wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nhóm cây sau, nhóm /nào thuộc loại cây lương thực?

a)

lúa mì, khoai, sắn.

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu.

c)

mía, ca cao, chè.

d)

cà phê, đậu tương, củ cải đường.

2.

Nhân tố nào sau đây làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh?

a)

Đất đai.

b)

Khí hậu.

c)

Nguồn nước.

d)

Sinh vật.

3.

Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là

a)

thức ăn.

b)

dịch vụ thú y.

c)

hệ thống chuồng trại

d)

nhu cầu của thị trường.

4.

Nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp với vai trò vừa là lực lượng sản xuất, vừa là đối tượng tiêu thụ là

a)

dân cư - lao động.

b)

thị trường tiêu thụ.

c)

tiến bộ khoa học-kĩ thuật.

d)

quan hệ sở hữu ruộng đất.

5.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

6.

Nhân tố nào sau đây làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp?

a)

vốn và thị trường.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

dân cư, lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

7.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.

b)

chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng.

c)

dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ.

8.

Sản xuất công nghiệp khác sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính chất tập trung cao độ.

b)

Cần nguồn lao động dồi dào.

c)

Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

d)

Bao gồm một số ngành phức tạp.

9.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

10.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

Thị trường.

d)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.

11.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của công nghiệp:

a)

Sản xuất bao gồm hai giai đoạn.

b)

Sản xuất bao gồm nhiều ngành phức tạp phân công tỉ mỉ.

c)

Điều kiện sản xuất phụ thuộc vào điều kiên tự nhiên.

d)

Có tính tập trung cao độ.

12.

Quá trình công nghiệp hóa là quá trình:

a)

Hiện đại hóa các ngành công nghiệp

b)

Xây dựng thêm nhiều ngành công nghiệp mới.

c)

Từng bước tiến hành xây dựng nền công nghiệp

d)

"Công nghiệp hóa" các ngành kinh tế khác

13.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Mỹ La-tinh.

d)

Tây Âu.

14.

. Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

d)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

15.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

Than.

b)

Dầu mỏ.

c)

Sắt.

d)

Mangan

16.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

17.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

a)

Cơ khí.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Hóa chất.

d)

Năng lượng

18.

Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

. Khí đốt.

d)

Địa nhiệt

19.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các quốc gia đang phát triển?

a)

Điện lực.

b)

Thực phẩm.

c)

Điện tử - tin học

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

20.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp năng lượng.

b)

điện tử - tin học.

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

công nghiệp thực phẩm

21.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng điện của thế giớỉ trong giai đoạn 2000 - 2015 là

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đường tròn.

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ kết hợp.

22.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện của thế giới theo khu vực trong giai đoạn 2000 - 2015 là

a)

Biểu đồ đường.

b)

Biểu đồ cột ghép.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ kết hợp.

23.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

a)

. vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

khu công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

24.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

25.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

. gắn với các đô thị vừa và lớn.

26.

Khu công nghiệp tập trung phổ biến ở nhiều nước đang phát triển vì

a)

thúc đẩy đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế.

b)

phù hợp với điều kiện lao động và nguồn vốn.

c)

có nguồn lao động dồi dào với chất lượng cao.

d)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi.

b)

Có dân cư sinh sống bên trong.

c)

Sản xuất sản phẩm vừa để tiêu thụ trong nước vừa để xuất khẩu.

d)

Các xí nghiệp trong khu công nghiệp được ưu đãi về sử dụng đất, thuế quan...

28.

Hình thức tố chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến trong thời kì công nghiệp hoá là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

. vùng công nghiệp.

29.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

Bảo hiểm, hành chính công.

b)

Ngân hàng, tài chính.

c)

Giáo dục, thể dục, thể thao.

d)

Các hoạt động đoàn thể

30.

Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm các dịch vụ tiêu dùng?

a)

. Bảo hiểm, hành chính công.

b)

Bưu chính viễn thông

c)

Giao thông vận tải.

d)

Các hoạt động đoàn thể.

31.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của ngành dịch vụ?

a)

Sản phẩm không mang tính vật chất.

b)

Hoạt động dịch vụ có tính linh hoạt cao.

c)

Không gian lãnh thổ ngày càng mở rộng

d)

Khoa học phát triển làm thay đổi chất lượng dịch vụ.

32.

Nhân tố kinh tế - xã hội mang tính quyết định đến sự phát triển, tính đa dạng và quy mô của ngành dịch vụ là

a)

đặc điểm dân số.

b)

. trình độ phát triển kinh tế.

c)

vốn đầu tư, khoa học – công nghệ.

d)

thị trường

33.

Về mặt môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

c)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

d)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

34.

Về kinh tế, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

c)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

d)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

35.

. Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và rõ nét nhất đến sức mua và nhu cầu dịch vụ là gì?

a)

Truyền thống văn hóa.

b)

. Năng suất lao động xã hội.

c)

Sự phân bố các điểm dân cư.

d)

Mức sống và thu nhập thực tế.

36.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của ngành dịch vụ?

a)

Có cơ cấu ngành và sản phẩm đa dạng.

b)

Phân bố rộng trên toàn cầu.

c)

Thay đổi nhanh về quy mô, loại hình dịch vụ.

d)

Trực tiếp tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội.

37.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Thời gian vận chuyển.

b)

 Cự li vận chuyển trung bình.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

 Khối lượng vận chuyển.

38.

 Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển

a)

các vùng

b)

nội địa.

c)

các tỉnh

d)

quốc tế.

39.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là gì?

a)

Tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm.

b)

Gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

c)

Thiếu chỗ đậu xe.

d)

Độ an toàn chưa cao.

40.

 Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở quốc gia/khu vực nào sau đây?

a)

Hoa Kì và các nước Đông Âu.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Âu.

c)

Hoa Kì và Tây Âu.

d)

Nhật Bản, Anh và Pháp.

41.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới việc mở rộng và hiện đại hoá mạng lưới bưu chính viễn thông?

a)

Trình độ phát triển

b)

Dân cư và lao động

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Nguồn vốn đầu tư

42.

Chỉ tiêu đánh giá sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông giữa các nước là

a)

 bình quân máy điện thoại trên 100 dân

b)

 bình quân máy điện thoại trên 150 dân

c)

bình quân máy điện thoại trên 200 dân

d)

bình quân máy điện thoại trên 250 dân

43.

Hoạt động phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của

a)

quy mô dân số

b)

kinh tế

c)

cơ sở hạ tầng

d)

khoa học - công nghệ

44.

Nước ta hòa mạng internet năm nào dưới đây?

a)

1999

b)

1996

c)

1997

d)

1998

45.

 Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương?

a)

 Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

b)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

c)

. Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

 Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

46.

 Nội thương phát triển góp phần như thế nào?

a)

Gắn thị trường trong nước với thị trường quốc tế, giao lưu kinh tế quốc tế

b)

. Đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế và tăng kim ngạch nhập khẩu.

c)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

Làm tăng kim ngạch nhập khẩu, xuất khẩu và đẩy mạnh giao lưu kinh tế.

47.

Tài chính liên quan đến vấn đề

a)

thanh toán.

b)

 dịch vụ.

c)

 giao dịch.

d)

tiền tệ.

48.

 Quỹ Tiền tệ Quốc tế viết tắt là gì?

a)

WTO

b)

WB

c)

IMF

d)

ATM

49.

Đối với việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là gì?

a)

Cơ sở vật chất và hạ tầng

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Sự phân bố tài nguyên du lịch

d)

Sự phân bố các điểm dân cư

50.

Các quốc gia có ngành du lịch phát triển và thu hút lượng lớn khách du lịch quốc tế đến tham quan thường tập trung ở khu vực

a)

. Mỹ Latinh

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Nam Á

51.

Doanh thu bình quân/khách du lịch của Hoa Kì năm 2015 là

a)

2849 USD.

b)

2953 USD.

c)

3137 USD.

d)

3514 USD.

52.

Quốc gia có doanh thu bình quân/khách du lịch thấp nhất năm 2015 là

a)

Italia

b)

Pháp.

c)

Trung Quốc.

d)

Tây Ban Nha.

53.

Ngân hàng Thế giới có trụ sở ở quốc gia nào sau đây?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Hoa Kì.

d)

Nhật Bản.

54.

. Tổ chức Thương mại Thế giới viết tắt là gì?

a)

WTO

b)

WB

c)

IMF

d)

ATM

55.

Đường sắt có chiều dài nhất thế giới là

a)

Châu Âu

b)

Châu Mỹ.

c)

Châu Đại Dương.

d)

Châu Á.

56.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Địa Trung Hải.

57.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là

a)

. sắt thép.

b)

nông sản.

c)

. dầu mỏ.

d)

 hành khách.

58.

Loài nào sau đây không phải là thủy sản?

a)

Đồi mồi.

b)

Chim yến.

c)

Cá basa.

d)

Tôm hùm.

59.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là

a)

giảm đốt than đá.

b)

giảm đốt dầu khí.

c)

tăng trồng rừng.

d)

ăng đốt củi gỗ.

60.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

châu Á gió mùa.

b)

quần đảo Caribê.

c)

phía đông Nam Mĩ.

d)

tây Phi gió mùa