wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG_ĐỊA 9_GKI_2526

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

53

b)

54

c)

55

d)

56

2.

Dân tộc Kinh ở Việt Nam tập trung nhiều nhất ở khu vực nào?

a)

Vùng núi cao

b)

Đồng bằng, ven biển, trung du

c)

Cao nguyên Tây Nguyên

d)

Biên giới phía Bắc

3.

Dân số Việt Nam hiện nay xấp xỉ bao nhiêu?

a)

80 triệu

b)

85 triệu

c)

90 triệu

d)

hơn 100 triệu

4.

Các dân tộc Tày, H’Mông, Thái, Mường phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

5.

Các dân tộc Gia-rai, Ê-đê, Ba Na chủ yếu sinh sống ở vùng nào?

a)

Trung du Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

6.

Từ 1989 đến 2021, quy mô dân số Việt Nam thay đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần

d)

Lúc tăng lúc giảm

7.

Từ 1989 đến 2021, tỉ lệ tăng dân số Việt Nam có xu hướng nào?

a)

Tăng dần

b)

Ổn định

c)

Giảm dần

d)

Dao động mạnh

8.

Dựa vào bảng số liệu, nhóm tuổi nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu dân số nước ta năm 2021?

a)

Dưới 15 tuổi

b)

Từ 15 đến 64 tuổi

c)

Từ 65 tuổi trở lên

d)

Từ 25 đến 54 tuổi

9.

Trong giai đoạn 1999 – 2021, tỉ lệ nào trong cơ cấu dân số Việt Nam giảm mạnh?

a)

Dân số dưới 15 tuổi

b)

Dân số từ 15 – 64 tuổi

c)

Dân số từ 65 tuổi trở lên

d)

Tất cả các nhóm tuổi

10.

Việt Nam hiện nay đang ở giai đoạn nào của cơ cấu dân số?

a)

Già hóa dân số hoàn toàn

b)

Dân số ổn định

c)

Thời kỳ dân số vàng

d)

Dân số suy giảm

11.

Trong giai đoạn 1999 – 2021, cơ cấu giới tính của Việt Nam có đặc điểm nào?

a)

Nữ nhiều hơn nam gấp đôi

b)

Nam nhiều hơn nữ gấp đôi

c)

Mất cân bằng nghiêm trọng ở mọi lứa tuổi

d)

Tương đối cân bằng nhưng mất cân bằng giới tính khi sinh cần chú ý

12.

Phân bố dân cư ở nước ta có đặc điểm nổi bật là gì?

a)

Dân cư phân bố đồng đều trên lãnh thổ

b)

Dân cư tập trung chủ yếu ở miền núi

c)

Dân cư phân bố thưa thớt tại đồng bằng

d)

Dân cư phân bố không đều, chủ yếu sống ở nông thôn

13.

Ở nước ta có mấy loại hình quần cư chính?

a)

1 loại hình

b)

3 loại hình

c)

2 loại hình

d)

4 loại hình

14.

Quần cư nông thôn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mật độ dân số cao, kiến trúc nhà ở san sát

b)

Mật độ dân số thấp, phân bố thành làng, xóm, bản

c)

Chủ yếu hoạt động trong ngành công nghiệp và dịch vụ

d)

Là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa, đổi mới sáng tạo

15.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư thành thị là gì?

a)

Trồng trọt và chăn nuôi

b)

Công nghiệp và dịch vụ

c)

Khai thác rừng và thủy sản

d)

Nông – lâm – ngư nghiệp

16.

Đồng bằng nào có mật độ dân số cao nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng ven biển miền Trung

d)

Duyên hải Tây Nguyên

17.

Trong các khu vực sau, nơi nào có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

18.

Thành phố nào sau đây có quy mô dân số trên 1 triệu người?

a)

Thái Nguyên

b)

Quy Nhơn

c)

Hải Phòng

d)

Huế

19.

Sự phân bố dân cư ở Việt Nam trong những thập kỉ gần đây thay đổi theo hướng nào?

a)

Dân cư tập trung nhiều hơn ở miền núi

b)

Tỉ lệ dân số thành thị giảm mạnh

c)

Ngày càng hợp lí hơn, gắn với phát triển kinh tế – xã hội

d)

Tập trung đều giữa đồng bằng và miền núi

20.

Điểm khác biệt quan trọng giữa quần cư nông thôn và quần cư thành thị là gì?

a)

Cùng có mật độ dân số cao

b)

Khác nhau về mật độ dân số, hoạt động kinh tế và chức năng

c)

Đều tập trung thành phường, xã

d)

Đều phụ thuộc chủ yếu vào sản xuất nông nghiệp

21.

Các vùng kinh tế nào hiện nay thu hút đông dân cư nhất?

a)

A. Tây Nguyên và miền núi phía Bắc

b)

B. Đồng Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

22.

Ngành trồng trọt ở Việt Nam chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp là do:

a)

Nhà cầu thị trường thế giới về các sản phẩm trồng trọt rất lớn

b)

Là ngành truyền thống, cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người và nguyên liệu cho công nghiệp

c)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi, đặc biệt là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Nhà nước có chính sách ưu tiên phát triển ngành trồng trọt

23.

Vùng nào sau đây là vựa lúa lớn nhất của Việt Nam?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

24.

Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều nhất ở vùng Tây Nguyên?

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

Dừa

25.

Khó khăn lớn nhất đối với ngành chăn nuôi ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Nguồn thức ăn chưa đảm bảo

b)

Giống vật nuôi có năng suất thấp

c)

Dịch bệnh thường xuyên xảy ra và thị trường tiêu thụ không ổn định

d)

Thiếu nguồn vốn đầu tư

26.

Hình thức chăn nuôi nào đang ngày càng phát triển và chiếm ưu thế ở Việt Nam?

a)

Chăn nuôi du mục

b)

Chăn nuôi trang trại, công nghiệp

27.

Loại vật nuôi nào được nuôi phổ biến nhất ở các vùng đồng bằng của Việt Nam?

a)

Dê, cừu

b)

Trâu, bò

c)

Lợn, gia cầm

d)

Ngựa

28.

Vùng Đông Nam Bộ có thể mạnh nổi bật trong việc trồng các loại cây nào?

a)

Cây công nghiệp hàng năm (mía, lạc, đậu tương)

b)

Cây lương thực (lúa, ngô)

c)

Cây ăn quả ôn đới

d)

Cây công nghiệp lâu năm (cao su, điều, hồ tiêu)

29.

Sự phân bố của đàn trâu ở Việt Nam gắn liền với vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

30.

Sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

Chỉ tập trung vào các sản phẩm truyền thống

b)

Không áp dụng khoa học kỹ thuật

c)

Sản xuất gắn liền với thị trường, tạo ra sản phẩm để bán và xuất khẩu

d)

Sản xuất tự cung tự cấp, quy mô nhỏ lẻ

31.

Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở khu vực ven các thành phố lớn như Hà Nội, TP.HCM vì:

a)

Người dân có kinh nghiệm chăn nuôi bò sữa lâu đời

b)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ và cơ sở chế biến

c)

Khí hậu mát mẻ quanh năm

d)

Có đồng cỏ tự nhiên rộng lớn

32.

Đâu không phải là vai trò của ngành nông nghiệp?

a)

Cung cấp toàn bộ nguyên liệu cho công nghiệp nặng

b)

Cung cấp hàng hóa cho xuất khẩu

c)

Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người dân

d)

Đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

33.

Việc đẩy mạnh trồng cây ăn quả ở nước ta hiện nay có ý nghĩa chủ yếu là gì?

a)

Nâng cao giá trị sản xuất, đáp ứng nhu cầu thị trường và xuất khẩu

b)

Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc

c)

Chuyển đổi cơ cấu bữa ăn hằng ngày

d)

Tận dụng lao động nông nhàn

34.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thể mạnh về chăn nuôi trâu mà không phải bò là do:

a)

Giá trị kinh tế của trâu cao hơn bò

b)

Thị trường ưa chuộng thịt trâu hơn thịt bò

c)

Trâu chịu rét và ẩm ướt giỏi hơn bò

d)

Nguồn thức ăn cho trâu phong phú hơn

35.

Trong cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta, tỉ trọng của ngành chăn nuôi có xu hướng:

a)

Biến động không ổn định

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Không thay đổi

36.

Điều kiện tự nhiên nào quan trọng nhất để Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng sản xuất lương thực lớn nhất cả nước?

a)

Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm

b)

Diện tích đất phù sa màu mỡ lớn nhất cả nước

c)

Nguồn nước dồi dào từ sông Mê Kông

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão

37.

Nguyên nhân chính làm cho dân lợn của nước ta tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là do:

a)

Có nhiều cơ sở chế biến hiện đại

b)

Khí hậu thuận lợi

c)

Đây là hai vùng trọng điểm lương thực và đông dân

d)

Người dân có kinh nghiệm chăn nuôi lợn

38.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực ở Việt Nam là:

a)

Tăng số lượng người lao động trong nông nghiệp

b)

Nhập khẩu thêm lương thực

c)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ, sử dụng giống mới

d)

Mở rộng diện tích đất trồng lúa

39.

Sự khác biệt chính trong sản xuất lúa giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long chỉ trồng 1 vụ, Đồng bằng sông Hồng trồng 2–3 vụ

b)

Đồng bằng sông Hồng có năng suất cao hơn nhưng sản lượng thấp hơn

c)

Đồng bằng sông Hồng chủ yếu xuất khẩu gạo, Đồng bằng sông Cửu Long tiêu thụ nội địa

d)

Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu trồng lúa nếp, Đồng bằng sông Hồng trồng lúa tẻ

40.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta có xu hướng phát triển mạnh do:

a)

Có thể tận dụng mọi loại địa hình

b)

Ít bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh

c)

Không cần nhiều vốn đầu tư ban đầu

d)

Nhu cầu thị trường tăng cao và thời gian quay vòng vốn nhanh

41.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nội bộ ngành trồng trọt ở nước ta là:

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả

b)

Giữ ổn định tỉ trọng giữa các nhóm cây trồng

c)

Tăng tỉ trọng cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp

d)

Chỉ tập trung phát triển cây lúa

42.

Loại rừng nào có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Rừng ngập mặn

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng sản xuất

43.

Nguyên nhân chính làm diện tích rừng nước ta bị thu hẹp mạnh trong giai đoạn trước đây là:

a)

Khai thác quá mức và đốt nương làm rẫy

b)

Do chiến tranh tàn phá

c)

Cháy rừng thường xuyên xảy ra

d)

Do biến đổi khí hậu

44.

Biện pháp quan trọng nhất để phát triển bền vững ngành lâm nghiệp nước ta là:

a)

Đẩy mạnh khai thác rừng tự nhiên

b)

Kết hợp trồng rừng, bảo vệ và khoanh nuôi tái sinh rừng

c)

Mở rộng diện tích rừng sản xuất

d)

Tăng cường xuất khẩu gỗ

45.

Loại rừng nào có chức năng chính là bảo tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học?

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng ngập mặn

46.

Loại rừng nào giữ vai trò đặc biệt quan trọng trong việc chống xói mòn đất, hạn chế lũ quét và sạt lở đất ở miền núi?

a)

Rừng phòng hộ đầu nguồn

b)

Rừng ngập mặn

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng đặc dụng

47.

Nguyên liệu gỗ từ rừng trồng hiện nay được sử dụng nhiều nhất cho:

a)

Đóng tàu thuyền

b)

Sản xuất đồ gỗ cao cấp

c)

Sản xuất giấy và dăm gỗ xuất khẩu

d)

Xây dựng nhà ở

48.

Chính sách giao đất, giao rừng cho người dân và cộng đồng địa phương có ý nghĩa quan trọng là:

a)

Giúp người dân có thêm việc làm

b)

Gắn trách nhiệm và quyền lợi của người dân với công tác bảo vệ rừng

c)

Tăng nhanh diện tích rừng sản xuất

d)

Thay thế hoàn toàn vai trò quản lý của Nhà nước

49.

Vùng nào có tỉ lệ che phủ rừng lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

50.

Rừng ngập mặn ven biển có vai trò quan trọng nhất là:

a)

Cung cấp củi, gỗ cho người dân

b)

Chắn sóng, chắn gió, bảo vệ đê điều và môi trường ven biển

c)

Nơi trú ngụ của các loài chim quý hiếm

d)

Là nguồn lợi thủy sản phong phú

51.

Để nâng cao hiệu quả kinh tế của ngành lâm nghiệp, hướng quan trọng nhất là:

a)

Giảm diện tích rừng đặc dụng

b)

Kết hợp giữa trồng rừng, phát triển dược liệu dưới tán rừng

c)

Tăng cường xuất khẩu gỗ tròn

d)

Mở rộng diện tích rừng ngập mặn