wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi HK2 Địa Lí

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta là:

a)

Điên Biên - Lai Châu - Hòa Bình - Lào Cai

b)

Điện Biên - Lai Châu - Hòa Bình - Yên Bái

c)

Điện Biên - Lai Châu - Sơn La - Lào Cai

d)

Điện Biên - Lai Châu - Hòa Bình - Sơn La

2.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Bắc là

a)

Đồng - Niken

b)

Apatit - sắt

c)

Thiếc - bôxit

d)

Đồng - vàng

3.

Loại khoáng sản phi kim loại có trữ lượng lớn của vùng

a)

pirit

b)

apatit

c)

graphit

d)

mica

4.

Khó khăn lớn nhất khi khai thác các mỏ khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

các mỏ khoáng sản phân bố phân tán

b)

đòi hỏi các phương tiện hiện đại và chi phí cao

c)

thiếu lao động có kĩ thuật cao

d)

khu vực các mỏ khoáng sản là địa bàn cư trú của các dân tộc ít người

5.

Nhân tố tự nhiên ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ảnh hưởng lớn nhất đến việc hình thành vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta là:

a)

khí hậu nhiệt đới trên núi có mùa đông lạnh.

b)

đất feralit giàu dinh dưỡng.

c)

chủ yếu là địa hình đồi núi.

d)

lượng ẩm cao.

6.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng là

a)

sông Gâm. 

b)

sông Chảy.

c)

sông Đà.

d)

sông Lô.

7.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta nhờ

a)

có nhiều đất đai feralit phát triển trên đá vôi

b)

khí hậu có một mùa đông lạnh

c)

có địa hình phần lớn là đồi núi và có một mùa đông lạnh

d)

có nhiều cơ sơ công nghiệp chế biến

8.

Khu vực thuận lợi nhất ở trung du và miền núi Bắc Bộ để trồng các cây thuốc quý (tam thất, đỗ trọng, đương quy, hồi, thảo quả,...) là

a)

vùng núi biên giới Cao Bằng, Lạng Sơn, vùng núi cao Hoàng Liên Sơn

b)

vùng biên giới của Cao Bằng, Lạng Sơn

c)

vùng núi Sơn La, vùng núi cao Hoàng Liên Sơn

d)

vùng biên giới Cao Bằng, Lạng Sơn, Yên Bái

9.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu vào

a)

nhiệt điện và hóa chất

b)

luyện kim và xuất khẩu

c)

nhiệt điện và xuất khẩu

d)

nhiệt điện và luyện kim

10.

Đàn trâu của vùng trung du và miền núi Bắc bộ so với cả nước chiếm khoảng

a)

từ 10% đến 30%

b)

từ 30% đến 50%

c)

dưới 10%

d)

trên 50%

11.

sự chuyển dịch trong ngành trồng trọt của vùng được thể hiện bằng việc

a)

giảm tỉ trọng cây lương thực; tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây thực phẩm, cây ăn quả

b)

tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây thực phẩm và cây lương thực

c)

giảm tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm; tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả

d)

giảm tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm, cây ăn quả

12.

diện tích đất phù sa màu mỡ của đồng bằng chiếm tỉ lệ khoảng

a)

50%

b)

70%

c)

62%

d)

80%

13.

khoáng sản có giá trị lớn nhất ở đồng bằng sông Hồng là

a)

than nâu - đá vôi

b)

đá vôi - sét - than nâu

c)

than nâu - khí tự nhiên

d)

đá vôi - sét - khí tự nhiên

14.

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng Đồng bằng sông Hồng diễn ra theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III

b)

tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I

c)

tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III

d)

tăng tỉ trọng khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II

15.

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ngành nông nghiệp của đồng bằng sông Hồng

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt , giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản

c)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt , tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản

d)

tăng tỉ trọng ngành thủy sản và trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

16.

các bãi tắm nổi tiếng của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Sầm Sơn, Cửa Lò, Cát Bà

b)

Cửa Lò, Thiên Cầm, Lăng Cô

c)

Thiên Cầm, Lăng Cô, Nha Trang

d)

Cửa Lò, Thiên Cầm, Non Nước

17.

ở Duyên hải Nam Trung Bộ, dầu khí đang được khai thác tại

a)

Khánh Hòa

b)

Bình Thuận

c)

Ninh Thuận

d)

Phú Yên

18.

một số bãi biển nổi tiếng của vùng DHNTB là

a)

Cà Ná, Sa Huỳnh, Nha Trang, Mũi Né

b)

Mũi Né, Lăng Cô, Nha Trang, Mỹ Khê

c)

Nhật Lệ, Cà Ná, Sa Huỳnh, Nha Trang

d)

Thiên Cầm, Nhật Lệ, Cà Ná, Nha Trang

19.

trong tương lai, cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta sẽ được hình thành tại khu vực

a)

Vịnh Xuân Đài

b)

Vịnh Cam Ranh

c)

Vịnh Vân Phong

d)

Vịnh Dung Quất

20.

các đồng muối nổi tiếng của vùng là

a)

Cà Ná, Thuận An

b)

Sa Huỳnh, Văn Lí

c)

Cà Ná, Văn Lí

d)

Sa Huỳnh, Cà Ná

21.

cảng nào sau đây không thuộc vùng DHNTB

a)

Chân Mây

b)

Đà Nẵng

c)

Nha Trang

d)

Quy Nhơn

22.

công trình thủy điện nào sau đây được xây dựng trên hệ thống sông Xrê Pôk

a)

Thủy điện Xê Xan

b)

Thủy điện Đa Nhim

c)

Thủy điện Yaly

d)

Thủy điện Buôn Kuôp

23.

đặc điểm nổi bật làm cho Tây Nguyên khác hẳn với các vùng khác trong cả nước là

a)

Phần lớn diện tích là đất badan

b)

khí hậu có sự phân hóa theo độ cao

c)

có biên giới chung với Campuchia

d)

hoàn toàn không giáp biển

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các cửa khẩu nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

Na Mèo, Nậm Cắn

b)

Cầu Treo, Cha Lo

c)

Lao Bảo, A Đớt

d)

Cầu Treo, Lao Bảo

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết cảng biển Cửa Lò và Thuận An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa, Thừa Thiên-Huế

b)

Nghệ An, Quảng Bình

c)

Hà Tĩnh, Thừa Thiên-Huế

d)

Nghệ An, Thừa Thiên-Huế

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các quặng titan của vùng Bắc Trung Bộ có những tỉnh nào sau đây?

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh

b)

Hà Tĩnh, Quảng Bình

c)

Thừa Thiên-Huế, Hà Tĩnh

d)

Thừa Thiên-Huế, Nghệ An

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông-Tây nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

Đường số 6

b)

Đường số 7

c)

Đường số 8

d)

Đường số 9

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về phân bố cây công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

chè được trồng nhiều ở vùng núi Tây Nghệ AN

b)

dừa trồng nhiều ở Tây Nghệ AN

c)

cà phê trồng nhiều ở vùng núi Tây Nghệ AN

d)

cao su được trồng ở Quảng Bình

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng với sự phân bố cây công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ?

a)

chè được trồng nhiều ở vùng núi Tây Nghệ AN

b)

dừa trồng nhiều ở vùng núi Tây Nghệ AN

c)

hồ tiêu được trồng ở vùng núi Tây Nghệ AN

d)

cao su trồng nhiều ở vùng núi Tây Nghệ AN

30.

Tỉnh nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam – Lào – Campuchia là

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Đắk Nông

31.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của nước nhờ

a)

có nhiều diện tích đất đỏ badan

b)

có khí hậu nhiệt đới cận xích đạo.

c)

có nhiều các nông trường, lâm trường

d)

nhiều nơi có độ cao lớn, có khí hậu mát mẻ.

32.

Ở Tây Nguyên, tỉnh có diện tích trồng chè lớn nhất là

a)

Gia Lai

b)

Đắk Lắk

c)

Lâm Đồng

d)

Kon Tum

33.

ở Tây Nguyên, cao su được trồng chủ yếu tại các tỉnh

a)

Đắk Lắk, Đắk Nông

b)

Gia Lai, Đắk Lắk

c)

Kon Tum, Gia Lai

d)

Kon Tum, Đắk Lắk

34.

Tỉnh có diện tích cà phê lớn nhất ở Tây Nguyên là:

a)

Gia Lai

b)

Kon Tum

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

35.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất ở Tây Nguyên là?

a)

Đa Nhim

b)

Yaly

c)

Đại Ninh

d)

Đrây Hlinh

36.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là

a)

dầu khí và sét cao lanh

b)

dầu khí và quặng sắt

c)

dầu khí và cát thủy tỉnh, cát xây dựng

d)

dầu khí và bôxít

37.

Nơi nghỉ mát lí tưởng cho vùng Đông Nam Bộ và cả nước là

a)

Vũng Tàu

b)

Nha Trang

c)

Thủ Dầu Một

d)

Biên Hòa

38.

Thời gian mùa khô trong vùng Đông Nam Bộ kéo dài khoảng

a)

2-3 tháng

b)

3-4 tháng

c)

4-5 tháng

d)

5-6 tháng

39.

Đất phù sa ngọt ven sông Tiền và sông Hậu chiếm (%) diện tích đất trong vùng là

a)

29% 

b)

30%

c)

31% 

d)

41%

40.

Trà Nóc là khu công nghiệp của

a)

Tỉnh Tiền Giang

b)

TP Cần Thơ

c)

Tỉnh An Giang

d)

Tỉnh Đồng Tháp

41.

Vườn quốc gia Tràm Chim thuộc tỉnh

a)

Đồng Tháp

b)

Cần Thơ

c)

An Giang

d)

Cà Mau

42.

Các tỉnh không thuộc Đồng bằng sông Cửu Long là?

a)

Bạc Liêu, Cà Mau

b)

An Giang, Long An

c)

Đồng Tháp, Kiên Giang

d)

Tây Ninh, Đồng Nai

43.

Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Mạo hiểm. 

b)

Nghỉ dưỡng. 

c)

Sinh thái.   

d)

Văn hóa.

44.

Đất phèn chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích đất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

30%. 

b)

41%. 

c)

19%.

d)

31%.

45.

Hai hệ thống con sông nào là nguồn cung cấp phù sa cho Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Sông Tiền và sông Hậu.

b)

Sông Vàm Cỏ, sông Cửu Long

c)

Sông Rạch Miễu, sông Hậu.

d)

Sông Tiền, Sông Cái.

46.

Đất mặn của vùng Đồng bằng sông cửu Long phân bố chủ yếu ở

a)

Vành đai biển Đông và vịnh Thái Lan

b)

dọc các cửa sông

c)

vùng thượng nguồn sông Mê Công

d)

vùng trũng thấp Đồng Tháp Mười và tứ giác Long Xuyên

47.

Số dân vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long năm 2006 là hơn

a)

15,4 triệu người

b)

16,4 triệu người

c)

17,4 triệu người

d)

18,4 triệu người

48.

Khoáng sản chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long đang được khai thác là:

a)

dầu khí, than bùn

b)

đá vôi, than bùn

c)

đá vôi, dầu khí

d)

dầu khí, titan

49.

Các thế mạnh chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản

b)

Đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng sản

c)

Đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản

d)

Đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật.

50.

Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra:

a)

Hạn hán.

b)

Bão

c)

Lũ lụt.

d)

Xâm nhập mặn.

51.

Tỉnh có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Cà Mau. 

b)

Đồng Tháp.

c)

Bến Tre.

d)

An Giang

52.

công trình thủy lợi dầu tiếng được xây dựng tại tỉnh

a)

Bình Dương

b)

Bình Phước

c)

Đồng Nai

d)

Tây Ninh

53.

khoáng sản đá vôi tập trung chủ yếu ở

a)

Hà Tiên.

b)

An Giang.

c)

Sóc Trăng. 

d)

Tiền Giang.

54.

Trung tâm kinh tế - chính trị và du lịch của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Cà Mau. 

b)

Cần Thơ. 

c)

Vĩnh Long.  

d)

Hậu Giang.

55.

Đất phèn chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích đất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

30%

b)

41%

c)

19%

d)

31%

56.

Hướng chính trong khai thác kinh tế vùng biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp?

a)

khai thác sinh vật biển, khoáng sản và phát triển du lịch biển

b)

mặt biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo  nên một thể kinh tế liên hoàn.

c)

vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch.

d)

kết hợp du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch miệt vườn

57.

căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Vũng Áng

b)

Đình Vũ - Cát Hải.

c)

Vân Đồn

d)

Nghi Sơn

58.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ tiếp giáp Biển Đông?

a)

Lạng Sơn. 

b)

Quảng Ninh.

c)

Bắc Giang. 

d)

Thái Nguyên.

59.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết mỏ apatit có nhiều ở tỉnh nào sau đây? 

a)

Lai Châu.

b)

Lào Cai.

c)

Yên Bái.

d)

Sơn La.

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Hà Giang. 

b)

Cao Bằng. 

c)

Lạng Sơn.

d)

Quảng Ninh. 

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết vùng Trung du miền núi Bắc Bộ có các trung tâm công nghiệp nào?

a)

Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả

b)

Hải Phòng, Hạ Long, Thái Nguyên

c)

Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả

d)

Hạ Long, Cẩm Phả, Việt Trì

62.

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả gồm những ngành công nghiệp nào?

a)

Khai thác than đá và than nâu.

b)

Khai thác than đá và luyện kim màu.

c)

Khai thác than đá và cơ khí.

d)

Cơ khí và chế biến nông sản.

63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?

a)

Hạ Long.

b)

Bắc Ninh.

c)

Cẩm Phả.

d)

Thái Nguyên.

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, cho biết nhận định nào sau đây đúng?

a)

Tỉ trọng nông, lâm, nghiệp thủy sản lớn nhất. 

b)

Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất. 

c)

Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất. 

d)

Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng lớn nhất. 

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết nhận định nào sau không đúng?

a)

Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng cao nhất. 

b)

Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng thấp nhất.

c)

Công nghiệp và xây dựng chiểm tỉ trọng khá cao. 

d)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất. 

66.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, nhận định nào sau đây không đúng khi nói về thế mạnh kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Khai thác khoáng sản. 

b)

Phát triển thủy điện.

c)

Trồng và chế biến cây công nghiệp và cây dược liệu. 

d)

Chăn nuôi gia cầm.

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các ngành của trung tâm công nghiệp Huế?

a)

Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí.

b)

Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí.

c)

Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí.

d)

Chế biến nông sản, dệt, may, cơ khí

68.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết mỏ sắt và crôm có ở tỉnh nào của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa, Nghệ An. 

b)

Thanh Hóa, Hà Tĩnh.

c)

Thanh Hóa, Quảng Bình

d)

Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế. 

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy xác định các tuyến đường bộ theo chiều Đông – Tây của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Quốc lộ 7, 8, 9. 

b)

Quốc lộ 7, 14, 15. 

c)

Quốc lộ 8, 14, 15.

d)

Quốc lộ 9, 14, 15.

70.

căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào của vùng Bắc Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) dưới 9 nghìn tỉ đồng?

a)

Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế

b)

Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Vũng Áng

c)

Chân Mây-Lăng Cô, Hòn La, Vũng Áng, Cửa Lò

d)

Hòn La, Vũng Áng, Cửa Lò, Đông Nam Nghệ An