NEW
Font size
Worksheetsahihi
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Câu 2.Việc sử dụng đồng tiên chung(Ơ rô) trong EU có vài trò
A.Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường châu âu
B. Làm tăng rủi ro khi chuyển đồ tiền tệ
C. Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở lên khó khăn hơn
D. Công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở lại phức tạp
Câu 1.Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1995?
A.Thủy Điển,Phần Lần,Áo
B.Phần Lan,Áo,Lát vi na
C.Áo,Lát vi na,E-xto-ni-a
D.E-xto-ni-a,Áo,Lát vi a
Câu 4. Hiệp ước nào sau đây được ký kết đổi tên cộng đồng Châu âu thành Liên minh châu âu
A. Thái Bình Dương
B. Ma-xtrich
C.Măng-sơ
D.Ma-xơ-rai-nơ
Câu 3. Nước nào giữa Châu âu hiện nay 2020 chưa gia nhập EU là
A.Thụy sĩ
B.Ai len
C.NaUy
D.Bỉ
Câu 5. Ở Liên minh châu âu eu1 luật sư người italia có thể làm việc ở belin như một luật sư Đức là biểu hiện của
A. Tự do di chuyển
B. Tự do lưu thông tiền vốn
C. Tự do lưu thông dịch vụ
D. Tự do lưu thông hàng hóa
Câu 6. Một chiếc máy bay do pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan
A. Cần giấy phép của chính phủ Hà Lan
B. Phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan
C. Không cần phải nộp thuế cho Hà Lan
D. Thực hiện chính sách thương mại riêng
Câu 7. Kinh tế của Liên minh châu âu phụ thuộc nhiều vào
A. Các nước phát triển
B. Các nước đang phát triển
C. Hoạt động xuất nhập khẩu
D. Ngành kinh tế mũi nhọn
Câu 8. Quy mô GDP của EU đứng sau
A. Hoa Kỳ và Trung Quốc
B. Liên bang Nga và Trung Quốc
C. Nhật Bản và Hoa Kỳ
D. Liên bang Nga và Nhật Bản
Câu 10. Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam á lục địa và Đông Nam á biển đảo là đều có
A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa
B. Nhiều đồng bằng phù sa lớn
C. Các dòng sông lớn hướng Bắc Nam
D. Các dãy núi và thung lũng rộng
Câu 11. Tự nhiên Đông Nam á biển đảo khác với Đông Nam á lục địa ở đặc điểm có
A. Khí hậu xích đạo
B. Các dãy núi
C. Các đồng bằng
D. Nguồn nước sông hồ phong phú
Câu 12. Đông Nam á có thể phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là
A. Đất đỏ Badan phổ biến nhiều nơi
B. Địa hình núi cao và có gió mùa
C. Có đồng bằng phù sa đất màu mỡ
D. Mùa nước sông hồ phong phú
Câu 13. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. Phát triển thủy điện
B. Phát triển lâm nghiệp
C. Phát triển kinh tế biển
D.Phát triển chăn nuôi
Câu 14. Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam á lục địa là có
A. Nhiều dãy núi hướng tây bắc đông nam
B. Nhiều đồi núi và núi lửa ít đồng bằng
C. Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa xích đạo
D. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo
Câu 15. Tác động rõ ràng của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tài Đông Nam á là
A. Nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư
B. nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi
C. Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng
D. Mực nước ngầm hạ thấp bề mặt đất bị sụt lún
Câu 16. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam á tăng lên trong những năm gần đây
A. Dân số tăng nhu cầu thị trường lớn
B. Sử dụng giống mới năng suất cao
C. Áp dụng các biện pháp thâm canh
D. Khai thác mở rộng diện tích lúa
Câu 17. Nền công nghiệp Đông Nam á có tính chất
A. Ôn đới
B. Cận nhiệt đới
C. Nhiệt đới
D. Xích đạo
Câu 18. Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
A. Bối cảnh toàn cầu hóa
B. Quy trình đô thị hóa
C. Xu hướng khu vực hóa
D. Quá trình công nghiệp hóa
Câu 19
A. Cơ cấu sản lượng một số Quốc gia khu vực Đông Nam Á
B. Quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực một số Quốc gia khu vực Đông Nam Á
C. Quy mô và giá trị sản lượng lương thực một số Quốc gia khu vực Đông Nam Á
D. Tốc độ tăng sĩ lượng lương thực một số Quốc gia khu vực Nam Á
Câu 20. Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng nhau vị trí địa lý nằm ở
A. Phía đông nam lục địa Á âu giáp với biển
B. nơi tiếp giáp dưới đất liền và đại dương lớn
C. Nơi nối lục địa Á âu và lục địa Australia
D. Trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương
Câu 21. Đông Nam Á có
A. Số dân đông mật độ dân số cao
B. Mật độ dân số cao nhập cư Đông
C. Nhập cư x lao động chủ yếu già
D. Xuất cư nhiều tuổi thọ rất thấp
Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay
A. Tỷ suất sinh giảm tỷ suất tử giảm
B. Tỷ suất sinh tăng tỷ suất tử tăng
C. Tỷ suất sinh giả tỷ suất tử tăng
D. Tỷ suất sinh tăng tỷ suất tử giảm
Câu 23. Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
A. Philippines
B. Việt Nam
C. Thái Lan
D. Indonesia
Câu 24 điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
A. Đầm phá cửa sông
B. Bãi Triều vĩnh viễn
C. Cửa sông vũng vịnh
D. Vũng vịnh Hồ
Câu 25. Cây công nghiệp lâu năm phát triển ở Đông Nam Á nhờ có
A. Đất đỏ badan màu mớ khí hậu nhiệt đới
B. Khí hậu nhiệt đới cực xích đạo
C. Lao động đông có kinh nghiệm
D. Thị trường ngoài nước mở rộng
Câu 26. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do
A. Tâm lý xã hội có nhiều thay đổi
B. Thực hiện tốt chính sách dân số
C. Trình độ dân trí được nâng cao
D. Nông nghiệp càng ít người lao động
Câu 27. Năm 2020 giá trị xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 triệu tỉ USD giá trị nhập khẩu là 1526,6 tỷ USĐi. Cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á là
A.-150 usd
B. 1,09 tỷ USD
C. 150 usd
D. 3203 tỷ USD
Câu 28. Lướt gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
A. Brunei
B. Việt Nam
C. Myanmar
D. Lào
Câu 29. Thách thức to lớn đối với asean hiện nay chưa phải là
A. Còn một quốc gia trên tham gia
B. Trình độ phát triển còn chênh lệch
C. Còn nhiều vấn đề xã hội tiêu cực
D. Vẫn còn tình trạng đói nghèo
Câu 30. Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước asean hiện nay
A. Thất nghiệp thiếu việc làm
B. Thiếu đói nặng lương thực
C. Khai thác tài nguyên tự nhiên
D. Chênh lệch lớn giàu nghèo
Câu 31. Khi tham gia vào asean Việt Nam không vượt qua sự chênh lệch về
A. Trình độ phát triển kinh tế
B. Trình độ của công nghệ
C. Bản sắc văn hóa dân tộc
D. Thế chế chính trị kinh tế
Câu 32. Mục đích tổng quát của asean là
A. Đoạn kết và hợp tác vì một asean hòa bình ổn định và cùng phát triển
B. Thúc đẩy phát triển kinh tế văn hóa giáo dục tiến bộ xã hội của các nước
C. Xây dựng khu vực hòa bình ổn định có kinh tế văn hóa xã hội phát triển
D. Giải quyết những quan hệ giữa ASEAN và các nước tổ chức quốc tế khác
Câu 33. Thành tựu của ASEAN có nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
A. Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa
B. Đời sống nhân dân được cải thiện chất lượng cuộc sống lương cao
C. Nhiều đô thị của một số nước đã đạt đến trình độ tiên tiến
D. Tạo dựng được môi trường hòa bình ổn định trong khu vực
Câu 34. Việc xây dựng khu vực thương mại tự do asean là việc làm thuộc
A. Cơ chế hợp tác
B. Thành tựu hợp tác
C. Mục tiêu hợp tác
D. Lý do hợp tác
Câu 35.
A. Lào
B. Myanmar
C. Thái Lan
D. Việt Nam
Câu 36. Hình thức chăn nuôi phổ biến khu vực Tây Nam Á là
A. Chuồng trại
B. Chăn nuôi công nghiệp
C. Chăn thả
D. Chăn nuôi sinh thái
Câu 37. Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất
A. Nóng khô
B. Lạnh khô
C. Nóng ẩm
D. Lạnh ẩm
Câu 38. Tình trạng đó nghèo xảy ra ở khu vực tây nam á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
A. Thiếu hụt người lao động
B. Chiến tranh xung đột tôn giáo
C. Sự khác nghiệt của tự nhiên
D. Thiên tai xảy ra thường xuyên
Câu 39. Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á là người
A. Ả rập
B. do Thái
C. Cuốc
D. Thổ Nhĩ Kỳ
Câu 40. Ngành công nghiệp nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế các nước Tây Nam Á
A. Công nghiệp dầu mỏ
B. Công nghiệp chế tạo
C. Công nghiệp Thực phẩm
D. Công nghiệp dệt
Câu 41. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là
A. Dầu mỏ và khí đốt
B.apatit và than đá
C.atimoan và đồng
D.quặng sắt và crom
Câu 42. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư khu vực Tây Nam Á
A. Dân số đông gia tăng nhanh
B.
Dân số ít tỉ lệ gia tăng vẫn còn cao
C. Cơ cấu dân số trẻ lao động dồi dào
D. Đô Thị Hóa nhanh tỉ lệ dân thành thị cao
Câu 43. Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á
A. Do Thái giáo
B. Thiên chúa giáo
C. Phật giáo
D. Hồi giáo
Câu 44. Mâu thuẫn chủ yếu giữa Israel và Palestine là
A. Tôn giáo và sắc tộc
B. Tranh giành lãnh thổ
C. Tranh giành nguồn nước
D. Tranh giành nguồn dầu mỏ
Câu 45. Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á là
A.Ti-gro và Ơ-phrat
B.Ơ-phrat và Công-go
C.Ti-gro và A-ma-dôn
D.Ơ-phrat và Mê công
Câu 46. Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á
A. Khu vực nhiều núi và cao nguyên
B. Có nhiều đồng bằng châu thổ sông
C.Khí hậumang tính lục địa sâu sắt
D. Có các cảnh quan bán hoang mạc
Câu 47. Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á
A. Cô oét
B. Iraq
C. Ả rập xê út
D. Các tiểu vương quốc ả rập thống nhất
Câu 48. Hoạt động ngoài thương loại bậc nhất khu vực Tây Nam Á là
A. Xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên
B. Xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới
C. Nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên
D. Nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp
Câu 49. Phần lớn lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm
A. Trung Mỹ
B. Caribe
C. Nam Mỹ
D. Bắc Mỹ
Câu 50. Hoa Kỳ tiếp giáp với hai đại dương nào sau đây
A. Thái Bình Dương mà Bắc băng Dương
B. Thái Bình Dương và ấn Độ Dương
C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
Câu 51. Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu
A xích đạo
B. Nhiệt đới
C ôn đới
D. Hàn đới
Câu 52.Hệ thống cooc đi e có đặc điểm
A. Hướng núi tây bắc đông nam
B. Độ cao trung bình dưới 2.000 m
C. Nơi tập trung nhiều kim loại màu
D. Có khí hậu ôn đới và hoang mạc
Câu 53. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ
A. Quy mô dân số đứng thứ ba thế giới
B. Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư
C. Dân nhập cư hầu hết là người châu Á
D. Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều
Câu 54. Gì anh đi Thành phổ biến vùng phía Đông Hoa Kỳ là
A. Các cái núi trẻ chạy theo hướng Bắc Nam
B. Nhiều Sơn nguyên đồ sộ
C. Đồng bằng trung tâm
D. Đồng bằng ven Đại Tây Dương
Câu 55. Hawaii là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về
A. Muối mỏ hải sản
B. Hải sản du lịch
C. Kim cương đồng
D. Du lịch than đá
