Font size
WorksheetsĐỊA LÝ 10A1_29_30
Total questions: 61
Worksheet time: 46mins
Vai trò của công nghiệp KHÔNG phải là
Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP
tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước
cung cấp hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu
góp phần củng cố an ninh quốc phòng
Công nghiệp có vai trò ntn đối với nền kinh tế
định hướng
quyết định
quan trọng
tiền đề
Việc phát triển công nghiệp có tác động gì đến XH
cung cấp hàng tiêu dùng
thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế
củng cố an ninh quốc phòng
cải thiện đời sống văn hoá, văn minh cho người dân
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp KHÔNG PHẢI là
gắn liền với việc sử dụng máy móc
có sự tập trung hoá, chuyên môn hoá
tiêu thụ nguyên nhiên liệu và năng lượng
phụ thuộc nhiều vào tự nhiên
Có mấy cách để phân loại cơ cấu ngành công nghiệp
3
4
2
5
Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động cơ cấu ngành công nghiệp nước ta được chia thành mấy nhóm
2
3
4
5
Nhân tố ảnh hưởng tới sự lựa chọn và phân bố cơ cấu sản xuất công nghiệp là
Vị trí địa lý
Tài nguyên thiên nhiên
Điều kiện tự nhiên
Điều kiện kinh tế xã hội
Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp
Vị trí địa lý
Tài nguyên thiên nhiên
Điều kiện tự nhiên
Điều kiện kinh tế xã hội
Nhân tố nào có ảnh hưởng đến sự thay đổi trong phân bố ngành công nghiệp
Tài nguyên thiên nhiên
Tiến bộ khoa học kĩ thuật
Dân cư và nguồn lao động
Vị trí địa lý
Nhân tố có ảnh hưởng đến cơ cấu, quy mô của ngành công nghiệp là
Vốn và thị trường
Chính sách
dân cư và nguồn lao động
tài nguyên thiên nhiên
Nhân tố có ảnh hưởng đến quy mô phát triển và phân bố của ngành công nghiệp là
Cơ sở hạ tầng
Dân cư và nguồn lao động
vốn và thị trường
Tài nguyên thiên nhiên
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
Thúc đẩy nhiều ngành phát triển
Làm thay đổi phân công lao động
Tạo việc làm mới, tăng thu nhập
Khai thác hiệu quả các tài nguyên
Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở
Có tính mùa vụ
Sự phân tán về không gian
Tính chất tập trung cao độ
Sự phụ thuộc vào thiên nhiên
Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn xây dựng các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế suất là
A. Khí hậu
B. Nguồn nước
C. Vị trí địa lý
D. Khoáng sản
Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
A. Khoa học, công nghệ
B. Dân cư và lao động
C. chính sách
D. vốn và thị trường
Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
A. Liên kết và hợp tác
B. Tài nguyên thiên nhiên
C. Vốn và thị trường
D. Vị trí địa lý
Nhân tố nào sau đây KHÔNG phải là nhân tố kinh tế-xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp
A. Vị trí địa lý
B. Tiến bộ kĩ thuật
C. Cơ sở hạ tầng
D. Thị trường
Nhân tố nào làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lý các ngành công nghiệp là
A. Dân cư và lao động
B. Đường lối và chính sách
C. Tiến bộ khoa học kĩ thuật
D. Thị trường tiêu thụ
Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là
A. Tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp
B. Tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP
C. Tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP
D. Tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp
Nhân tố có tính chất quyết định đến sự xu hướng phát triển và phân bố công nghiệp là
A. Thị trường
B. Cơ sở hạ tầng, vất chất kĩ thuật
C. Đường lối chính sách
D. Dân cư, nguồn lao động
Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
A. Khoáng sản, dân cư lao động, đất, thị trường, chính sách
B. Đất, rừng, biển, dân cư lao động, vốn, thị trường, chính sách
C. Khoa học kĩ thuật, dân cư lao động, thị trường, chính sách
D. Khí hậu, nước, dân cư lao động, vốn, thị trường, chính sách
Các quốc gia có sản lượng khai thác dầu lớn là
A. Hoa Kỳ, Liên Bang Nga, Ả Rập Xê Út, Canada
B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ, Indonesia
C. Hoa Kỳ, Liên bang Nga, Iran, Trung Quốc
D. Australia, Brazil, Trung Quốc, Ấn Độ
Các quốc gia sản xuất than lớn hiện nay là
A. Hoa Kỳ, liên bang Nga, Ả Rập Xê Út, Canada
B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ, Indonesia
C. Hoa Kỳ, Liên bang Nga, Iran, Trung Quốc
D. Australia, Brazin, Trung Quốc, Ấn Độ
Vai trò của khai thác than là
A. Là cơ sở năng lượng thiết yếu để phát triển các ngành kinh tế
B. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành kinh tế và đời sống xã hội
C. Có thể sản xuất ra nhiều loại hàng hóa, dược phẩm
D. Cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành công nghiệp luyện kim
Vai trò của công nghiệp khai thác quặng kim loại là
A. Cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành công nghiệp luyện kim
B. Có thể sản xuất ra nhiều loại hàng hóa, dược phẩm
C. Là cơ sở năng lượng thiết yếu để phát triển các ngành kinh tế
D. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành kinh tế và đời sống xã hội
Vai trò của công nghiệp điện lực là
A. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành kinh tế và đời sống xã hội
B. Có thể sản xuất ra nhiều loại hàng hóa, dược phẩm
C. Cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành công nghiệp luyện kim
D. Là cơ sở năng lượng thiết yếu để phát triển các ngành kinh tế
Công nghiệp điện tử tin học là ngành
A. Vốn đầu tư thường ít, quy trình đơn giản
B. Quá trình khai thác thương gây ô nhiễm môi trường, nhất là môi trường đất và nước
C. cần lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao
D. là ngành công nghiệp xuất hiện từ rất sớm
Đặc điểm ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A. Vốn đầu tư thường ít, quy mô đơn giản
B. Quá trình khai thác thường gây ra ô nhiễm môi trường, nhất là môi trường đất và nước
C. Cần lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao
D. Là ngành công nghiệp xuất hiện từ rất sớm
Có vị trí then chốt trong nền kinh tế về tác động mạnh mẽ đến các ngành công nghiệp khác
A. Công nghiệp điện lực
B. Công nghiệp thực phẩm
C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
D. Công nghiệp điện tử tin học
Ngành nào sau đây có vai trò nâng cao đời sống văn hóa, cũng cố an ninh quốc phòng
A. Công nghiệp điện lực
B. Công nghiệp thực phẩm
C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
D. Công nghiệp điện tử tin học
Ngành góp phần thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp, thủy sản là
A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
B. Công nghiệp điện tử tin học
C. Công nghiệp thực phẩm
D. Công nghiệp điện lực
Ngành công nghiệp nào sau đây góp phần giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho người dân
A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
B. Công nghiệp điện tử tin học
C. công nghiệp khai thác, dầu khí
D. công nghiệp điện lực
Ngành công nghiệp nào xuất hiện từ rất sớm
A. Công nghiệp khai thác than
B. Công nghiệp điện tử tin học
C. công nghiệp thực phẩm
D. công nghiệp điện lực
Ngành nào sau đây KHÔNG thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
A. Dệt may
B. Da - giày
C. Giấy in
D. Xay xát và sản xuất bột
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
A. Thời gian sản xuất ngắn
B. Cơ cấu đa dạng
C. Ít gây ô nhiễm môi trường
D. Quy trình sản xuất đơn giản
Đặc điểm của các ngành công nghiệp thực phẩm KHÔNG phải là
A. Cần nhiều vốn đầu tư
B. Cơ cấu đa dạng
C. Lượng chất thải lớn
D. Phụ thuộc vào lao động, thị trường
Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Chế biến sữa và sản xuất từ sữa
B. Thiết bị và dụng cụ quang học
C. Dệt may, da giày
D. Thiết bị đo lường, kiểm che
Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử tin học?
A. Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
B. Dệt may, da giày
C. Giấy in, văn phòng phẩm
D. Thiết bị đo lường, kiểm tra
Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp thực phẩm?
A. Sản xuất dầu mỡ, động thực vật
B. Dệt may, da giày
C. Giấy in, văn phòng phẩm
D. Thiết bị đo lường, kiểm tra
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với công nghiệp điện lực?
A. Sản lượng điện toàn thế giới không ngừng tăng
B. Góp phần vào sự thành công của công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa các quốc gia
C. Điện sản xuất từ: than, dầu mỏ, khí tự nhiên,…
D. Các quốc gia có dân số ít thường có sản lượng điện cao
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với công nghiệp điện tử tin học?
A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây
B. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia
C. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế kĩ thuật của các nước
D. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước
Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
A. Dùng cho các ngành công nghiệp khác
B. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng hằng ngày cho người dân
C. Đáp ứng nhu cầu hằng ngày về ăn uống
D. Phục vụ cho hạnh động suất, nhập khẩu
Vai trò của điểm công nghiệp là
Góp phần giải quyết việc làm tại địa phương
Giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng nguồn lao động
Tạo động lực phát triển cho khu vực phụ cận
Thúc đẩy hướng chuyên môn hóa cho vùng lãnh thổ
Vai trò của khu công nghiệp là
Góp phần giải quyết việc làm tại địa phương
Giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng nguồn lao động
Tạo động lực phát triển cho khu vực phụ cận
Thúc đẩy hướng chuyên môn hóa cho vùng lãnh thổ
Vai trò của trung tâm công nghiệp là
Góp phần giải quyết việc làm tại địa phương
Giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng nguồn lao động
Tạo động lực phát triển cho khu vực phụ cận
Thúc đẩy hướng chuyên môn hóa cho vùng lãnh thổ
Vai trò của vùng công nghiệp là
Góp phần giải quyết việc làm tại địa phương
Giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng nguồn lao động
Tạo động lực phát triển cho khu vực phụ cận
Góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn lực theo lãnh thổ
Đặc điểm của điểm công nghiệp là
Có các cơ sở sản xuất công nghiệp hỗ trợ
Giữa các cơ sở sản xuất không có mối liên hệ với nhau
Có mối liên hệ chặt chẽ với nhau về sản xuất, kỹ thuật, công nghệ
Là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp, có không gian rộng lớn
Đặc điểm của khu công nghiệp là
Có các cơ sở sản xuất công nghiệp hỗ trợ
Giữa các cơ sở sản xuất không có mối liên hệ với nhau
Có mối liên hệ chặt chẽ với nhau về sản xuất, kỹ thuật, công nghệ
Là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp, có không gian rộng lớn
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
Có cái cơ sở sản xuất công nghiệp hỗ trợ
Giữa các cơ sở sản xuất không có mối liên hệ với nhau
Có mối liên hệ chặt chẽ với nhau về sản xuất, kỹ thuật, công nghệ
Là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp, có không gian rộng lớn
Đặc điểm của vùng công nghiệp là
Có các cơ sở sản xuất công nghiệp hỗ trợ
Giữa các cơ sở sản xuất không có mối liên hệ với nhau
Có mối liên hệ chặt chẽ với nhau về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ
Là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp, có không gian rộng lớn
Tác động tích cực của ngành công nghiệp là
Tạo ra máy móc thiết bị hiện đại dự báo, khai thác hợp lý nguồn tài nguyên
Ô nhiễm môi trường nước và môi trường không khí
Ô nhiễm môi trường do chất thải rắn
Tình trạng cánh kỳ một số tài nguyên thiên nhiên
Định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai
Phát triển mạnh ngành công nghiệp truyền thống
Gắn hoạt động sản xuất với khai thác hợp lý, hiệu quả nguồn tài nguyên
Phát triển các ngành công nghiệp có hàm lượng kĩ thuật trung bình
Không cần quan tâm đến chất thải và lượng phát thải khí CO2
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào có đặc điểm: trình độ cao, thường gắn bó với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lý thuận lợi
Trung tâm Công nghiệp
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp
Vùng công nghiệp
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào có đặc điểm: được hưởng quy chế riêng, ưu đãi về sử dụng đất, thuế quan
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp
Vùng công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào có đặc điểm: cùng sử dụng một số loại tài nguyên, sử dụng chung hệ thống năng lượng, giao thông vận tải
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào có vai trò: tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và suất khẩu
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
Có rảnh giới không hiểu rõ ràng
Có vị trí phân bố thuận lợi
Tập trung tương đối nhiều cơ sở sản xuất
Có các cơ sở sản xuất công nghiệp nồng cốt
Đặc điểm khu kinh tế, khu chế suất, khu công nghiệp cao, công viên khoa học là hình thức khác của
Điểm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Khu công nghiệp
Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò
Nhầm góp phần sử dụng một cách hợp lý các nguồn lực
Nhầm hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra
Nhầm phân bố hợp lý nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng
Nhầm áp dụng có hiệu quả thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất
hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất
Điểm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Khu công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
Mặt trời
Khi đốt
Dầu mỏ
Than đá
