wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì 2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Động lực phát triển dân số là

a)

gia tăng tự nhiên.

b)

tỉ suất sinh thô.

c)

gia tăng cơ học.

d)

số người nhập cư.

2.

Xu hướng thay đổi tỉ suất sinh thô của các nhóm nước trên thế giới là

a)

Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn nhóm phát triển nhưng giảm nhanh hơn.

b)

Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô thấp nhóm phát triển nhưng giảm nhanh hơn

c)

Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn nhóm phát triển và tiếp tục tăng nhanh hơn.

d)

Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô thấp hơn nhóm phát triển và nhưng tăng nhanh hơn.

3.

 Tổng số giữa tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học của một quốc gia, một vùng được gọi là

a)

Gia tăng dân số thực tế.

b)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên;.

c)

Cơ cấu sinh học.

d)

Quy mô dân số.

4.

Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi:

a)

0 – 15 tuổi, 16 – 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

b)

0 – 14 tuổi, 14 – 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.

c)

0 – 15 tuổi, 16 – 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.

d)

 0 – 14 tuổi, 15 – 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

5.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn.

b)

nguồn lao động và dân trí.

c)

học vấn và nguồn lao động.

d)

dân trí và người làm việc.  

6.

Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

Nội trợ.

b)

Học sinh.

c)

Sinh viên.

d)

Người cao tuổi đã về hưu.

7.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là

a)

Các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng)

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Tác động của các loại đất, nhóm đất.

d)

Các nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

8.

Quá trình đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống đô thị.

b)

Tăng số lượng và qui mô của các thành phố.

c)

Tăng tỷ trọng dân thành thị trong tổng số dân.

d)

Tăng tỉ trọng lao động trong nông nghiệp.

9.

Các nước ở khu vực Tây Âu có mật độ dân số cao là do

a)

Tỉ lên dân nhập cư cao.

b)

Nền kinh tế phát triển.

c)

Vị trí địa lí thuận lợi.

d)

Khí hậu ôn hòa và ấm áp.

10.

Nguồn lực kinh tế – xã hội, hội, nhất là dân cư và nguồn lao động, nguồn vốn, khoa học – kĩ thuật và công nghệ, chính sách và xu thế phát triển,... có vai trò

a)

là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.

b)

tạo thuận lợi hay khó khăn việc giao lưu, hợp tác phát triển kinh tế ở mỗi quốc gia.

c)

là những nguồn vật chất vừa phục vụ cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế.. 

d)

quyết định đối với sự phát triển kinh tế, cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp.

11.

Nhận định nào sau đây không đúng về nguồn lực phát triển kinh tế? 

a)

Là tổng thể vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực,...

b)

Ổn định theo không gian và thời gian.

c)

Bao gồm nguồn lực trong nước và ngoài nước.  

d)

Khai thác nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế quốc gia.

12.

Nguồn lực tự nhiên gồm:

a)

Địa hình, đất đai, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản.

b)

Dân cư và nguồn lao động, nguồn vốn, khoa học – kĩ thuật và công nghệ, chính sách …

c)

vị trí địa lí, nguồn lực tự nhiên, dân cư, xã hội, lịch sử, văn hoá, tài sản quốc gia, …

d)

kinh nghiệm về tổ chức và quản lí sản xuất, kinh doanh, bối cảnh quốc tế,...

13.

 Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia? 

a)

Hộ gia đình.

b)

Chăn nuôi.

c)

Khai khoáng.

d)

Trồng trọt.

14.

GDP và GNI bình quân đầu người là tiêu chí để làm gi? 

a)

Đánh giá trình độ phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống.

b)

 Thể hiện mức độ tiện nghi, giáo dục và tính chất kinh tế.

c)

 Thể hiện sự phụ thuộc vào nền kinh tế, dân cư ở các nước.  

d)

Đánh giá chất lượng cuộc sống và tuổi thọ ở mỗi quốc gia.

15.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia? 

a)

 Nhà nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

 Ngoài nhà nước.

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. 

16.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản mà không ngành nào thay thế được là

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm và lâm sản cho nhu cầu xã hội.

c)

Tạo việc làm và thu nhập cho người dân.

d)

Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

17.

Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải:

a)

Thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày, phát triển nuôi thủy sản quy mô lớn.

b)

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất, phát triển dịch vụ nông nghiệp.

c)

Tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt, phát triển dịch vụ nông nghiệp.

d)

Tập trung vào một số cây trồng, loại cá tôm trên diện tích lớn.

18.

Đặc điểm sinh thái đặc biệt của cây ngô so với các cây lương thực khác là

a)

Dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu.

b)

Chỉ trồng ở miền khí hậu lạnh, khô.

c)

Chỉ trồng được ở đới nóng, đất đai màu mỡ.

d)

Chỉ trồng được ở chân ruộng ngập nước.

19.

Cây ưa nhiệt, ẩm, đất tới xốp, cho chất kích thích, trồng ở miền nhiệt đới như Việt Nam, In- đô-nê-xi-a… là

a)

Cây cà phê.

b)

Cây đậu tương.

c)

Cây chè.

d)

Cây cao su.

20.

Phát triển chăn nuôi góp phân tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi kết hợp trồng trọt giúp sử dụng hợp lí tài nguyên, môi trường.

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt.

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt.

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt.

21.

Để đảm bảo sự phát triển ổn định và bền vững thì ngành chăn nuôi cần:

a)

Mở rộng các vùng chuyên môn hóa để đảm bảo nhu cầu của người dân.

b)

Liên kết từ khâu sản xuất, chế biến đến tiêu thụ sản phẩm.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu các sản phẩm của ngành để tăng nguồn thu ngoại tệ.

d)

Đa dạng hóa các hình thức chăn nuôi và cơ sở thức ăn.

22.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Khai thác hiệu quả các thế mạnh, đẩy mạnh công nghiệp hóa nông nghiệp.

b)

Tạo tiền đề để sử dụng hợp lí các nguồn lực tự nhiên, kinh tế - xã hội.

c)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp và nâng cao năng suất.

d)

tạo liên kết, hợp tác các hình thức nông nghiệp và ngành kinh tế khác nhau

23.

Nông nghiệp xanh khác với nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là

a)

tối đa hóa cơ hội khai thác các nguồn tài nguyên sạch.

b)

 áp dụng công nghệ mới để sử dụng tiết kiệm tài nguyên.

c)

tăng năng suất, giảm sức lao động con người, bảo vệ môi trường.

d)

là nông nghiệp hữu cơ, quản lí chính xác hoạt động sản xuất.

24.

Thể tổng hợp nông nghiệp có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp.

b)

Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng.

c)

Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lí và tự nhiên.

d)

Hình thức sản xuất cơ sở, vai trò lớn trong sản xuất nông nghiệp.

25.

Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, công nghiệp được chia thành công nghiệp

a)

sản xuất tư liệu sản xuất và sản xuất vật phẩm tiêu dùng.

b)

sản xuất tư liệu sản xuất và sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

sản xuất tư liệu khai thác và sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

sản xuất tư liệu chế biến và sản xuất vật phẩm hàng ngày.

26.

Vai trò của công nghiệp về kinh tế là

a)

 đóng góp vào GDP, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

góp phần củng cố an ninh quốc phòng, tăng thu nhập.

c)

tạo tư liệu sản xuất, giải quyết việc làm, hàng xuất khẩu.

d)

cải thiện đời sống văn hóa, văn minh cho người dân.

27.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là gì?

a)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

b)

Gắn liền với sử dụng máy móc

c)

Có tính chất tập trung cao độ.

d)

Linh động cao về mặt phân bố.

28.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Chính sách công nghiệp

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Tiến bộ khoa học, công nghệ

d)

Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật

29.

Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

nhà máy nhiệt điện và luyện kim.

b)

nhà máy chế biến thực phẩm.

c)

nông nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

 nhà máy thủy điện và điện hạt nhân.

30.

Ý nào sau đây không đúng về ngành khai thác dầu khí?

a)

Là nguyên liệu cho hóa phẩm, thực phẩm.

b)

Ảnh hưởng lớn đến nguồn nước, không khí.

c)

Cung cấp nhiên liệu quan trọng, dễ sử dụng

d)

Xuất khẩu, đem lợi nhuận lớn cho các nước.

31.

Ý nào sau đây không đúng về ngành khai thác quặng kim loại?

a)

Xuất khẩu, đem lợi nhuận lớn cho các nước.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành luyện kim.

c)

Khai thác mạnh quặng sắt, bô xít, vàng, …

d)

Cơ cấu ngành đa dạng, gây ô nhiễm môi trường.

32.

Đặc điểm ngành công nghiệp điện lực là

a)

Cơ cấu đa dạng, có sự thay đổi theo thời gian.

b)

Cơ cấu đa dạng, không thay đổi theo thời gian.

c)

Nhiệt điện, thủy điện, điện nguyên tử tăng cơ cấu.

d)

 Điện nguyên tử, năng lượng tái tạo giảm cơ cấu.

33.

Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước

a)

có nền kinh tế phát triển.

b)

có nhiều sông lớn.

c)

có tiềm năng dầu khí lớn.

d)

có trữ lượng than lớn.

34.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Thay đổi cơ cấu và độ tuổi lao động.

b)

Trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

Tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.

d)

Thúc đẩy các ngành khoa học - kĩ thuật cao.

35.

 Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

b)

việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

c)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

d)

nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

36.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Vốn đầu tư thường rất lớn.

b)

Có cơ cấu đa dạng.

c)

Quy trình sản xuất đơn giản.

d)

Sản xuất gây ô nhiễm môi trường.

37.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

b)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

c)

khai thác khoáng sản, thủy sản.

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

38.

Đâu không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp?

a)

 Có các cơ sở công nghiệp hỗ trợ sản xuất.

b)

Gần nguồn nhiên liệu, nguyên liệu.

c)

 Các cơ sở không có mối liên hệ về sản xuất.

d)

Đơn giản nhất, gồm 1 – 2 cơ sở riêng lẻ.

39.

Ngành công nghiệp được phát triển không theo các hướng?

a)

Theo hướng công nghiệp xanh, hạn chế phát thải khí NO2, chất độc hại.

b)

Gắn với sự khai thác hợp lí, có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Tăng sự liên kết và phát triển công nghiệp theo ngành, theo vùng.

d)

Chuyển từ truyền thống sang có hàm lượng kĩ thuật - công nghệ cao.

40.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Có các cơ sở sản xuất nòng cốt.

c)

Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi.

d)

Tập trung tương đối nhiều cơ sở.

41.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:

a)

Bán buôn, du lịch, y tế, giáo dục.

b)

Các dịch vụ hành chinh công.

c)

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.

d)

Tài chính, bảo hiểm.

42.

Dịch vụ nào sau đây không phải là tên gọi của một trong ba nhóm ngành dịch vụ chính?

a)

 Dịch vụ xã hội.

b)

Dịch vụ công.

c)

 Dịch vụ kinh doanh.

d)

Dịch vụ tiêu dùng.

43.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Tạo máy móc củng cố an ninh quốc phòng.

b)

Khai thác tốt hơn tự nhiên và kinh tế -xã hội.

c)

Tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.

d)

Thúc đẩy sự phát triển, phân bố của các ngành kinh tế.

44.

Nhân tố có vai trò quyết định tình hình phát triển và phân bố ngành dịch vụ là

a)

trình độ kinh tế.

b)

 vị trí địa lí.

c)

dân cư.

d)

chính sách phát triển.

45.

Nhân tố là tiền đề vật chất cho sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ là

a)

điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên.

b)

xu hướng tiêu dùng, khoa học - công nghệ.

c)

cơ cấu dân số và lịch sử -văn hóa.

d)

vị trí địa lí, trình độ kinh tế.

46.

Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

Góp phần phân bố dân cư hợp lí nhất.

b)

Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân.

c)

Giúp sản xuất và tiêu thụ diễn ra liên tục.

d)

Liên kết kinh tế -xã hội các đại phương.

47.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

tiện nghi, an toàn cho hành khách và hàng hóa.

b)

 khối lượng luân chuyển hành khách và hàng hóa.

c)

sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải.

d)

khối lượng vận chuyển hành khách và hàng hóa.

48.

 Nhân tố quyết định đến sự phát triển, phân bố của ngành giao thông vận tải là

a)

sự phát triển và phân bố của các ngành kinh tế.

b)

sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.

c)

 sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp.

d)

mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và tiêu thụ.

49.

Yếu tố nào sau đây có tác động thúc đẩy đến sự phát triển giao thông đường biển?

a)

Do sự mở rộng buôn bán quốc tế.

b)

 Quan hệ quốc tế được mở rộng.

c)

Nhu cầu về tài nguyên, nguyên liệu.

d)

Do sự phát triển của nền kinh tế.

50.

Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

 tính ưu việt di chuyển và kết nối các loại hình vận tải.

b)

các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại.

c)

số lượng ô tô và mạng lưới đường sá ngày càng phát triển.

d)

sự tiện nghi và độ an toàn cao, thân thiện với môi trường.

51.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất?

a)

Cước phí rất đắt, trọng tải thấp.

b)

Chỉ vận chuyển được chất lỏng.

c)

Tốc độ chậm, thiếu an toàn.

d)

 Không cơ động, chi phí đầu tư lớn.

52.

Chất lượng hoạt động và phát triển ngành bưu chính - viễn thông phụ thuộc sự phát triển của

a)

khoa học – công nghệ.

b)

 kinh tế.

c)

quy mô dân số.

d)

cơ sở hạ tầng.

53.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới mật độ phân bố và sử dụng dịch vụ bưu chính viễn thông?

a)

Sự phân bố các ngành kinh tế.

b)

thu nhập thực tế của dân cư.

c)

Trình độ khoa học - công nghệ.

d)

Nguồn vốn đầu tư, chính sách.

54.

Hai loại dịch vụ viễn thông phổ biến nhất hiện nay là điện thoại và

a)

 internet.

b)

 fax.

c)

. điện báo.   

d)

máy tính.

55.

Ý nào sau đây không đúng về ngành bưu chính?

a)

. Phát triển nhanh chóng dưới tác động của khoa học - công nghệ.

b)

Ngày càng phát triển, nhiều dịch vụ và cách thức chuyển phát mới.

c)

Mạng lưới bưu cục và các dịch vụ phát triển khắp trên thế giới.

d)

Các nước EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản,... phát triển nhất thế giới.

56.

Thị trường được hiểu là

a)

nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.

b)

nơi có các chợ và siêu thị.

c)

tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa.

d)

nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.

57.

Hoạt động ngoại thương được đo bằng

a)

cán cân xuất nhập khẩu.

b)

cán cân xuất khẩu.

c)

cán cân thị trường.

d)

cán cân nhập khẩu.

58.

Quy mô dân số, nguồn lao động, phân bố dân cư, phong tục tập quán, mức sống,... ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố thương mại?

a)

Ảnh hưởng sức mua, nhu cầu, mạng lưới và loại hình thương mại.

b)

Tạo thuận lợi hoặc gây khó khăn cho hoạt động thương mại.

c)

Ảnh hưởng quy mô, cơ cấu, bổ sung lao động cho ngành thương mại.

d)

Ảnh hưởng cách thức mua bán và phát triển đa dạng loại hình thương mại.

59.

Ý nào sau đây không đúng về tình hình phát triển và phân bố thương mại trên thế giới?

a)

Các nước kinh tế kém phát triển thì nội thương phát triển.

b)

Nội thương phát triển, hàng hóa và dịch vụ đa dạng.

c)

Toàn cầu hoa kinh tế thúc đẩy giao thương thế gới tăng lên.

d)

Các nước bất ổn chính trị hoạt động nội thương bị hạn chế.

60.

Nhập siêu là khi

a)

giá trị nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

b)

giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

c)

 trị giá nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

d)

trị giá xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

61.

Vai trò nổi bật của ngành du lịch trong phát triển kinh tế là

a)

quảng bá hình ảnh của địa phương, đất nước.

b)

tạo nguồn thu ngoại tệ cho địa phương, đất nước.

c)

tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau giữa các vùng, quốc gia.

d)

đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí của người dân.

62.

Ngành du lịch có không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm thường không tiến hành đồng thời.

b)

Tại một số địa điểm, việc tiêu dùng các sản phẩm, dịch vụ có tính thời vụ.

c)

Khách du lịch đến những nơi có tài nguyên du lịch để tham quan, trải nghiệm.

d)

Khoa học – công nghệ góp phần thay đối hình thức cung cấp, chất lượng du lịch.

63.

Cơ sở hình thành các điểm du lịch là

a)

 tài nguyên du lịch.

b)

nguồn nhân lực.

c)

cơ sở vật chất -kĩ thuật.

d)

vị trí địa lí.

64.

Cơ sở vật chất -kĩ thuật du lịch và cơ sở hạ tầng có vai trò gì đến sự phát triển và phân bố ngành du lịch?

a)

 Điều kiện thiết yếu tổ chức hoạt động du lịch.

b)

Chất lượng sản phẩm, dịch vụ du lịch.

c)

Định hướng khai thác nguồn tài nguyên du lịch.

d)

Giúp tăng khả năng tiếp cận điểm đến của khách du lịch.

65.

Hiện nay, ngành du lịch phát triển như thế nào?

a)

 Tăng mạnh từ thập niên 90 của thế kỉ XIX.

b)

Các quốc gia châu Âu du lịch phát triển mạnh.

c)

Doanh thu tăng chậm so số lượt khách quốc tế.

d)

Ở nước ta, du lịch chưa được chú trọng phát triển.