wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập học kì 2 - địa 9

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Số lượng các tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên hiện nay là

a)

6 tỉnh.

b)

4 tỉnh.

c)

5 tỉnh.

d)

7 tỉnh.

2.

Tây Nguyên bao gồm những tỉnh nào sau đây?

a)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Quảng Nam.

b)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Thuận.

c)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh.

d)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.

3.

Tỉnh nào sau đây nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam, Lào và Campuchia?

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai.

c)

Lâm Đồng.

d)

Đắk Lắk.

4.

Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Tây Nguyên?

a)

Phù sa.

b)

Phù sa cổ.

c)

Ba dan.

d)

Mùn núi cao.

5.

Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh.

b)

Chủ yếu là cao nguyên xếp tầng.

c)

Xuất hiện nhiều đá vôi, đồi thấp.

d)

Đồi núi xen kẽ với đồng bằng.

6.

Về mật độ dân số, Tây Nguyên hiện là vùng

a)

cao hơn trung bình cả nước.

b)

cao hơn vùng Bắc Trung Bộ.

c)

cao nhất so với các vùng.

d)

thấp nhất so với các vùng.

7.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là

a)

nắng nóng, mưa nhiều làm đất bị xói mòn.

b)

mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ nhiều nơi.

c)

mùa khô kéo dài, thiếu nước nghiêm trọng.

d)

sương muối, giá rét kéo dài vào mùa đông.

8.

Loại khoáng sản nào sau đây giàu trữ lượng nhất ở vùng Tây Nguyên?

a)

Bô-xít.

b)

Kẽm.

c)

Than đá.

d)

Vàng.

9.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên trong sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

đất badan màu mỡ.

b)

khô hạn kéo dài.

c)

đất đai thoái hoá.

d)

khí hậu phân hóa.

10.

Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên nhờ có

a)

đất badan tập trung thành vùng lớn.

b)

khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên.

c)

một mùa mưa nhiều, một mùa khô.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều.

11.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây giúp Tây Nguyên trở thành một trong những vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

Đất bazan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.

b)

Đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.

c)

Đất bazan có tầng phong hóa sâu, địa hình sơn nguyên cao.

d)

Khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.

12.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây có thể coi là quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê?

a)

Đất badan với tầng phong hóa sâu, giàu dinh dưỡng.

b)

Địa hình có nhiều cao nguyên rộng lớn.

c)

Khí hậu cận xích đạo với nền nhiệt, ẩm cao.

d)

Có một hệ thống sông lớn cung cấp nước tưới.

13.

Tây Nguyên là địa bàn phân bố chính của các dân tộc nào sau đây?

a)

Bana, Êđê.

b)

Chăm, Hoa.

c)

Tày, Nùng.

d)

Thái, Mông.

14.

Thuận lợi của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

các tầng đất giàu chất dinh dưỡng.

b)

phân bố chủ yếu ở các cao nguyên 400-500 m.

c)

có tầng phong hóa sâu, rất giàu chất dinh dưỡng.

d)

phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn.

15.

Đất badan phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn thuận lợi cho việc

a)

nâng cao năng suất cây công nghiệp lâu năm.

b)

thành lập các vùng chuyên canh quy mô lớn.

c)

vận chuyển sản phẩm nông sản đến nơi tiêu thụ.

d)

trồng nhiều loại cây công nghiệp lâu năm.

16.

Một trong những vấn đề đáng lo ngại trong việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là

a)

Các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi.

b)

Đất rừng ngày càng bị thu hẹp.

c)

Công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn.

d)

Tình trạng rừng bị phá, bị cháy diễn ra thường xuyên.

17.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn thứ mấy của cả nước?

a)

3.

b)

4

c)

1.

d)

2.

18.

Nông sản nổi tiếng ở Buôn Ma Thuột và Đà Lạt là

a)

Hồ tiêu, bông và thuốc lá.

b)

Cà phê và hoa, rau quả ôn đới.

c)

Chè, điều và mía.

d)

Cao su và hoa, quả nhiệt đới.

19.

Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là

a)

Ca cao.

b)

Hồ tiêu.

c)

Cao su.

d)

Cà phê.

20.

Loại cây công nghiệp phát triển nhất Tây Nguyên là

a)

Chè.

b)

Cà phê

c)

Điều.

d)

Cao su.

21.

Tây Nguyên là vùng có tiềm năng to lớn về nguồn tài nguyên thiên nhiên nào sau đây?

a)

nông nghiệp và lâm nghiệp.

b)

khoáng sản và thuỷ sản.

c)

nông nghiệp và thuỷ sản.

d)

lâm nghiệp và thuỷ sản.

22.

Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là?

a)

Cà phê, cao su, chè, điều.

b)

Bông, lạc, hồ tiêu, dừa.

c)

Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc.

d)

Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu.

23.

Các ngành công nghiệp phát triển khá mạnh ở Tây Nguyên là?

a)

Công nghiệp khai khoáng.

b)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

Chế biến nông - lâm sản.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

24.

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là?

a)

Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt.

b)

Krông Buk, Krông Ana, Buôn Đôn.

c)

Gia Nghĩa, Bảo Lộc, Kon Tum.

d)

Đắk Tô, Đăk Min, Buôn Ma Thuột.

25.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?

a)

Kon Tum.

b)

Lâm Đồng.

c)

Đắk Lắk.

d)

Gia Lai.

26.

Loại cây công nghiệp Tây Nguyên trồng ít hơn Trung Du miền núi Bắc Bộ là?

a)

Chè.

b)

Cao su.

c)

Cà phê.

d)

Điều.

27.

Các tuyến đường ngang 19, 26 tạo sự liên kết giữa Tây Nguyên với các cảng nước sâu có ý nghĩa nào sau đây cho sự phát triển kinh tế của vùng Tây Nguyên?

a)

Tăng cường giao lưu kinh tế với các tỉnh phía Nam.

b)

Góp phần thúc đẩy kinh tế của vùng phát triển.

c)

Tăng cường giao lưu kinh tế với các tỉnh phía Bắc.

d)

Thúc đẩy kinh tế, xã hội Tây Nguyên phát triển.

28.

Hoạt động dịch vụ phát triển mạnh nhất ở Tây Nguyên là

a)

Du lịch.

b)

Xuất nhập khẩu.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Bưu chính viễn thông.

29.

Việc xây dựng các công trình thuỷ điện ở Tây Nguyên không phải nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Góp phần phát triển du lịch, nuôi trồng thuỷ sản.

b)

Thúc đẩy các ngành công nghiệp phát triển.

c)

Chỉ để phục vụ khai thác và chế biến bôxit.

d)

Đem lại nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô.

30.

Ở vùng Tây Nguyên cây cà phê chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây?

a)

Đắk Nông, Lâm Đồng.

b)

Gia Lai, Đắk Lắk.

c)

Gia Lai, Lâm Đồng.

d)

Gia Lai, Đắk Nông.

31.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có bao nhiêu tỉnh và thành phố trực thuộc Trung Ương?

a)

1 thành phố và 12 tỉnh.

b)

1 thành phố và 15 tỉnh.

c)

2 thành phố và 12 tỉnh.

d)

13 tỉnh và 1 thành phố.

32.

Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng

a)

40 000km2.

b)

20 000km2.

c)

30 000km2.

d)

50 000km2.

33.

Diện tích Đồng bằng sông Cửu Long gần 4 triệu ha, gồm các loại đất nào sau đây?

a)

Đất phù sa mới, đất chua mặn, đất cát, đất phù sa cổ.

b)

Đất mặn, đất phèn, đất pha cát, đất chua.

c)

Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn và một số đất khác.

d)

Đất cát, đất mặn, đất phèn, đất xám.

34.

Nhóm đất nào dưới đây có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất cát ven biển.

b)

Đất phèn.

c)

Đất mặn.

d)

Đất phù sa ngọt.

35.

Đất phèn tập trung nhiều nhất ở vùng nào của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Dọc theo các kênh, rạch, sông.

b)

Vùng Đồng Tháp Mười, An Giang.

c)

Các tỉnh Kiên Giang và Cà Mau.

d)

Các vùng dọc ven biển phía Nam.

36.

Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Khơ me, Chăm, Hoa.

b)

Giáy, Dao, Mông.

c)

Tày, Nùng, Thái.

d)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.

37.

Đất mặn tập trung nhiều nhất ở vùng nào của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Nội địa.

b)

Rìa phía Tây.

c)

Ven biển.

d)

Ría phía Bắc.

38.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông nào dưới đây?

a)

Đồng Nai.

b)

Mê Công.

c)

Thái Bình.

d)

Sông Hồng.

39.

Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

hai mặt giáp vùng biển rộng.

b)

toàn bộ diện tích là đồng bằng.

c)

nằm ở cực Nam của tổ quốc.

d)

diện tích rộng lớn nhất cả nước.

40.

Điều kiện tự nhiên nào dưới đây không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

Biển và hải đảo.

b)

Đất, rừng.

c)

Khí hậu, nước.

d)

Khoáng sản.

41.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

tăng cường công tác dự báo lũ.

b)

đầu tư cho các dự án thoát nước.

c)

xây dựng hệ thống đê điều.

d)

chủ động chung sống với lũ.

42.

Chỉ số phát triển nào Đồng bằng Sông Cửu Long thấp hơn bình quân chung cả nước?

a)

Tuổi thọ trung bình.

b)

Mật độ dân số.

c)

Tỷ lệ hộ nghèo.

d)

Thu nhập bình quân.

43.

Hệ thống kênh rạch chằng chịt là đặc điểm của

a)

sông Đồng Nai.

b)

sông Tiền.

c)

sông Cửu Long.

d)

sông Hậu.

44.

Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào thời kì mùa khô là

a)

cháy rừng.

b)

triều cường.

c)

thiếu nước ngọt.

d)

xâm nhập mặn.

45.

Tỉnh nào dưới đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long nằm ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Kiên Giang.

b)

An Giang.

c)

Cần Thơ.

d)

Long An.

46.

Thuận lợi nào sau đây không phải do sông Mê Công mang đến cho Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Giao thông nội vùng trên các kênh rạch.

b)

Cung cấp nguồn nước tưới nông nghiệp.

c)

Nguồn thuỷ sản phong phú và đa dạng.

d)

Thúc đẩy các quá trình xâm ngập mặn.

47.

Trong rừng U Minh Thượng và U Minh Hạ, loại cây nào chiếm ưu thế?

a)

Tràm.

b)

Mắm Đen.

c)

Đước.

d)

Sú, vẹt.

48.

Loại cây nào mọc được trước tiên ở vùng giáp ranh giữa đất liền và biển để củng cố nền đất mới được phù sa bồi đắp?

a)

Sú, vẹt.

b)

Mắm Đen.

c)

Đước.

d)

Tràm.

49.

Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Thành phố Cà Mau.

b)

Thành phố Mĩ Tho.

c)

Thành phố Cao Lãnh.

d)

Thành phố Cần Thơ.

50.

Hạn chế về tự nhiên nào sau đây không phải của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Động đất liên tục.

b)

Mùa khô kéo dài.

c)

Xâm nhập mặn.

d)

Nghèo khoáng sản.

51.

Sản phẩm chủ lực trong nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

lúa và cây ăn quả.

b)

lúa và mía.

c)

mía và dừa.

d)

dừa và cây ăn quả.

52.

Các sản phẩm nông nghiệp nào dưới đây được xem là thế mạnh của đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Cao su, cam, quýt.

b)

Ca cao, cà phê, dừa.

c)

Lúa, cam, bưởi, tôm, cá.

d)

Lúa, cà phê, tôm, cá.

53.

Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.

b)

vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn.

c)

vùng trọng điểm cây công nghiệp lâu năm.

d)

vùng trọng điểm cây thực phẩm, bông.

54.

Khu vực dịch vụ ở Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm các ngành chủ yếu nào dưới đây?

a)

Vận tải thủy, du lịch, bưu chính viễn thông.

b)

Khách sạn, nhà hàng, xuất nhập khẩu thương mại.

c)

Thương mại, tài chính ngân hàng, bưu chính.

d)

Xuất nhập khẩu, vận tải đường thủy, du lịch.

55.

Hai vụ lúa chính ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

vụ đông xuân và vụ mùa.

b)

vụ mùa và vụ hè thu.

c)

vụ hè thu và vụ đông xuân.

d)

thay đổi tùy từng năm.

56.

Hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

gạo, hàng may mặc và nông sản.

b)

gạo, xi măng, vật liệu xây dựng.

c)

gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.

d)

gạo, hàng tiêu dùng và thủ công.

57.

Thế mạnh của vùng Đồng bằng sông Cửu Long không phải là

a)

trồng cây công nghiệp.

b)

trồng cây lương thực.

c)

nuôi trồng thủy sản.

d)

trồng cây ăn quả.

58.

Các trung tâm kinh tế của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

Cần Thơ, Long Xuyên, Vĩnh Long, Cà Mau.

b)

Cần Thơ, Mĩ Tho, Long Xuyên, Cà Mau.

c)

Tiền Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ, Cà Mau.

d)

Cần Thơ, Mĩ Tho, Đồng Tháp, Cà Mau.

59.

Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh ngành kinh tế nào dưới đây?

a)

Thuỷ hải sản.

b)

Nghề rừng.

c)

Giao thông.

d)

Du lịch.

60.

Loại hình giao thông vận tải nào dưới đây phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

Đường sắt.

b)

Đường bộ.

c)

Đường biển.

d)

Đường sông.