wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTGK1 - ĐỊA 11

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế?

a)

Thu nhập bình quân

b)

Cơ cấu ngành kinh tế

c)

Tổng thu nhập quốc gia

d)

Chỉ số phát triển con người

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người từ mức trung bình cao trở xuống

b)

HDI ở mức cao, trung bình và thấp

c)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế

d)

Nợ nước ngoài nhiều

3.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.

b)

tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp.

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.

d)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

4.

GNI/người phản ánh điều nào sau đây?

a)

Mức sống và trình độ văn hóa của người dân

b)

trình độ phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống của mỗi người dân

c)

Văn hóa và năng suất lao động của người dân trong một nước

d)

Giáo dục và năng suất lao động của người dân trong một nước

5.

Chỉ số phát triển con người là thước đo phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện

a)

sức khỏe, ngôn ngữ, dân tộc

b)

sức khỏe, giáo dục, thu nhập

c)

ngôn ngữ, văn hóa, thu nhập

d)

giáo dục, y tế, văn hóa

6.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

khoa học

d)

chính trị

7.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

khoa học

d)

chính trị

8.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước

9.

Tác động tích cực của toàn cầu hóa kinh tế không phải là

a)

làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước

10.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau

11.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên

b)

sử dụng đất đai, lao động giá rẻ

c)

thu hút vốn, tiếp thu công nghệ

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti xuyên quốc gia?

a)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại

a)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia

b)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn

c)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế

d)

Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới

14.

Sự phát triển của thương mại thế giới là động lực chính của

a)

thay đổi cơ cấu ngành sản xuất

b)

tăng trưởng kinh tế các quốc gia

c)

phân bố sản xuất trong một nước

d)

tăng năng suất lao động cá nhân

15.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do

a)

sự phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

b)

sự phát triển không đều và sức ép cạnh tranh của các khu vực trên thế giới

c)

sự phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

d)

sự phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

16.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia

b)

hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa

c)

trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường

d)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường

17.

2. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

c)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

d)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

18.

6. Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)

sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

b)

sáp nhập các ngân hàng lại với nhau.

c)

nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

d)

triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

19.

Mục tiêu hoạt động của Liên Hợp Quốc là

a)

    thúc đẩy tăng trưởng thương mại.

b)

thúc đẩy hợp tác tiền tệ quốc tế.  

c)

duy trì nền hòa bình trên thế giới.   

d)

giữ vững sự phát triển khu vực.

20.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

quỹ Tiền tệ quốc tế

c)

ngân hàng Thế giới.

d)

tổ chức nông lương thế giới.

21.

Tổ chức nào sau đây có tôn chỉ là đảm bảo hòa bình và trật tự thế giới bền vững?

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Thương mại thế giới.

c)

Quỹ tiền tệ thế giới.

d)

Nông lương Thế giới.

22.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh tự do và minh bạch?

a)

Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Nông lương Thế giới

23.

Biện pháp cần được ưu tiên hàng đầu trong bảo đảm an ninh nguồn nước là

a)

xây dựng hệ thống thủy lợi.

b)

tăng cường xử lí nước thải.

c)

hạn chế phát triển thủy điện.

d)

hạn chế làm ô nhiễm nước.

24.

Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là

a)

phát triển ổn định và tự chủ.

b)

xuất khẩu hàng công nghiệp.

c)

có tốc độ tăng trưởng cao.

d)

tốc độ phát triển không đều.

25.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mỹ Latinh?

a)

Chính trị không ổn định.

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên.

c)

Thiếu lực lượng lao động.

d)

Thiên tai xảy ra nhiều.

26.

Mỹ Latinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc do

a)

nguồn lương thực lớn và khí hậu lạnh.

b)

có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.

c)

nguồn thức ăn công nghiệp phong phú.

d)

ngành công nghiệp chế biến phát triển.

27.

Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp dược phẩm.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp khai khoáng.

d)

Công nghiệp thực phẩm.

28.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phá triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

Chính trị không ổn định

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên

c)

Thiếu lực lượng lao động

d)

Thiên tai xảy ra nhiều

29.

Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

Có nhiều cao nguyên

d)

Có khí hậu nhiệt đới

30.

Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài

khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện

của

a)

Tự do di

chuyển


b)

Tự do

lưu thông tiền vốn.

c)

Tự do lưu thông dịch vụ

d)

Tự di lưu

thông hàng hóa

31.

Tác dụng lớn nhất của việc EU sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô là:

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

Hạn chế rủi ro do chuyển đổi tiền tệ.

c)

Đơn giản hóa công tác kế hoạch của các công ti xuyên quốc gia.

d)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

32.

Liên kết vùng châu Âu:

a)

Nằm hoàn toàn bên trong ranh giới EU

b)

Nằm hoàn toàn bên trong ranh giới EU hoặc có một phần nằm ngoài ranh giới EU

c)

Nằm hoàn toàn tách biệt với các nước không là thành viên EU

d)

Nằm ngoài ranh giới EU

33.

Cộng đồng nào được xem là tiền thân của Liên minh châu Âu hiện nay?

a)

Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.

b)

Cộng đồng Than và Thép châu Âu.

c)

Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

d)

Cộng đồng châu Âu.

34.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc nhóm 6 nước thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu?

a)

Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, Đức.

c)

Anh, Đan Mạch.

d)

Bỉ, I-ta-li-a.

35.

Hiệp ước Ma-xtrích (1993) quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

Thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

Thành lập Cộng đồng Kinh tế và Nguyên tử châu Âu.

c)

Đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu.

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành Cộng đông châu Âu.

36.

Trụ sở chính của Liên minh châu Âu được đặt ở thành phố nào?

a)

Pa-ri (Pháp)

b)

Brúc-xen (Bỉ).

c)

Am-xtếc-đam (Hà Lan).

d)

Xtốc-khôm (Thuỵ Điển).

37.

Mục tiêu của EU là

a)

tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội

c)

cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục

d)

góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu

38.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

39.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Tòa án châu Âu

40.

Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban liên minh châu Âu?

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Tòa án châu Âu

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung

43.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu

b)

EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển

c)

Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau

45.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ

c)

phòng chống các thiên tai

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên

46.

Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về

a)

chính trị, xã hội.

b)

trình độ văn hóa.

c)

ngôn ngữ, tôn giáo.

d)

trình độ phát triển.

47.

Mĩ LaTinh không có kiểu cảnh quan nào sau đây?

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Xích đạo

d)

Hàn đới

48.

Kênh đào Panama nối liền

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

49.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

A. Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.          

b)

B. Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.

c)

C. Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.          

d)

D. Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.

50.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

A. bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.

b)

B. tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

c)

C. bất ổn chính trị, bất bình đẳng, xung đột xã hội, thất nghiệp.

d)

D. dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.