wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì II- 12 (2023)

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Chế biến cà phê.       

b)

Xay xát. 

c)

Sản xuất đường mía

d)

Khai thác dầu, khí.

2.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

nổi lên một số ngành trọng điểm

b)

phân bố đồng đều theo lãnh thổ.

c)

tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng

d)

có cơ cấu ngành kém đa dạng.

3.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây

a)

cao su.

b)

dừa.

c)

cà phê.                   

d)

chè.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu khoa học - kĩ thuật và công nghệ của ngành viễn thông nước ta?

a)

Sử dụng mạng kĩ thuật số, tự động hóa và đa dịch vụ.

b)

Điện thoại đã đến được hầu hết các xã trong toàn quốc.

c)

Các dịch vụ viễn thông đa dạng và có tính phục vụ cao.

d)

Số thuê bao điện thoại cố định và di động tăng nhanh.

5.

Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta?

a)

Gạo, ngô

b)

Nước mắm

c)

Thịt hộp.  

d)

Sữa, bơ.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của nước ta hiện nay?

a)

Phân bố đồng đều.  

b)

Sản phẩm đa dạng.

c)

Tỉ trọng rất thấp.

d)

Tăng trưởng rất chậm.

7.

Đông Nam Bộ đang ứng dụng công nghệ trồng mới nhằm cho năng suất cao chủ yếu đối với

a)

cây cao su.

b)

cây chè. 

c)

cây quế.     

d)

cây tam thất.

8.

Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có

a)

trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.

b)

xu hướng phát triển không ổn định nhất.           

c)

khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn

d)

chiếm ưu thế về vận chuyển hàng hóa.

9.

Miền Bắc nước ta phát triển nhiệt điện chủ yếu từ nguồn năng lượng

a)

than đá.  

b)

dầu mỏ.       

c)

khí đốt

d)

sinh học.      

10.

Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

11.

Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng nhiều nhất khi phát triển công nghiệp dầu khí

a)

Du lịch biển.       

b)

Vận tải biển.

c)

Dịch vụ dầu khí.      

d)

Chế biến hải sản.

12.

Tài nguyên khí hậu là nguồn năng lượng chính cho ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Sản xuất điện mặt trời, điện gió

b)

Điện gió, địa nhiệt.

c)

Điện khí, sản xuất pin mặt trời.    

d)

Sản xuất pin mặt trời, nhiệt điện.

13.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

đường bộ được mở rộng, hiện đại hóa.                                               

b)

chỉ có các tuyến đường biển quốc tế.

c)

có vai trò lớn nhất là đường ống

d)

chỉ tập trung phát triển đường sắt.

14.

Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

đẩy mạnh chăn nuôi với hình thức công nghiệp.     

b)

hiệu quả chăn nuôi rất cao và luôn ổn định.        

c)

thức ăn cho chăn nuôi hoàn toàn nhập khẩu

d)

trâu và bò là hai nguồn cung cấp thịt chủ yếu.

15.

Nghề nuôi cá nước ngọt ở nước ta hiện nay

a)

tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa.  

b)

chưa gắn với hoạt động chế biến. 

c)

có phương thức nuôi rất hiện đại

d)

phát triển mạnh nhất ở miền núi.

16.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng từ khi Đổi mới đến nay có đặc điểm

a)

cơ cấu kinh tế theo ngành đã có sự chuyển dịch tích cực nhưng còn chậm

b)

cơ cấu theo ngành có sự chuyển dịch tích cực, đạt mức của các vùng kinh tế công nghiệp hiện đại

c)

cơ cấu theo ngành có sự chuyển dịch nhanh chóng; nhưng tỉ trọng của nông, lâm, ngư nghiệp còn cao

d)

có sự chuyển dịch, nhưng tỉ trọng chỉ dao động quanh mức của năm 1990

17.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng lãnh thổ đã tạo điều kiện cho

a)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hoá sản xuất giữa các vùng.

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và hình thành ngành viễn thông.

c)

phân hoá sản xuất giữa các vùng và hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

hình thành vùng kinh tế trọng điểm và dịch vụ tư vấn đầu tư.

18.

Mục đích của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là :

a)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ

b)

Đẩy mạnh đầu tư vốn

c)

Đẩy mạnh đầu tư công nghệ

d)

Tăng cường đầu tư lao động chuyên môn cao.

19.

Ý nghĩa của các đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là

a)

là hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền

b)

có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển du lịch

c)

thuận lợi cho phát triển giao thông biển

d)

có nhiều tài nguyên hải sản 

20.

Ngoài việc góp phần tạo ra cơ cấu ngành, việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ còn có tác động

a)

tạo thế liên kết với các vùng, các nước để phát triển

b)

tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

c)

tạo điều kiện để thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hóa

d)

khắc phục những hạn chế của vùng về điều kiện tự nhiên

21.

Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III. 

b)

tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I.

c)

giảm tỉ trọng khu vực I và giảm tỉ trọng khu vực II. 

d)

tăng tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực I.

22.

Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là :

a)

Phát triển kinh tế biển và du lịch     

b)

Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, lợn.

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới. 

d)

Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

23.

Theo cách phân loại hiện nay thì nước ta có các nhóm ngành công nghiệp là

a)

sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước; công nghiệp nặng.

b)

công nghiệp nặng; công nghiệp nhẹ.

c)

khai thác; công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác; chế biến; sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

24.

Tài nguyên quan trọng hàng đầu của đồng bằng sông Cửu Long là :

a)

nước sông Tiền, sông Hậu  

b)

Đất phù sa

c)

rừng ngập mặn    

d)

than bùn.

25.

Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, ngành kinh tế có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển là

a)

kinh tế biển

b)

trồng trọt 

c)

khai thác khoáng sản

d)

chăn nuôi

26.

Nội dung nào là hạn chế quan trọng của nguồn lao động nước ta?

a)

Thiếu tác phong lao động công nghiệp

b)

Lực lượng lao động có trình độ cao vẫn còn ít

c)

Phân bố không đều giữa đồng bằng và miền núi.

d)

Phân bố không đều trong các ngành kinh tế    

27.

Trong 7 vùng kinh tế nước ta, Tây Nguyên có vị trí khác biệt nhất là

a)

có biên giới chung với Cam-pu-chia 

b)

khí hậu có sự phân hoá theo độ cao

c)

hoàn toàn không giáp biển   

d)

phần lớn diện tích là đất badan

28.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực

b)

Cây công nghiệp lâu năm.

c)

Cây công nghiệp hàng năm.

d)

Cây ăn quả.  

29.

Tuyến đường bộ xuyên quốc gia thứ hai có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực phía tây nước ta là

a)

đường Hồ Chí Minh. 

b)

đường sắt Thống Nhất.

c)

quốc lộ 6.   

d)

quốc lộ 14.

30.

Nội dung nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta

a)

các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

dân tộc kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân.

c)

có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.

d)

mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp

31.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

đạt trình độ ngang bằng các nước trong khu vực

b)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

c)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

d)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.

32.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với Đồng bằng sồng Hồng là

a)

thiếu hầu hết các nguồn nguyên liệu cho sản xuất

b)

tài nguyên đã bị suy thoái do khai thác quá mức

c)

tình trạng lũ lụt thường xuyên vào mùa mưa

d)

có mùa đông quá lạnh do chịu ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc

33.

Đông Nam Bộ không dẫn đầu cả nước về :

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp.        

b)

Dân số

c)

GDP  

d)

Giá trị hàng xuất khẩu

34.

Phải khai thác tổng hợp kinh tế biển vì

a)

để đáp ứng yêu cầu bảo vệ chủ quyền biển đảo  

b)

hoạt động kinh tế biển rất đa dạng

c)

tài nguyên biển nước ta rất dồi dào    

d)

tài nguyên biển nước ta đang bị suy thoái nhanh

35.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò chủ yếu là

a)

chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy

b)

giữ gìn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm

c)

bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã

d)

hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông  

36.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong khu vực II (công nghiệp - xây dựng) ở nước ta không phải

a)

giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai thác.

b)

tăng tỉ trọng các sản phẩm có khả năng cạnh tranh về chất lượng và giá cả, giảm tỉ trọng các sản phẩm ít có khả năng cạnh tranh.

c)

hình thành và phát triển các ngành công nghệ cao như: sản xuất ô tô, thiết bị chính xác, máy móc điện tử và viễn thông.

d)

phát triển các ngành chủ lực: chế biến lương thực, thực phẩm, dệt, may mặc, da giày, sản xuất hoá chất.

37.

Khí hậu có một mùa đông lạnh của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là thế mạnh đặc biệt để phát triển các cây có nguồn gốc nào sau đây ?

a)

ôn đới, cận nhiệt.

b)

ôn đới, nhiệt đới. 

c)

nhiệt đới, cận nhiệt.   

d)

cận xích đạo, cận nhiệt.

38.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là

a)

có nhiều sông ngòi, kênh rạch.    

b)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

c)

nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

d)

nhu cầu của thị tường thế giới ngày càng lớn.    

39.

Khó khăn chính đối với trồng lúa ở đồng bằng sông Cửu Long là :

a)

đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn trên diện rộng vào mùa khô.

b)

lũ gây ngập lụt trên diện rộng với thời gian kéo dài

c)

tài nguyên khoáng sản hạn chế

d)

rừng bị cháy vào mùa khô.

40.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới

b)

tạo điều kiện cho việc phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

c)

tạo sức hấp dẫn để thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng

41.

Một trong những đặc điểm của quá trình đô thị hoá ở nước ta là

a)

dân đô thị chiếm hơn 1/2 dân số.

b)

tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân ngày càng tăng.

c)

hình thành các đô thị có quy mô cực lớn.

d)

thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.

42.

Tây Nguyên có tiềm năng to lớn về

a)

nông nghiệp và lâm nghiệp

b)

nông nghiệp và dịch vụ

c)

nông nghiệp và công nghiệp

d)

công nghiệp và lâm nghiệp        

43.

Xu hướng nổi bật trong chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

b)

phát triển chăn nuôi thú, chim cảnh.

c)

đầy mạnh việc chăn nuôi phân tán theo hình thức gia đình.

d)

giảm tỉ trọng gia súc lớn tăng tỉ trọng gia súc nhỏ, gia cầm.

44.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

than đá.  

b)

dầu nhập nội. 

c)

than nâu. 

d)

khí tự nhiên.

45.

Chất lượng lao động của nước ta ngày càng được nâng cao nhờ

a)

những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục và y tế.

b)

tỉ lệ tăng dân số đã giảm nhiều.

c)

thu nhập bình quân theo đầu người ngày càng tăng.

d)

kinh tế nước ta tăng trưởng với tốc độ cao.

46.

Nước ta có ba vùng du lịch là

a)

Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên.

d)

Bắc Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

47.

Dân cư và lao động của Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm

a)

có kinh nghiệm và truyền thống sản xuất hàng hoá từ lâu đời

b)

chất lượng đứng hàng đầu cả nước

c)

dồi dào, có truyền thống và kinh nghiệm sản xuất phong phú

d)

đội ngũ có trình độ cao tập trung phần lớn ở các đô thị

48.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là :

a)

Lao động

b)

Bảo vệ rừng. 

c)

Giống cây trồng  

d)

Thủy lợi

49.

Ý nghĩa của việc tăng cường đối thoại, hợp tác giữa Việt Nam và các nước có liên quan trong giải quyết các vấn đề về biển và thềm lục địa không phải

a)

xác lập chủ quyền nước ta trên các vùng biển và thềm lục địa mới

b)

giữ vững chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của nước ta

c)

nhân tố tạo ra sự phát triển ổn định trong khu vực

d)

bảo vệ được lợi ích chính đáng của Nhà nước và nhân dân ta

50.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh về

a)

chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

trồng lương thực và chăn nuôi đại gia súc

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi lợn, gia cầm

d)

trồng đa dạng các loại cây công nghiệp

51.

Nội bộ khu vực I, trong thời gian qua có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành thuỷ sản, trong nông nghiệp tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

tăng dần tỉ trọng của cây công nghiệp, cây lương thực và thuỷ sản.

d)

giảm dần tỉ trọng của cây lương thực cây công nghiệp và chăn nuôi.

52.

Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là :

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới. 

b)

Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, lợn.

c)

Phát triển kinh tế biển và du lịch    

d)

Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

53.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển hoạt động nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều

a)

bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.  

b)

vùng nước quanh đảo, quần đảo.

c)

sông suối, kênh rạch, ao hồ.        

d)

ô trũng rộng lớn ở các đồng bằng.

54.

Thảm thực vật ở đồng bằng sông Cửu Long là :

a)

Rừng ngập mặn và rừng tràm    

b)

rừng tràm và xavan

c)

xavan và xavan rừng ngập mặn       

d)

rừng ngập mặn và rừng thưa khô rụng lá

55.

Nội dung nào sau đây không đúng với đặc điểm chủ yếu của nguồn lao động nước ta?

a)

Tính kỉ luật của người lao động rất cao.

b)

Lực lượng lao động trình độ cao còn ít    

c)

Chất lượng ngày càng được nâng lên.

d)

Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.        

56.

Điều kiện thuận lợi nhất cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở Tây Nguyên là

a)

đất badan và khí hậu cận xích đạo

b)

khí hậu cận xích đạo và đất phù sa cổ    

c)

nguồn nước sông hồ và địa hình cao nguyên

d)

ất badan và nguồn nước sông hồ

57.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là

a)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè.

b)

cà phê, cao su, dừa, thuốc lá, hồ tiêu, điều

c)

cà phê, điều, dừa, mía, cao su, hồ tiêu. 

d)

cà phê, dừa, lạc, cao su, hồ tiêu, điều.

58.

Nội dung nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?

a)

Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên.

b)

Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất.

c)

Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện.

d)

Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động.

59.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng dân số thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

quá trình CNH và đô thị hoá.

b)

việc xây dựng nông thôn mới ngày càng phát huy hiệu quả. 

c)

phân bố lại dân cư giữa các vùng.   

d)

đời sống nhân dân thành thị nâng cao.

60.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

đang theo hướng công nghiệp hóa.

b)

làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp. 

c)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh. 

d)

làm tăng cao tỉ trọng công nghiệp.

61.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.

b)

Tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp.

c)

Giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.   

d)

Giảm dịch vụ, tăng công nghiệp.

62.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở các tỉnh giáp biển và các hải đảo.    

b)

tàu thuyền, phương tiện khai thác rất hiện đại.

c)

nhiều sản phẩm có thị trường tiêu thụ rộng.                                                                       

d)

khai thác có sản lượng lớn hơn nuôi trồng.

63.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành

b)

nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.

c)

tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng và công nghiệp khai thác giảm.

d)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.

64.

Các đô thị nước ta tạo động lực cho sự tăng trưởng và phát triển kinh tế chủ yếu do

a)

thu hút nhiều các nguồn vốn đầu tư.

b)

gắn liền với chức năng hành chính.

c)

có quy mô dân số lớn, chiếm tỉ lệ cao.         

d)

có cơ sở hạ tầng đều rất hiện đại.

65.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước.

b)

Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước.

c)

Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng.

d)

Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển.

66.

Tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu kinh tế của của vùng Đông Nam Bộ tăng nhanh chủ yếu do sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí.     

b)

Công nghiệp dệt may và da giày.    

c)

Công nghiệp điện tử - tin học.

d)

Chế biến lương thực, thực phẩm.

67.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng

a)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

b)

Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

c)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

68.

Nguyên nhân làm cho thủy lợi trở thành vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khí hậu có mùa khô sâu sắc và kéo dài.

b)

vùng có nhiều ô trũng ngập nước.               

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật chưa phát triển.       

d)

cây công nghiệp cần nhiều nước tưới.