wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm ôn tập CK2_DLI_11

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở hai châu lục là

a)

châu Á và châu Âu.

b)

châu Á và châu Phi.

c)

châu Âu và châu Phi.

d)

châu Âu và châu Mĩ.

2.

Hoa Kì dẫn đầu thế giới về

a)

Quy mô dân số.

b)

Quy mô diện tích.

c)

Quy mô GDP.

d)

Tốc độ tăng GDP.

3.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

cao nguyên trung Xi-bia.

c)

vùng núi phía đông.

d)

ven Bắc Băng Dương.

4.

Phía tây Hoa Kỳ giáp đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Nam Đại Dương.

d)

Đại Tây Dương.

5.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Đông cực.

d)

Gió phơn.

6.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

7.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng bằng.

8.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của Nhật Bản là

a)

dịch vụ.

b)

nông nghiệp.

c)

công nghiệp.

d)

du lịch.

9.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung nhất ở

a)

các đồng bằng lớn.

b)

khu vực đồi núi.

c)

ven Thái Bình Dương.

d)

ven biển phía Bắc.

10.

Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

Khó nâng cao chất lượng sống.

b)

Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.

c)

Khó phát triển giáo dục, đào tạo.

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh.

11.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

Bắc Kinh.

b)

Thượng Hải.

c)

Vũ Hán.

d)

Hồng Công

12.

Miền Tây Trung Quốc chủ yếu có kiểu khí hậu

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới khô.

13.

Dân cư Trung Quốc phân bố thưa thớt ở

a)

phía đông.

b)

phía Tây.

c)

đồng bằng.

d)

ven biển .

14.

Dân cư Trung Quốc phân bố thưa thớt ở

a)

phía đông.

b)

phía Tây.

c)

đồng bằng.

d)

ven biển .

15.

Kinh tế Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô nền kinh tế lớn nhất thế giới.

b)

Quy mô GDP tăng nhanh, liên tục.

c)

Tốc độ tăng GDP luôn ở mức thấp .

d)

Đóng góp rất ít cho kinh tế thế giới.

16.

Lao động Trung Quốc có đặc điểm

a)

số lượng lớn và đang giảm.

b)

chất lượng được nâng lên.

c)

chủ yếu có trình độ thấp.

d)

phân bố chủ yếu ở phía tây .

17.

Trung Quốc có điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng rộng có đất màu mỡ.

b)

Nhiều dãy núi và sơn nguyên lớn.

c)

Có kiểu khí hậu ôn đới lục địa.

d)

Sông ngòi dốc nhiều thác ghềnh.

18.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

19.

Hoa Kỳ là nền kinh tế

a)

hàng đầu thế giới.

b)

ít có ảnh hưởng đối với thế giới.

c)

chiếm hơn 50% của thế giới.

d)

có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.

20.

Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

a)

cận cực.

b)

cận nhiệt.

c)

ôn đới.

d)

cận xích đạo.

21.

Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là

a)

dầu thô và khí tự nhiên.

b)

máy móc và dược phẩm.

c)

sản phẩm điện, điện tử.

d)

xe cộ, đá quý, chất dẻo.

22.

Nhật Bản nằm ở

a)

Đông Bắc Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Nam Á.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là núi.

b)

Có khí hậu xích đạo.

c)

Sông ngòi ngắn, dốc.

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

27.

Nhật Bản không phải là nước đứng vào nhóm hàng đầu thế giới về

a)

tài chính.

b)

ngân hàng.

c)

nông sản.

d)

thương mại.

28.

Lao động của Nhật Bản không có thế mạnh nào sau đây?

a)

Lực lượng lao động trẻ, dồi dào.

b)

Người lao động cần cù, tự giác.

c)

Lực lượng lao động có trình độ cao.

d)

Người lao động có trách nhiệm, tính kỉ luật cao.

29.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

30.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động dồi dào.

c)

khoáng sản phong phú.

d)

nhu cầu rất lớn.

31.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Bắc.

b)

miền Đông.

c)

miền Nam.

d)

miền Tây.

32.

Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

33.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.

d)

Là nước có quy mô diện.

35.

Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.

d)

Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới.

36.

Hoa Kỳ nằm hoàn toàn ở

a)

bán cầu Tây.

b)

bán cầu Đông.

c)

bán cầu Nam.

d)

bán cầu Bắc.

37.

Trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ hiện nay nhóm ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

Công nghiệp, xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

38.

Địa hình của LB Nga được chia thành 2 phần, phân cách nhau bởi

a)

sông I-ê-nít-xây.

b)

sông Ô-bi.

c)

sông Von-ga

d)

sông Lê-na.

39.

Công nghiệp LB Nga hiện nay hướng vào

a)

sản xuất các sản phẩm công nghệ cao, hướng đến xuất khẩu.

b)

sản xuất các sản phẩm công nghiệp truyền thống.

c)

sản xuất các sản phẩm công nghiệp tiêu dùng trong nước.

d)

sản xuất các sản phẩm chỉ phục vụ cho xuất khẩu.

40.

Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

41.

Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên?

a)

Khoáng sản nghèo.

b)

Ít sông ngòi.

c)

Ít đồng bằng.

d)

Khí hậu lạnh.

42.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Ven sông.

b)

Vùng núi.

c)

Ven biển.

d)

Đồi thấp.

43.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp.

b)

Xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Nông nghiệp.

44.

Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?

a)

Vùng biển giáp nhiều nước.

b)

Có nhiều ngư trường rộng lớn.

c)

Khí hậu mang tính gió mùa.

d)

Có nhiều cửa sông và đầm phá.

45.

Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

đông thứ 2 thế giới.

b)

tỉ lệ sinh rất cao

46.

Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

đông thứ 2 thế giới.

b)

tỉ lệ sinh rất cao.

c)

phân bố đồng đều.

d)

có ít dân tộc.

47.

Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

Khó nâng cao chất lượng sống.

b)

Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.

c)

Khó phát triển giáo dục, đào tạo.

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh.

48.

Thủ đô của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh

b)

Thượng Hải.

c)

Vũ Hán.

d)

Hồng Công.

49.

Đặc điểm dân cư của Trung Quốc tác động đến phát triển kinh tế của đất nước này là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

b)

giải quyết việc làm cho người lao động.

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

gây nhiều vấn đề trong sử dụng tài nguyên, môi trường.

50.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

Địa hình có nhiều núi rất cao.

c)

Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.

d)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

51.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

b)

Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

c)

Khí hậu mang tính chất lục địa.

d)

Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.

52.

Cơ cấu kinh tế của Trung Quốc có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng nhanh ti trọng nông nghiệp, giảm nhanh tỉ trọng dịch vụ.

b)

tăng nhanh ti trọng nông nghiệp, tăng nhanh tỉ trọng dịch vụ.

c)

tăng nhanh ti trọng nông nghiệp, tăng nhanh tỉ trọng công nghiệp.

d)

giảm nhanh ti trọng nông nghiệp, tăng nhanh tỉ trọng dịch vụ.