wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý CKII lớp 11

Total questions: 48

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Các trung tâm công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Phía Bắc.

c)

Ven Thái Bình Dương

d)

Ven vịnh Mê-hi-cô.

2.

Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương.

3.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

4.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

luân canh

b)

du canh, du cư

c)

quảng canh

d)

thâm canh

5.

Phần lớn biên giới trên đất liền của Trung Quốc là

a)

hồ, đầm

b)

hoang mạc

c)

đồng bằng

d)

núi cao

6.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi cao và đồng bằng lớn

7.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi

8.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

9.

Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực

b)

Củ cải đường

c)

Mía đường

d)

Chè, cao su

10.

Cộng hòa Nam Phi

a)

nằm ở phía nam châu Phi

b)

liền kề với kênh đào Xuy-ê

c)

giáp với Thái Bình Dương

d)

chỉ giáp với một quốc gia

11.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt

b)

ôn đới và cận cực

c)

cận cực và cận nhiệt

d)

xích đạo và nhiệt đới

12.

Dân cư Cộng hòa Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông.

b)

đông bắc và duyên hải phía nam, phía đông.

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm.

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô.

13.

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là

a)

trang trại

b)

nông hộ

c)

hợp tác xã

d)

đồn điền

14.

Phía Bắc của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương.

15.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi

b)

Đầm lầy

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

16.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

cao su

b)

cà phê

c)

lúa gạo

d)

hồ tiêu

17.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Triều Tiên

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Phi-lip-pin

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với đường bờ biển Trung Quốc?

a)

Ngắn và bằng phẳng

b)

Ngắn và nhiều vịnh

c)

Dài và bằng phẳng

d)

Dài và nhiều vịnh

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số lớn

b)

Phân bố đồng đều

c)

Dân thành thị tăng

d)

Mất cân bằng giới.

20.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

các kế hoạch 5 năm.

c)

kinh tế thị trường.

d)

cuộc cách mạng văn hóa.

21.

Đồng bằng Đông Bắc của Trung Quốc trồng nhiều loại cây nào sau đây?

a)

Lúa mì.

b)

Cao su

c)

Chè

d)

Lúa gạo.

22.

Quốc gia nào sau đây được bao bọc hoàn toàn bởi lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mô-dăm-bích

b)

Dim-ba-bu-ê

c)

Lê-xô-thô

d)

Bốt-xoa-na

23.

Phần lãnh thổ phía tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

Địa Trung Hải

d)

ôn đới lục địa

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ

b)

Tỉ lệ gia tăng khá cao.

c)

Phân bố rất đồng đều

d)

Mật độ dân số rất cao

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Khai khoáng là ngành chủ yếu

b)

Sự phân bố ít có những thay đổi.

c)

Cơ cấu công nghiệp rất đa dạng

d)

Chỉ phát triển công nghệ cao.

26.

Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là

a)

rừng lá kim

b)

cây bụi gai

c)

rừng lá rộng

d)

thường xanh

27.

Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương.

28.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử - tin học

b)

Công nghiệp đóng tàu, ô tô

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp hóa chất

29.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Việt Nam

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

In-đô-nê-xi-a

30.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

31.

Số dân tộc của Trung Quốc là

a)

35

b)

45

c)

56

d)

65

32.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than

b)

Khai thác dầu

c)

Khí tự nhiên

d)

Thực phẩm

33.

Đồng bằng Hoa Nam của Trung Quốc trồng nhiều loại cây nào sau đây?

a)

Lúa mì.

b)

Hướng dương.

c)

Củ cải đường.

d)

Lúa gạo.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc.

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ.

b)

Tốc độ gia tăng âm.

c)

Phân bố không đều.

d)

Đô thị hóa rất chậm.

37.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

38.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới.

39.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa

b)

Gió Tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

40.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng GDP cao nhất

b)

Chiếm tỉ trọng GDP thấp nhất

c)

Có cơ cấu ngành rất đa dạng

d)

Phân bố đồng đều cả nước

41.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

42.

Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

43.

Miền nào sau đây của Trung Quốc có mật độ dân số cao nhất?

a)

Miền Đông.

b)

Miền Tây.

c)

Miền Tây.

d)

Miền Nam.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.

b)

Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.

c)

Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.

d)

Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.

45.

Đồng bằng Hoa Bắc của Trung Quốc trồng nhiều loại cây nào sau đây?

a)

Lúa mì.

b)

Cao su.

c)

Chè

d)

Lúa gạo.

46.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

47.

Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là

a)

đồng bằng

b)

cao nguyên.

c)

núi cao.

d)

đồi, núi thấp.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

b)

Tỉ lệ dân thành giảm

c)

Gắn với nền nông nghiệp.

d)

Không có các đô thị lớn.