trang 26, nhà máy thủy điện nào sau đây không nằm ở tiểu vùng Đông Bắc?

a)

Hòa Bình.

b)

Thác Bà.

c)

Uống Bí.

d)

Phả Lại.

11.

Tiểu vùng Tây Bắc không có thế mạnh kinh tế nào sau đây?

a)

Phát triển lâm nghiệp.

b)

Phát triển thủy điện.

c)

Phát triển cây công nghiệp lâu năm.

d)

Phát triển du lịch biển.

12.

Dựa vào Atlat trang 26, tuyến đường bộ quan trọng nối vùng Tây Bắc với Đồng bằng sông Hồng là

a)

quốc lộ 6.

b)

quốc lộ 1.

c)

đường Hồ Chí Minh.

d)

quốc lộ 5.

13.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy sắp xếp các nhà máy điện: Thác Bà, Hòa Bình, Uông Bí theo thứ tự công suất từ nhỏ đến lớn.

a)

Hòa Bình, Uông Bí, Thác Bà.

b)

Uông Bí, Thác Bà, Hòa Bình.

c)

Thác Bà, Uông Bí, Hòa Bình.

d)

Hòa Bình, Thác Bà, Uông Bí.

14.

Nhóm cây trồng chiếm diện tích lớn nhất vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

b)

cây ăn quả và cây lương thực.

c)

cây công nghiệp vùng nhiệt đới.

d)

cây lương thực thực phẩm.

15.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, các trung tâm kinh tế quan trọng của Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Cẩm Phả.

b)

Lào Cai, Điện Biên Phủ, Sơn La, Hòa Bình.

c)

Cẩm Phả, Cao Bằng, Hà Giang, Uông Bí.

d)

Móng Cái, Tuyên Quang, Bắc Giang, Bắc Kạn.

16.

Những thế mạnh kinh tế quan trọng hàng đầu của Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

khai thác khoáng sản và phát triển thủy điện.

b)

trồng cây lương thực, cây ăn quả và khai thác lâm sản.

c)

công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm và thủy sản.

d)

giao thông vận tải biển và nuôi trồng hải sản.

17.

Những địa điểm du lịch nổi tiếng của Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Sapa, Hạ Long, Sầm Sơn.

b)

Sapa, Đà Lạt, Mộc Châu.

c)

Mộc Châu, Hạ Long, Bái Đính.

d)

Mộc Châu, Hạ Long, Sapa.

18.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện Thác Bà được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Lô.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Chảy.

d)

Sông Đà.

19.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, trung tâm du lịch lớn nhất Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Hải Phòng.

b)

Hà Nội.

c)

Quảng Ninh.

d)

Hạ Long.

20.

So với cả nước, mùa đông của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

đến muộn và kết thúc sớm nhất.

b)

đến sớm và kết thúc muộn nhất.

c)

đến sớm và kết thúc sớm nhất.

d)

đến muộn và kết thúc muộn nhất.

21.

Vùng Đồng bằng sông Hồng bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

11.

b)

15.

c)

4.

d)

10.

22.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thái Nguyên.

b)

Hà Nam.

c)

Hải Phòng.

d)

Vĩnh Phúc.

23.

Những khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

b)

than nâu, bôxit, sắt, dầu mỏ.

c)

apatit, mangan, than nâu, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

24.

Vùng nào sau đây không tiếp giáp Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Tây Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

25.

Đồng bằng sông Hồng được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông

a)

Hồng và Đà.

b)

Hồng và Thái Bình.

c)

Hồng và Cửu Long.

d)

Hồng và Lô.

26.

Điều kiện để Đồng bằng sông Hồng đẩy mạnh phát triển các cây vụ đông là

a)

có đất phù sa màu mỡ.

b)

khí hậu có mùa đông lạnh.

c)

địa hình bằng phẳng.

d)

hệ thống sông ngòi dày đặc, cung cấp nước tưới.

27.

Loại đất nào sau đây không có ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phèn, mặn.

b)

Đất đỏ badan.

c)

Đất xám trên phù sa cổ.

d)

Đất phù sa.

28.

Nhận xét nào sau đây không phải đặc điểm của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Là vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất.

b)

Là vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước.

c)

Là vùng có diện tích lớn nhất cả nước.

d)

Là vùng có kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất.

29.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, các tỉnh nào ở Đồng bằng sông Hồng giáp vịnh Bắc Bộ?

a)

Hà Nội, Nam Định, Thái Bình, Hải Phòng.

b)

Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình, Quảng Ninh.

c)

Hải Phòng, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình.

d)

Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình, Hà Nam.

30.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước không phải vì

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất.

b)

có diện tích đất phù sa lớn nhất cả nước.

c)

đây là vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất.

d)

đây là vùng có mạng lưới đô thị dày đặc nhất.

31.

Loại cây trồng phổ biến ở Đồng bằng sông Hồng từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau là

a)

rau nhiệt đới.

b)

cây ăn quả nhiệt đới.

c)

lúa gạo.

d)

cây ăn quả ôn đới.

32.

Tam giác tăng trưởng kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

a)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương.

b)

Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng.

c)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long.

d)

Hà Nội, Hải Dương, Bắc Ninh.

33.

Hai trung tâm du lịch hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội và Hải Dương.

b)

Hà Nội và Vĩnh Yên.

c)

Hà Nội và Nam Định.

d)

Hà Nội và Hải Phòng.

34.

Dựa vào Atlat trang 26, đâu không phải là một trung tâm công nghiệp quan trọng của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hải Dương.

b)

Bắc Ninh.

c)

Hải Phòng.

d)

Thái Nguyên.

35.

So với các vùng khác trong sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

năng suất lúa cao nhất.

b)

sản lượng lúa lớn nhất.

c)

xuất khẩu nhiều lúa gạo nhất.

d)

diện tích trồng lúa lớn nhất.

36.

Dựa vào Atlat trang 25, những địa điểm du lịch hấp dẫn không thuộc Đồng bằng sông Hồng là

a)

Tam Cốc – Bích Động, Đồ Sơn.

b)

Côn Sơn, Cúc Phương.

c)

Đồ Sơn, Cát Bà.

d)

Sầm Sơn, Mũi Né.

37.

Loại tài nguyên có giá trị nhất ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

đất.

b)

khí tự nhiên.

c)

than nâu.

d)

sét cao lanh.

38.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giáp với Thượng Lào.

b)

Giáp với vùng kinh tế giàu khoáng sản nhất cả nước.

c)

Giáp vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).

d)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

39.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Đồng bằng sông Hồng?

a)

Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước.

b)

Dân đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội.

d)

Dân cư có trình độ chuyên môn hạn chế so với các vùng khác.

40.

Biểu hiện rõ nhất của sức ép dân số lên tài nguyên ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

khí hậu ngày càng khắc nghiệt, thất thường.

b)

bình quân đất canh tác trên đầu người giảm.

c)

độ màu mỡ của đất giảm.

d)

chất lượng nguồn nước giảm.

41.

Vùng Đồng bằng sông Hồn bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

42.

Tình nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hà Nam

b)

Nam Định

c)

Vĩnh Phúc

d)

Quảng Ninh

43.

Vùng nào sau đây không tiếp giáp Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

44.

Đồng bằng sông Hồng được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông

a)

Hồng và Cửu Long

b)

Hồng và Thái Bình

c)

Hồng và Đà

d)

Hồng và Lô

45.

Điều kiện để Đồng bằng sông Hồng đẩy mạnh ơhats triển các cây vụ đông là

a)

Khí hậu có mùa đông lạnh

b)

hệ thống sông ngòi dày đặc, cung cấp nước tưới

c)

địa hình bằng phẳng

d)

có đất phù sa màu mỡ

46.

Loại đất nào sau đây không có ở Đồng Bằng sông Hồng

a)

Đất phù sa

b)

Đất phèn, mặn

c)

Đất đỏ badan

d)

Đất xám

47.

Đâu không phải là đặc điểm của Đồng bằng sông Hồng

a)

Là vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước

b)

Là vùng có kết cấu hạ tần nông thôn hoàn thiện nhất

c)

Là vùng đồng bằng có diện tích lớn nhất cả nước

d)

Là vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất

48.

Dựa vào Atlas trang 26, các tỉnh nào ở Đồng bằng sông Hồng giáp vịnh Bắc Bộ?

a)

Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình, Quảng Ninh

b)

Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình, Quảng Nam

c)

Hà Nội, Nam Định, Thái Bình, Hải Phòng

d)

Hải Phòng, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình

49.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước không phải vì

a)

có diện tích dấy phù sa lớn nhất cả nước

b)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất

c)

dây là vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất

d)

đây là vùng có mạng lưới đô thị dày đặc nhất

50.

Loại cây trồng phổ biến ở Đồng bằng sông Hồng từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau là

a)

Cây ăn quả nhiệt đới

b)

rau nhiệt đới

c)

ngô

d)

cây ăn quả ôn đới

51.

Tam giác tăng trưởng kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

a)

Hà Nội, Hải Dường, Hải Phòng

b)

Hà Nội. Hưng Yên. Hải Dương

c)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

d)

Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

52.

Hai trung tâm du lịch hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội và Vĩnh Yêm

b)

Hà Nội và Hải Dương

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Hà Nội và Nam Định

53.

Khó khăn về tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng không phải là

a)

bão

b)

hạn hán

c)

ngập lút

d)

ít khoáng sản

54.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Hà Giang

b)

Quảng Ninh

c)

Hòa Bình

d)

Ninh Bình

55.

Tình nào sau đây có đường biên giới chung với cả Trung Quốc và Lào

a)

Lào Cai

b)

Lai Châu

c)

Tuyên Quang

d)

Điện Biện

56.

Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ và vùng Đồng bằng sông Hồng là đặc điểm của tình nào sau đây

a)

Lạng Sơn

b)

Quảng Ninh

c)

Phú Thọ

d)

Hải Phòng

57.

Đặc điểm chung về tự nhiên của Trung Du - miền núi Bắc Bộ là

a)

chịu sự chi phối sâu sacứ của độ cao địa hình

b)

chịu tác động lớn của biển

c)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ

d)

chịu tác động mạnh của yếu tố thủy văn

58.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác

b)

Có sự phân hóa thành 2 tiểu vùng

c)

Có số dân đông nhất so với các vùng khác

d)

Có đường biên giới chung với 2 quốc gia

59.

Khó khăn chính về tự nhiên của Trung du miền núi Bắc bộ không phải là

a)

gió Lào

b)

bão

c)

sương muối

d)

lũ quết

60.

Dựa vào atlas trang 26, các trung tâm kinh tế quan trọng của Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Lào Cai, Điện Biên Phủ, Sơn La, Hòa Bình

b)

Móng Cái, Tuyên Quang, Bắc Giang, Bắc Kạn

c)

Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Cẩm Phả

d)

Cẩm Phả, Cao Bằng, Hà Giang, Uông Bí

61.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc phát huy các thế mạnh của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Đẩy mạnh hoạt động xuât khẩu lao động trong vùng

b)

Bảo vệ an ninh quốc phòng vùng biên giới

c)

Nâng cao đời sống của đồng bào dân tộc, thay đổi tập quán sản xuất, thu hút lao động

d)

Gớp phần thúc đẩy nhanh quá trình phát triển kinh tế của vùn

62.

Những địa điểm du lịch nổi tiếng của Trung du miền núi Bắc bộ là

a)

Sâp, Hạ Long, Sầm Sơn

b)

Sa Pa, Đà Lạt, Mộc Châu

c)

Mộc Châu, Hạ Long, Sapa

d)

Mộc Châu, Hạ Long, Bái Đính

63.

Những khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

than nâu, booxit, sắt, dầu mỏ

b)

đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

c)

apatit, mangan, thân nâu, đồng

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm