wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA GKI ĐỊA 10A6

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp kí hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm

a)

phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

phân bố với phạm vi rộng rải.

c)

phân bố theo dải.

d)

phân bố không đồng đều.

2.

. Phương pháp bản đồ – biểu đồ thường được dùng để thể hiện

a)

giá trị tổng cộng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

b)

chất lượng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

c)

tính chất của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

d)

động lực phát triển của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

3.

Phương pháp chấm điểm thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm:

a)

phân bố phân tán, lẻ tẻ.

b)

phân bố tập trung theo điểm

c)

phân bố theo tuyến.

d)

phân bố ở phạm vi rộng.

4.

Các đối tượng địa lí nào sau đây thường được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

a)

các điểm dân cư

b)

các đường ranh giới hành chính

c)

các dãy núi

d)

các hòn đảo

5.

Để thể hiện qui mô các đô thị lớn ở nước ta người ta thường dùng phương pháp:

a)

kí hiệu

b)

bản đồ – biểu đồ

c)

vùng phân bố

d)

chấm điểm

6.

Để thể hiện các mỏ than trên lãnh thổ nước ta người ta thường dùng phương pháp


a)

kí hiệu

b)

chấm điểm.

c)

kí hiệu đường chuyển động.

d)

vùng phân bố.

7.

Do tác động của lực Côriolit nên ở bán cầu Bắc vật chuyển động bị lệch về

a)

Bên phải theo hướng chuyển động.

b)

Bên trái theo hướng chuyển động.

c)

Hướng Đông.

d)

Hướng Tây.

8.

Trên bề mặt trái đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau với nhịp điệu 24 giờ là do?

a)

Trái Đất tự quay quanh trục.

b)

Trái Đất có dạng hình khối cầu.

c)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

d)

Trục Trái Đất nghiêng.

9.

Ở cùng một thời điểm người đứng ở các kinh tế khác nhau sẽ nhìn thấy Mặt Trời ở các độ cao khác nhau nên có giờ khác nhau . Nguyên nhân là?

a)

Trái Đất có dạng hình khối cầu.

b)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

c)

trục Trái Đất nghiêng.

d)

Trái Đất tự quay quanh trục.

10.

Giờ quốc tế (giờ GMT) được tinh theo giờ của múi giờ số mấy?

a)

Múi giờ số 0.

b)

Múi giờ số 12.

c)

Múi giờ số 6.

d)

Múi giờ số 18.

11.

Nếu đi từ phải tây sang phải đông, khi đi qua kinh tuyến 180o người ta phải?

a)

Lùi lại 1 ngày lịch.

b)

Lùi lại 1 giờ

c)

Tăng thêm 1 ngày lịch

d)

Tăng thêm 1 giờ.

12.

Nếu đi từ phải đông sang phía tây, khi đi qua kinh tuyến 180o người ta phải?

a)

Tăng thêm 1 ngày lịch.

b)

Lùi lại 1 giờ

c)

Tăng thêm 1 giờ.

d)

Lùi lại 1 ngày lịch

13.

Khu vực nào sao đây có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm chỉ 1 lần?

a)

Tại chí tuyến Bắc, Nam.

b)

Cực Bắc, Nam.

c)

Nội chí tuyến

d)

Ngoại chí tuyến.

14.

Hiện tượng Mặt Trời ở đúng đỉnh đầu lúc 12 giờ trưa, gọi là

a)

Mặt Trời lên thiên đỉnh.

b)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

c)

các mùa trong năm.

d)

chuyển động không thật của Trái Đất.

15.

Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là do

a)

trục Trái Đất nghiêng và không đổi phương khi tự quay quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục.

c)

Trái Đất tự chuyển động tịnh tuyến quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất tự chuyển động quanh trục.

16.

. Ở bán cầu Bắc, mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm, khi càng gần xích đạo ngày càng ngắn, đêm càng dài?

a)

Mùa hạ

b)

Mùa xuân.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông

17.

Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm 2 lần tại khu vực nào sau đây?

a)

Nội chí tuyến.

b)

Chí tuyến Bắc, Nam.

c)

Cực Bắc và Nam

d)

Ngoại chí tuyến.

18.

Thạch quyển là lớp vỏ cứng của trái đất bao gồm vỏ trái đất và

a)

man ti trên.

b)

vỏ đại dương.

c)

manti dưới.

d)

vỏ lục địa.

19.

Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do

a)

các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên

b)

do trái đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời

c)

do trái đất luôn tự quay quanh trục của chính nó

d)

sứt hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là mặt trời

20.

Những vùng bất ổn của Trái Đất thường nằm ở

A. B.

C. D.

a)

vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo.

b)

các vùng gần cực.

c)

giữa các đại dương.

d)

trên các lục địa.

21.

Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường xuất hiện

a)

động đất.

b)

ngập lụt

c)

mưa bão.

d)

lũ quét.

22.

Nội lực là

a)

lực phát sinh từ bên trong Trái Đất.

b)

lực phát sinh từ bên ngoài trên bề mặt Trái Đất.

c)

lực phát sinh từ vũ trụ.

d)

lực phát sinh từ lớp vỏ Trái Đất.

23.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

nguồn năng lượng trong lòng Trái Đất.

b)

nguồn năng lượng từ đại dương.

c)

nguồn năng lượng của bức xạ Mặt Trời

d)

nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

24.

. Quá trình nào sau đây thuộc tác động nội lực?

a)

Nâng lên, hạ xuống, uốn nếp, đứt gãy.

b)

Nâng lên, hạ xuống, bóc mòn, vận chuyển.

c)

Uốn nếp, đứt gãy, bồi tụ, vận chuyển.

d)

Uốn nếp, đứt gãy, xâm thực, bóc mòn.

25.

Vận động nâng lên, hạ xuống ở nhiều nơi trên lớp vỏ Trái Đất được gọi là

a)

vận động theo phương thẳng đứng.

b)

vận động theo phương nằm ngang.

c)

hiện tượng động đất.

d)

hiện tượng uốn nếp.

26.

Kết quả của hiện tượng uốn nếp là

a)

làm xuất hiện các miền núi uốn nếp

b)

sinh ra hiện tượng biển tiến, biển thoái.

c)

tạo ra các hẻm vực, thung lũng.

d)

tạo ra núi lửa, động đất.

27.

Ngoại lực là

a)

lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.

b)

lực phát sinh từ lớp vỏ Trái Đất.

c)

lực phát sinh từ bên trong Trái Đất.

d)

lực phát sinh từ các thiên thể trong Hệ Mặt Trời.

28.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là

a)

nguồn năng lượng từ bức xạ mặt trời.

b)

nguồn năng lượng từ đại dương

c)

nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

d)

nguồn năng lượng từ lòng đất.

29.

Phong hoá hoá học diễn ra mạnh ở các vùng có khí hậu

a)

nóng, ẩm.

b)

nóng, khô.

c)

lạnh, ẩm.

d)

Lạnh, khô.

30.

Ở miền khí hậu lạnh, phong hoá lí học xảy ra mạnh do

a)

nước trong các vết nứt của đá khi đóng băng sẽ tăng thể tích làm vỡ khối đá.

b)

nước đóng băng sẽ nặng hơn, đè lên các khối đá làm vỡ khối đá.

c)

khối đá bị lạnh sẽ giòn hơn và dễ vỡ hơn.

d)

khí hậu lạnh giúp cho nước dễ thâm nhập vào đá và phá hủy đá.

31.

Địa hình do nước chảy trên bề mặt tạo thành các rãnh nông, các khe rãnh xói mòn, các thung lũng sông, suối,... được gọi là

A. B. . C. D.

a)

địa hình thổi mòn.

b)

địa hình khoét mòn

c)

địa hình mài mòn.

d)

địa hình xâm thực.

32.

Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao sẽ xảy ra hiện tượng.

a)

Uốn nếp

b)

Biển tiến

c)

Biển thoái.

d)

Đứt gãy.

33.

Vận động theo phương thẳng đứng của vỏ Trái Đất có đặc điểm là

a)

xảy ra rất chậm và trên một diện tích lớn.

b)

xảy ra rất chậm và trên một diện tích nhỏ.

c)

xảy ra rất nhanh và trên một diện tích nhỏ.

d)

xảy ra rất nhanh và trên một diện tích lớn.

34.

Hiện tượng nào sau đây không phải tác động của nội lực?

a)

Bồi tụ.

b)

Đứt gãy

c)

Uốn nếp.

d)

Động đất.

35.

. Quá trình phong hoá là

a)

quá trình phá huỷ, làm biến đổi các loại đá và khoáng vật.

b)

quá trình làm các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi dời khỏi vị trí ban đầu.

c)

quá trình di chuyển các sản phẩm đã bị phá huỷ, biển đổi từ nơi này đến nơi khác.

d)

quá trình tích tụ các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi.

36.

Quá trình phong hoá lí học xảy ra mạnh nhất ở

a)

miền khí hậu khô nóng (hoang mạc; bán hoang mạc) và miền khí hậu lạnh.

b)

miền khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm và miền khí hậu ôn đới.

c)

miền khí hậu cực đới và miền khí hậu ôn đới hải dương ấm, ẩm.

d)

miền khí hậu xích đạo nóng, ẩm quanh năm.

37.

Tác động của ngoại lực, một chu trình hoàn chỉnh nhìn chung diễn ra tuần tự theo các quá trình như sau:

a)

phong hoá - bóc mòn - vận chuyển - bồi tụ.

b)

phong hoá - bóc mòn- bồi tụ - vận chuyển.

c)

phong hoá - bồi tụ - bóc mòn - vận chuyển.

d)

phong hoá - vận chuyển - bóc mòn - bồi tụ.

38.

Địa hình khoét mòn ở các hoang mạc là do

a)

gió.

b)

băng hà.

c)

nước chảy trên mặt.

d)

Sóng biển.

39.

Nhận định nào sau đây đúng về hiện tượng uốn nếp?

a)

Xảy ra ở vùng đá có độ dẻo cao.

b)

Xảy ra ở vùng đá có độ cứng cao.

c)

Tạo ra các dạng địa lũy, địa hào.

d)

Là vận động nâng lên hạ xuống của vỏ Trái Đất.

40.

Kết quả của vận động theo phương thẳng đứng của vỏ Trái Đất là

a)

làm cho bộ phận này của lục địa được nâng lên trong khi bộ phận khác bị hạ xuống.

b)

làm cho đất đá bị gãy đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau.

c)

làm cho đất đá di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp.

d)

làm cho đất đá bị uốn thành nếp nhưng không phá vỡ tính liên tục của chúng.

41.

Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của nội lực?

a)

Do năng lượng bức xạ Mặt Trời gây ra.

b)

Do năng lượng trong lòng Trái Đất gây ra.

c)

Tác động đến địa hình thông qua vận động kiến tạo.

d)

Là lực được phát sinh ở bên trong lòng Trái Đất.

42.

Khí quyển là

a)

lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.

b)

khoảng không gian bao quanh Trái Đất.

c)

quyển chứa toàn bộ chất khí.

d)

lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.

43.

Mặt ngăn cách khối khí ôn đới và chí tuyến được gọi là

a)

Frông ôn đới.

b)

Frông địa cực.

c)

Frông nội chí tuyến.

d)

hội tụ nhiệt đới.


44.

Trên mỗi bán cầu có hai frông căn bản là

a)

địa cực, chí tuyến

b)

địa cực, ôn đới.

c)

chí tuyến, ôn đới.

d)

xích đạo, địa cực.


45.

Các khối khí chính trên Trái Đất có tên là

a)

Bắc cực, Nam cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

b)

Bắc cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

c)

Nam cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

d)

Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

46.

Khối khí nào trên Trái Đất chỉ có 1 kiểu duy nhất là nóng ẩm?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Cực.

47.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Chí tuyến

b)

Xích đạo

c)

Ôn đới

d)

Cực.

48.

Đới khí hậu ôn đới nằm giữa các đới khí hậu nào?

a)

Cận cực và cận nhiệt.

b)

Cực và nhiệt đới.

c)

Cận cực và nhiệt đới.

d)

Cực và cận nhiệt.

49.

Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất?

a)

Hàn đới.

b)

Xích đạo.

c)

Chí tuyến.

d)

Ôn đới.

50.

Nguyên nhân làm cho nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa là do ảnh hưởng

a)

dòng biển.

b)

vĩ độ địa lí.

c)

lục địa.

d)

địa hình.

51.

Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do

a)

góc chiếu của tia bức xạ.

b)

mặt đất bức xạ càng mạnh khi lên cao.

c)

mặt đất tỏa nhiệt nhanh.

d)

mặt đất nhận nhiệt nhanh.

52.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nam

53.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa

b)

thổi quanh năm

c)

thổi trên cao

d)

thổi ở mặt đất

54.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió đất, gió biển

b)

Gió Tây ôn đới

c)

Gió Mậu dịch

d)

Gió fơn

55.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa

b)

ẩm, mưa nhiều

c)

lạnh, ít mưa

d)

nóng, mưa nhiều

56.

Ở những nơi có khu áp cao hoạt động sẽ có lượng mưa

a)

mưa ít hoặc không mưa.

b)

rất lớn.

c)

trung bình.

d)

không mưa.

57.

Ở những nơi có khu áp thấp hoạt động lượng mưa thường

a)

rất lớn.

b)

trung bình.

c)

mưa ít hoặc không mưa.

d)

không mưa.

58.

Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

mưa nhiều

b)

không mưa.

c)

thời tiết khô hạn.

d)

mưa rất ít .

59.

Phân bố lượng mưa trên các lục địa theo vĩ tuyến 300 Bắc từ Đông sang Tây

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

không giảm.

d)

không tăng.

60.
a)

Tháng 7

b)

Tháng 8

c)

Tháng 10.

d)

Tháng 6

61.

a)

Tháng V.

b)

Tháng II.

c)

Tháng VIII.

d)

Tháng X

62.

a)

Sơn La.

b)

Hà Nội.

c)

Đà Nẵng.

d)

Cà Mau.

63.

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng, biên độ nhiệt độ năm giảm.

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm giảm.

d)

Nhiệt độ trung bình năm tăng, biên độ nhiệt độ năm tăng.

64.

a)

Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng dần từ vĩ độ 00 về vĩ độ 900.

b)

Nhiệt độ trung bình tháng 7 tăng dần từ vĩ độ 00 về vĩ độ 90

c)

Nhiệt độ trung bình tháng 1 giảm dần từ vĩ độ 00 về vĩ độ 900..

d)

Nhiệt độ trung bình tháng 7 giảm dần từ vĩ độ 00 về vĩ độ 900.

65.

a)

Cuốcxcơ cao hơn Pôdơnan.

b)

Vácxava thấp hơn Valenxia.

c)

Pôdơnan cao hơn Vácxava.

d)

Cuốcxcơ thấp hơn Valenxia.