wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước

a)

GNI/người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người

b)

GDP/người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình

d)

GDP/người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế

2.

đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển

a)

tốc độ tăng GDP rất cao

b)

thường có quy mô GDP nhỏ

c)

tiến hành công nghiệp hóa từ sớm

d)

nông nghiệp có tỷ trọng cao trong cơ cấu GDP

3.

đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

tổ chức thương mại thế giới

b)

quỹ tiền tệ quốc tế imf

c)

ngân hàng thế giới wb

d)

diễn đàn hợp tác Kinh tế châu á TBD

4.

nhóm nước phát triển có

a)

GDP bình quân đầu người cao

b)

tỷ trọng của dịch vụ trong GDP thấp

c)

chỉ số phát triển con người rất thấp

d)

tỷ trọng của nông nghiệp còn rất lớn

5.

sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây

a)

thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo

b)

sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước

c)

sự khác nhau về chế độ chính trị-xã hội giữa các nước

d)

hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh kéo dài

6.

chỉ số nào dưới đây là thước đo tổng hợp sự phát triển con người

a)

hdi

b)

gni

c)

GDP

d)

GDP/người

7.

đặc điểm nào sau đây là của các nước đang phát triển

a)

GDP cao chỉ số hdi ở mức thấp nợ nước ngoài nhiều

b)

GDP cao năng suất lao động xã hội Cao chỉ số hdi ở mức thấp

c)

GDP /người chỉ số hdi ở mức cao nợ nước ngoài nhiều

d)

GDP người thấp chỉ số hdi ở mức thấp nợ nước ngoài nhiều

8.

khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau

b)

những nước cùng trình độ phát triển

c)

các nước có sự tương đồng với nhau

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau

9.

để đánh giá so sánh trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia ngân hàng thế giới đã phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

cơ cấu kinh tế theo ngành

b)

chỉ số phát triển con người hdi

c)

cơ cấu kinh tế theo thành phần

d)

tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người gni/người

10.

toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính

b)

thương mại, tài chính, giáo dục

c)

tài chính ,giáo dục về chính trị

d)

giáo dục ,chính trị và sản xuất

11.

phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển

a)

Tân công nghiệp và xây dựng dịch vụ

b)

công nghiệp và xây dựng giảm nhanh

c)

tỷ trọng dịch vụ có nhiều biến động

d)

nông lâm ngư có xu hướng tăng

12.

toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

khoa học

d)

chính trị

13.

tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95%, hoạt động thương mại toàn cầu

a)

quỹ tiền tệ quốc tế imf

b)

tổ chức thương mại thế giới WTO

c)

ngân hàng thế giới wbg

d)

thị trường chung Nam Mỹ mercosur

14.

tính đến năm 2020 tổ chức thương mại thế giới WTO đã có bao nhiêu quốc gia thành công

a)

150

b)

154

c)

160

d)

164

15.

sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Liên minh châu âu EU

b)

tổ chức thương mại thế giới WTO

c)

hiệp hội các quốc gia Đông Nam á asean

d)

thị trường chung Nam Mỹ mercosur

16.

sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế

a)

ngân hàng thế giới wbg

b)

tổ chức thương mại thế giới WTO

c)

hiệp hội các quốc gia Đông Nam á asean

d)

quỹ tiền tệ quốc tế imf

17.

sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hoá kinh tế

a)

quỹ tiền tệ quốc tế imf

b)

tổ chức thương mại thế giới WTO

c)

ngân hàng thế giới wbG

d)

thị trường chung Nam Mỹ mercosur

18.

sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

ngân hàng thế giới wbg

b)

Liên minh châu âu EU

c)

hiệp hội các quốc gia Đông Nam á asean

d)

thị trường chung Nam Mỹ (mercosur)

19.

duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

tổ chức thương mại thế giới

b)

quỹ tiền tệ quốc tế imf

c)

ngân hàng thế giới wbg

d)

Liên hợp Quốc

20.

tổ chức nào sau đây có hoạt động là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên

a)

tổ chức thương mại thế giới

b)

quỹ tiền tệ quốc tế imf

c)

Liên hợp Quốc

d)

diễn đàn hợp tác Kinh tế châu á TBD

21.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào

a)

2007

b)

2006

c)

2005

d)

200

22.

thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của tổ chức nào sau đây

a)

tổ chức thương mại thế giới

b)

quỹ tiền tệ quốc tế imf

c)

ngân hàng thế giới wb

d)

diễn đàn hợp tác Kinh tế châu á tbd

23.

nguồn nước ở trong hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

biến đổi khí hậu

b)

chất thải

c)

cháy rừng

d)

nhiễm mặn

24.

biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực

a)

thiếu lương thực

b)

xảy ra nạn đói

c)

phụ thuộc vào nước ngoài

d)

xuất khẩu thiêú ổn định

25.

vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

du lịch

d)

xuất khẩu thiếu ổn định

26.

nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay là

a)

than đá

b)

năng lượng hạt nhân

c)

năng lượng tái tạo

d)

dầu mỏ

27.

giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh lương thực

a)

cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo

b)

tăng năng suất và phát triển bền vững

c)

bình ổn giá ưu tiên hàng lương thực

d)

phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế

28.

bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mĩ la tinh

a)

Bắc Mỹ

b)

eo đất Trung Mỹ

c)

quần đảo Caribe

d)

lục địa Nam Mỹ

29.

đồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mĩ la tinh là

a)

pam pa

b)

la pla ta

c)

Amazon

d)

O ri no co

30.

thẻ thực vật tiêu biểu ở khu vực Mĩ la tinh là

a)

rừng nhiệt đới

b)

rừng thưa

c)

rừng lá kim

d)

rừng lá rộng ôn đới

31.

một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mĩ la tinh là

a)

bạc đồng niken bôxit manga dầu mỏ

b)

sát đồng dầu mỏ khí tự nhiên chì kẽm

c)

chì kẽm niken bôxit manga dầu mỏ

d)

chì kẽm đồng bôxit than đá uranium

32.

mỹ la tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

cao và tăng nhanh

b)

rất cao và tăng chậm

c)

cao và tăng chậm

d)

thấp nhưng tăng nhanh

33.

khu vực Mĩ la tinh có

a)

dân số ít cơ cấu dân số rất già

b)

gia tăng dân số rất cao dân trẻ

c)

dân số đông và cơ cấu dân số trẻ

d)

gia tăng dân số rất nhỏ dân già

34.

phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mĩ la tinh

a)

tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp

b)

chênh lệch lớn về GDP giữa các nước

c)

tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh

d)

có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn

35.

ngành nông nghiệp chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mĩ la tinh là

a)

nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản

b)

công nghiệp và xây dựng

c)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

d)

dịch vụ

36.

đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mĩ Latinh là

a)

phát triển ổn định và tự chủ

b)

xuất khẩu hàng công nghiệp

c)

tốc độ phát triển không đều

d)

có tốc độ tăng trưởng Cao

37.

đặc điểm quy mô dân số khu vực Mỹ Latinh là

a)

dân số ít có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia

b)

dân số ít có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia

c)

dân số đông có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia

d)

dân số đông có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia

38.

tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy anđét cho phát triển kinh tế là

a)

khoáng sản thủy điện

b)

thủy điện đất trồng

c)

sinh vật khoáng sản

d)

đất trồng sinh vật

39.

phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của tài nguyên rừng ở khu vực Mĩ la tinh

a)

là nơi dân cư phân bố rất tập trung

b)

góp phần bảo tồn đa dạng sinh học

c)

cung cấp các loại lâm sản có giá trị

d)

giúp cân bằng môi trường sinh thái

40.

phía tây Mỹ Linh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây

a)

thủy điện

b)

trồng trọt

c)

nuôi trồng thủy sản

d)

khai thác thủy sản

41.

ở khu vực Mỹ la Tinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển cây lương thực và thực phẩm

a)

đất đai đa dạng và màu mỡ

b)

khí hậu phân hóa khá đa dạng

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

nhiều cao nguyên rộng lớn

42.

tên gọi Liên minh châu âu EU có từ năm nào sau đây

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

43.

liên minh châu EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới

b)

sản xuất ô tô trên thế giới

c)

xuất khẩu của thế giới

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới

44.

trong thị trường Trung Châu âu được tự do lưu thông về

a)

con người hàng hóa cư trú dịch vụ

b)

dịch vụ hàng hóa tiền vốn con người

c)

tiền vốn con người dịch vụ cư trú

d)

dịch vụ tiền vốn chọn nơi làm việc

45.

tổng số các nước thành viên của Liên minh châu âu EU hiện nay 2020 là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

46.

mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu âu EU là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc tôn giáo

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

bảo vệ an ninh phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

47.

tự do di chuyển trong Liên minh châu âu EU không bao gồm tự do

a)

đi lại

b)

cư trú

c)

chọn nơi làm việc

d)

thông tin liên lạc

48.

phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu âu EU

a)

là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới

b)

có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước

c)

là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển

d)

tất cả các nước ở Châu âu đều tham gia Liên Minh

49.

nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới

a)

EU có quy mô nền kinh tế

b)

thiết lập EU tự do an ninh và công lý

c)

một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới

d)

một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới

50.

phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu âu EU

a)

tổng sản phẩm trong EU GDP lớn hơn Hoa Kỳ

b)

quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực

c)

số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực

d)

là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung

51.

lĩnh vực nào sau đây không đặt ra là mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu âu EU

a)

kinh tế

b)

luật pháp

c)

Nội vụ

d)

Quân sự

52.

cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu EU là

a)

hội đồng bộ trường châu âu

b)

ủy ban châu âu

c)

hội đồng Châu âu

d)

nghị viện châu âu

53.

tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu âu eu

a)

tự do đi lại cư trú lựa chọn nơi làm việc

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch

c)

bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch

d)

hàng hóa các nước không thể giá trị gia tăng

54.

phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu âu EU

a)

thúc đẩy sự tự do lưu thông

b)

tăng cường hợp tác liên kết

c)

xây dựng liên minh quân sự

d)

Duy

55.

một chiếc máy bay do phép sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

cần giấy phép của chính phủ Hà Lan

b)

không cần phải nộp thuế cho Hà Lan

c)

phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan

d)

thực

56.

phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu âu EU

a)

xuất khẩu nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới

b)

nhập khẩu chủ yếu máy bay điện tử được phẩm nông nghiệp

c)

xuất khẩu chủ yếu mặt hàng đầu khí đốt tự nhiên uranium

d)

hầu

57.

phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu âu e

a)

quyền tự do đi lại cư trú chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo

b)

các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối

d)

sản