wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn ktra Địa 11

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga hiện nay trải ra trên

a)

8 múi giờ

b)

9 múi giờ

c)

10 múi giờ

d)

11 múi giờ

2.

Hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong giai đoạn hiện nay chủ yếu nằm

a)

tăng cường mối liên doanh liên kết với các nước trong khu vực

b)

tăng cường mối liên doanh liên kết với các nước trên thế giới

c)

tích luỹ vốn cho công nghiệp hoá hiện đại hoá của từng nước trong khu vực

d)

phát triển viêch giao lưu trao đổi hàng hoá trong nước và giữa các nước trong khu vực

3.

Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào

a)

Tài nguyên dồi dào thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Khả năng suất khẩu lớn thu nhiều ngoại tệ

c)

Tài nguyên dồi dào thuận lợi trong suất khẩu

d)

Lao động dồi dào nguyên vật liệu phong phú

4.

Về dân số hiện Trung Quốc là quốc gia đứng

a)

Thứ hai Thế giới

b)

Đứng đầu thế giới

c)

Thứ ba thế giới

d)

Thứ tư thế giới

5.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là ngành công nghiệp

a)

Chế tạo máy

b)

Sản xuất điện tử

c)

Xây dựng và công trình công cộng

d)

dệt, sợi vải các loại

6.

Ngành công nghiệp truyền thống của Nhật Bản hiện nay vẫn được chú trọng phát triển là ngành công nghiệp

a)

Giấy chế biến gỗ

b)

Xây dựng

c)

Cơ khí

d)

dệt

7.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Diện tích

d)

Sông ngòi

8.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây

a)

Liên bang Nga Canada Australia

b)

Liên bang Nga Canada Ấn Độ

c)

Liên bang Nga Canada bra xin

d)

Liên bang Nga Canada Hoa Kỳ

9.

Quốc gia có diện tích nhỏ nhất như vực Đông Nam Á là

a)

xin ga po

b)

ma lai xi a

c)

in do ne xi a

d)

phi lip pin

10.

Loại hình giao thông quan trọng nhất của Nhật Bản là đường

a)

Ô tô

b)

Sắt

c)

Biển

d)

Hàng không

11.

Ranh giới phân chia hai miền tự nhiên của Trung Quốc là kinh tuyến

a)

73 ° Đ

b)

100 ° Đ

c)

105 ° Đ

d)

135 Đ

12.

Các ngành công nghiệp hiện đại của Trung Quốc phân bố tập trung ở miền Đông chủ yếu là do

a)

Có nguồn lao động chất lượng cao

b)

Gắn với vùng nguyên nhiên liệu

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Gắn với nguồn năng lượng dồi dào

13.

Tình trạng ngập lụt diễn ra nặng nề nhất ở đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc

a)

Đồng bằng hoa bắc

b)

Đồng bằng hoa nam

c)

Đồng bằng hoa trung

d)

Đồng bằng Đông Bắc

14.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

10 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

12 Quốc gia

d)

13 quốc gia

15.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho 1.000.000.000 suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

b)

Thực hiện chính sách dân số rất triệt để

c)

Sự phát triển nhanh của y tế giáo dục

d)

Tâm lý không muốn xin nhiều con cũng vui dân

16.

Biên giới của Trung Quốc với các nước chủ yếu là địa hình

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và biển

d)

Núi thấp và sa mạc

17.

Việc bảo vệ môi trường của nhiều nước Đông Nam Á chưa được quan tâm đúng mức trong quá trình phát triển kinh tế đã làm cho

a)

Tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt

b)

Cảnh quan thiên nhiên bị phá hoại

c)

Thất nghiệp ngày càng tăng

d)

Sản xuất công nghiệp bị trì trệ

18.

Vật nuôi chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

Cừu

b)

c)

Trâu

d)

Lợn

19.

Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc

a)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

b)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Nhiệt đối gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

20.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Lúa mì

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Thuốc lá

21.

Một phần lãnh thổ phía Bắc của các nước nào sau đây ở Đông Nam Á có mùa đông lạnh

a)

thái lan, ma lai xi a

b)

việt nam, mi an ma

c)

mi an ma, thái lan

d)

ma lai xi a, Việt Nam

22.

tỉ lệ dân thành thị Trung Quốc tăng nhanh trong những năm gần đây là do

a)

Vị trí địa lý thuận lợi

b)

Quy mô dân số đông

c)

Công nghiệp phát triển nhanh

d)

tỉ lệ dân nhập cư cao

23.

ưu thế về dân cư trong việc phát triển kinh tế xã hội của đông nam á

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Lao động phổ thông chiếm đa số

c)

Mật độ dân số cao

d)

Phân bố không đều

24.

Nguyên nhân chính làm ở Đồng Nai phát huy được lợi thế tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ

b)

Thời tiết diễn biến thất thường nhiều thiên tai đặc biệt là bão

c)

Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

25.

Đầu năm Á tiếp giáp với hai đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương đại Tây dương

b)

Đại Tây dương ấn độ dương

c)

Thái Bình Dương Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương bắc băng Dương

26.

Cơ sở tự nhiên nào sau đây để Đông Nam Á chọn cây lúa gạo làm cây lương thực chủ yếu

a)

địa hình đa dạng với khí hậu nhiệt đới ẩm

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm đồng bằng phù sa phì nhiêu

c)

cao nguyên đất đỏ và đồng bằng phù sa phì nhiêu

d)

lượng mưa phong phú nhiệt độ cao

27.

Nước nào sau đây ở Đông Nam Á có tám mươi phần trăm dân số theo đạo Thiên Chúa Giáo

a)

phi lip pin

b)

bru nây

c)

in dô nê xi a

d)

mi an ma

28.

Các đô thị có số dân đông nhất Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh Thượng Hải

b)

Thiên Tân Tây an

c)

Vũ hán Thành đô

d)

Cáp nhĩ tân Thẩm Dương

29.

Địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lục địa của Đông Nam Á là

a)

bồn địa

b)

đồng bằng

c)

hoang mạc

d)

đồi núi

30.

Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Đông Bắc Hoa Bắc Hoa Trung Hoa Nam

b)

Hoa Bắc Hoa Trung Đông Bắc Hoa Nam

c)

Hoa Bắc Đông Bắc Hoa Trung Hoa Nam

d)

Đông Bắc Hoa Bắc Hoa Nam Hoa Trung

31.

cơ sở hạ tầng ở các nước đông nam á có đặc điểm là

a)

phát triển nhanh chóng

b)

từng bước đc hiện đại hoá

c)

phát triển k đồng bộ

d)

ch đc đầu tư phát triển

32.

Các nước Đông Nam Á có những lợi thế nào sau đây để thu hút sự chú ý của các nước đế quốc

a)

Vị trí cầu nối với nguồn lao động dồi dào

b)

Vị trí cầu nối về nguồn tài nguyên giàu có

c)

Người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng trong sinh hoạt và sản xuất

d)

Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

33.

Lãnh thổ Trung Quốc nằm trong khu vực

a)

Đông Á và Trung Á

b)

Trung Á và Nam Á

c)

Đông Á và Bắc Á

d)

Đông Á và Đông Nam Á

34.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

Gió mùa

b)

Lục địa

c)

Chí tuyến

d)

Hải Dương

35.

Đánh bắt nuôi trồng thủy hải sản đang làm cho kinh tế truyền thống và đang tiếp tục phát triển ở Đông Nam Á vì

a)

Tất cả các nước đều có lợi thế về sông và hầu hết các nước đều giáp biển

b)

Có lao động lành nghề trang thiết bị hiện đại ngang tầm thế giới

c)

các Nước đều giáp biển và biển quanh năm không đóng băng

d)

các nước có hệ thống sông ngòi chằng chịt và lượng nước sông phong phú

36.

Khu vực Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa lục địa Á âu với lục địa

a)

phi

b)

nam mỹ

c)

bắc mỹ

d)

Australia

37.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước đông nam á là

a)

Lao động trẻ thiếu kinh nghiệm

b)

Thiếu lao động có tay nghề và trình độ cao

c)

Lao động không cần cù siêng năng

d)

Thiếu sự dẻo dai năng động

38.

Một phần lãnh thổ phía Bắc quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á lục địa vẫn đông lạnh

a)

cam pu chia

b)

lào

c)

mi an ma

d)

thái lan

39.

Về mặt tự nhiên ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần đông và tây là

a)

dãy núi U ran

b)

sông Ê nít xây

c)

sông Ô bi

d)

sông Lê na

40.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây ở Đông nam á không phải là thế mạnh của nông nghiệp

a)

sinh vật biển

b)

đồng cỏ chăn nuôi

c)

đất phù sa màu mỡ

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

41.

Ranh giới tự nhiên để phân chia lãnh thổ châu âu và châu Á trên đất nước LB Nga là

a)

dãy U ran

b)

sông Ô bi

c)

sông Ê nít xây

d)

sông A mua

42.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi dễ dàng cho giao lưu

b)

Không có lũ lụt đe dọa hằng năm

c)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

d)

Ít thiên tai có 4 đồng bằng rộng lớn

43.

Trong ngành trồng trọt loại cây nào chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng

a)

Cây lương thực

b)

Cây thực phẩm

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây ăn quả

44.

Trung Quốc đã sử dụng lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có ở địa bàn nông thôn để phát triển các ngành công nghiệp

a)

Vật liệu xây dựng đồ gốm dệt may

b)

Điện tử vật liệu xây dựng dệt may

c)

Đồ gốm dệt may sản xuất ô tô

d)

Hóa chất vật liệu xây dựng dệt may

45.

Quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á

a)

mi an ma

b)

ma lai xi a

c)

in do ne xi a

d)

phi lip pin

46.

Thành phố nào sau đây là thủ đô của liên bang Nga

a)

Xanh Pê téc bua

b)

kazan

c)

mat xco va

d)

samara

47.

Trong khu vực Đông Nam Á quốc gia nào sau đây không giáp biển

a)

Campuchia

b)

Timolet xte

c)

lào

d)

mi an ma

48.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

b)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

c)

Nguồn lao động đông đảo thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

49.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu

a)

Cận nhiệt đới

b)

Ôn đới lục địa

c)

Cận xích đạo

d)

Ôn đới hải dương

50.

Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số liên bang Nga

a)

Tác ta

b)

Nga

c)

chu vát

d)

bát xkia

51.

Ngành kinh tế mũi nhọn mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho LB Nga hàng năm là nghành công nghiệp

a)

Khai thác vàng và kim cương

b)

Khai thác dầu khí

c)

Khai thác và chế biến gỗ giấy

d)

Chế tạo máy bay và đóng tàu

52.

Dân tộc chiếm tỉ lệ cao nhất trong dân số Trung Quốc là

a)

Hán

b)

Tạng

c)

Choang

d)

Mãn

53.

Nên nông nghiệp ở Đông Nam Á vụ vị trí quan trọng vì

a)

Tạo ra nguồn sản phẩm suất khẩu chính cho tất cả các

b)

Đảm bảo nguồn lương thực thực phẩm cho người dân trong khu vực

c)

Cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu để phát triển công nghiệp

d)

Tạo ra những cảnh quan xinh đẹp hấp dẫn khách Du lịch quốc tế

54.

Sản phẩm Một số ngành công nghiệp chế biến của các nước trong khu vực đông nam á đã có sức cạnh tranh chủ yếu do

a)

liên doanh với nước ngoài và hiện đại hoá

b)

hoàn thiện hạ tầng và tăng cường đầu tư

c)

mở rộng thị trường

d)

đổi mới sản xuất và chất lượng lao động

55.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000

a)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng dự trữ ,ngoại tệ đứng đầu thế giới

b)

Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị suất siêu tăng

c)

Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng công nghiệp và nông nghiệp

d)

Khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế và chính trị

56.

Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp với

a)

13 nước

b)

12 nước

c)

14 nước

d)

15 nước

57.

Miền Tây Trung Quốc có mật độ dân số thấp chủ yếu là do

a)

Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt

b)

Kinh tế chưa phát triển

c)

Là vùng mới được khai thác

d)

Nơi sinh sống của dân tộc ít người

58.

Các ngành công nghiệp hiện đại được liên bang Nga tập trung phát triển là

a)

Sản xuất ô tô chế biến gỗ

b)

Đóng tàu hóa chất

c)

dệt may thực phẩm

d)

Điện tử tin học

59.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là

a)

Mat xco va và Xanh pê tec bua

b)

mat xco va và von ga grat

c)

von ga grat và no vo xi biec

d)

xanh pe tec bua và von ga grat

60.

Chín 61 % tổng diện tích nước Nhật Bản đó là diện tích của đảo

a)

Hôn su

b)

Xi cô cư

c)

Kiu xiu

d)

Hô cai đô

61.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

hô cai đô

b)

kiu xiu

c)

hôn su

d)

xi cô cư

62.

Thủ đô Tokyo của Nhật Bản thuộc địa phận nào sau đây

a)

xi cô cư

b)

hô cai đô

c)

kiu xiu

d)

hôn su

63.

Lãnh thổ của Nhật Bản nằm ở vị trí

a)

Trung Á

b)

Đông bắc á

c)

Đông Á

d)

Tây á

64.

Lúa gạo là cây chính của Nhật Bản vì có

a)

Khí hậu ôn đới

b)

khí hậu cận nhiệt đới

c)

Nhiều đồng bằng lớn

d)

Đất phù sa màu mỡ

65.

Đặc điểm nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của liên bang Nga

a)

Quỹ đất nông nghiệp lớn

b)

Khí hậu phân hóa đa dạng

c)

Rất nhiều biển và đại dương

d)

Có nhiều sông hồ lớn

66.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

67.

Trung Quốc chú trọng đầu tư phát triển kinh tế phí Đông Nam chủ yếu do

a)

Lao động đông có cảng biển gần các nước kinh tế phát triển năng động

b)

Vị trí thuận lợi cho việc giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới

c)

Tập trung nhiều tài nguyên nên dễ thu hút các nhà đầu tư từ nước ngoài

d)

Khí hậu nhiệt đối gió mùa địa hình đồng bằng đất màu mỡ bờ biển dài

68.

Sông nào sau đây chảy qua năm quốc gia ở Đông Nam Á

a)

Mê công

b)

Mê Nam

c)

xa lu en

d)

i ra oa di

69.

Việt Nam Thái Lan và Indonesia nuôi nhiều lợn nhất Đông Nam Á chủ yếu là việc các nước

a)

Đông dân mật độ dân số cao nhất Đông Nam Á

b)

Trồng nhiều cây lương thực nhất Đông Nam Á

c)

Có ngành trồng trọt phát triển nhất Đông Nam Á

d)

Có nhu cầu tiêu thụ thịt lợn nhiều nhất

70.

Đa số các nước Đông Nam Á có một nền công nghiệp với đặc điểm nổi bật

a)

Còn non trẻ nhưng đang có những chuyển mình mạnh mẽ

b)

Đang ở giai đoạn cuối của công nghiệp hoá phát triển mạnh

c)

đa dạng với đủ nghành công nghiệp truyền thống lẫn hiện đại

d)

còn trong tình trạng kém phát triển và đang thu hút vốn đầu tư