wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

skibdi toilet

Total questions: 45

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

A. Xích đạo, chí tuyến

b)

B. Chí tuyến, ôn đới.

c)

C. Ôn đới, cực.

d)

D. Cực, chí tuyến.

2.

Câu 2. Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

A. tăng lên

b)

B. giảm đi

c)

C. không tăng

d)

D. không giảm

3.

Câu 3. Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Đông Nam

c)

C. Tây Bắc.

d)

D. Tây Nam

4.

Câu 4. Gió mùa là loại gió

a)

A. thổi theo mùa

b)

B. thổi quanh năm.

c)

C. thổi trên cao.

d)

D. thổi ở mặt đất.

5.

Câu 5. Gió Mậu dịch có tính chất

a)

A. khô, ít mưa.

b)

B. ẩm, mưa nhiều.

c)

C. lạnh, ít mưa.

d)

D. nóng, mưa nhiều.

6.

Câu 6. Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa

a)

A. lớn.

b)

B. nhỏ.

c)

C. trung bình.

d)

D. rất nhỏ.

7.

Câu 7. Khu vực xích đạo có lượng mưa

a)

A. ít nhất.

b)

B. nhiều nhất.

c)

C. trung bình.

d)

D. tương đối nhiều

8.

Câu 8. Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

a)

A. rất lớn.

b)

B. trung bình.

c)

C. ít hoặc không mưa.

d)

D. không mưa.

9.

Câu 9. Khí áp tăng khi

a)

A. nhiệt độ giảm.

b)

B. nhiệt độ tăng.

c)

C. độ cao tăng.

d)

D. khô hạn giảm

10.

Câu 10. Tính chất của gió ở sườn đón gió là

a)

A. mát và ẩm.

b)

B. nóng và ẩm.

c)

C. mát và khô.

d)

D. nóng và khô.

11.

Câu 11. Nơi có ít mưa thường là ở

a)

A. xa đại dương.

b)

B. gần đại dương.

c)

C. khu vực khí áp thấp.

d)

D. trên dòng biển nóng.

12.

Câu 12. Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao là

a)

A. càng lên cao gió thổi càng mạnh.

b)

B. càng lên cao hiện tượng đối lưu càng yếu.

c)

C. càng lên cao không khí càng loãng.

d)

D. càng lên cao nhiệt độ càng thấp.

13.

Câu 13. Miền có gió mùa thì có mưa nhiều là do

a)

A. gió luôn thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa.

b)

B. gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương.

c)

C. gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục.

d)

D. trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa.

14.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

A. Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.

b)

B. Độ cao càng tăng, khí áp giảm.

c)

C. Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.

d)

D. Độ hanh khô tăng, khí áp giảm

15.

Câu 15. Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

A. Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

b)

B. Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

c)

C. Không khí ẩm được đẩy lên cao.

d)

D. Không khí ẩm không được bốc lên

16.

Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến việc hình thành đai áp thấp ở xích đạo là

a)

A. diện tích rừng lớn, lượng mưa lớn.

b)

B. có tỉ lệ diện tích lục địa nhỏ hơn nhiều so với tỉ lệ diện tích đại dương.

c)

C. có vận tốc tự quay lớn nên lực li tâm lớn khiến sức nén của không khí lên mặt đất giảm.

d)

D. quanh năm có nhiệt độ cao, không khí nóng giãn nở và bốc lên cao, sức nén xuống bề mặt đất thấp

17.

Câu 17. Hai đai khí áp hình thành chủ yếu do ảnh hưởng của yếu tố nhiệt độ (đai áp nhiệt lực) đó là

a)

A. áp cao chí tuyến và áp thấp xích đạo.

b)

B. áp cao chí tuyến và áp thấp ôn đới.

c)

C. áp thấp xích đạo và áp thấp ôn đới.

d)

D. áp thấp xích đạo và áp cao cực.

18.

Câu 18. Gió đất thổi ra biển vào ban đêm là do

a)

A.ban đêm ở đất liền lạnh hơn biển.

b)

B.ban đêm ở biển lạnh hơn đất liền.

c)

C.ban đêm ở đất liền có khí áp cao hơn biển.

d)

D.ban đêm ở đất liền có khí áp thấp hơn biển.

19.

Câu 19. Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

A. Chế độ mưa.

b)

B. Băng tuyết.

c)

C. Địa thế.

d)

D. Dòng biển.

20.

Câu 20. Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

A. hồ băng hà và hồ nhân tạo.

b)

B. hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.

c)

C. hồ tự nhiên và hồ móng ngựa.

d)

D.hồ băng hà và hồ miệng núi lửa.

21.

Câu 21.Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

A. trên mặt, nước ngầm.

b)

B. trên mặt, hơi nước.

c)

C. nước ngầm, hơi nước.

d)

D. băng tuyết, sông, hồ.

22.

Câu 22. Băng và tuyết là nước ở thể nào sau đây?

a)

A. Rắn.

b)

B. Lỏng.

c)

C. Hơi.

d)

D. Khí.

23.

Câu 23. Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Khí hậu ôn đới lục địa.

d)

D. Khí hậu xích đạo

24.

Câu 24. Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

A. điều tiết chế độ dòng chảy sông.

b)

B. quy định chế độ dòng chảy sông.

c)

C. tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy.

d)

D. quy định tốc độ dòng chảy sông.

25.

Câu 25. Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

A. nước trên mặt đất thấm xuống.

b)

B. nước từ biển, đại dương thấm vào.

c)

C. nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

D. khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

26.

Câu 26. Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

A. xuân và hạ.

b)

B. hạ và thu.

c)

C. thu và đông.

d)

D. đông và xuân.

27.

Câu 27. Sóng biển là

a)

A. sự chuyển động của nước biển theo chiều ngang.

b)

B. sự chuyển động của nước biển từ chỗ này đến chỗ khác.

c)

C. sự dao động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.

d)

D. sự chuyển động của nước biển theo chiều ngang và thẳng đứng.

28.

Câu 28. Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

A. nước chảy.

b)

B. gió thổi.

c)

C. băng tan.

d)

D. mưa rơi.

29.

Câu 29. Nguyên nhân gây nào sau đây gây nên hiện tượng thủy triều?

a)

A. Hoạt động của các dòng biển.

b)

B. Vận động tự quay của Trái Đất.

c)

C. Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

d)

D. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

30.

Câu 30. Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

A. các dòng sông lớn.

b)

B. các ao hồ

c)

C. các đầm lầy.

d)

D. các biển và đại dương.

31.

Câu 31. Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

A. Thẳng hàng.

b)

B. Vòng cung.

c)

C. Đối xứng.

d)

D. Vuông góc.

32.

Câu 32. Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

A. không đáng kể.

b)

B. nhỏ nhất.

c)

C. trung bình.

d)

D.lớn nhất.

33.

Câu 33.Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo.

b)

B. cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.

c)

C. thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.

d)

D. từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi

34.

Câu 34.Độ muối của nước biển và đại dương

a)

A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo.

b)

B.các đại dương độ muối nhỏ hơn ven biển

c)

C. có sự thay đổi không gian và theo mùa.

d)

D. khu vực xích đạo có độ muối lớn nhất.

35.

Câu 35. Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển

a)

A. thay đổi nhiệt độ theo mùa.

b)

B. thay đổi độ ẩm theo mùa.

c)

C. thay đổi chiều theo mùa.

d)

D. thay đổi tốc độ theo mùa.

36.

Câu 36. Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

A. Thẳng hàng nhau.

b)

B. Đối xứng nhau.

c)

C. Xen kẻ nhau.

d)

D. Song song nhau.

37.

Câu 37. Độ muối của biển và đại dương lớn nhất ở

a)

A.vùng xích đạo.

b)

B. vùng chí tuyến.

c)

C. vùng cực.

d)

D. vùng ôn đới.

38.

Câu 38. Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho nước biển và đại dương là

a)

A. bức xạ Mặt Trời.

b)

B. nhiệt trong lòng đất.

c)

C. do Trái Đất tự quay.

d)

D. do núi lửa ở biển phun trào

39.

Câu 39. Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

A. toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

C. toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

40.

Câu 40. Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

A. tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

B. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất

c)

C. mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

41.

Câu 41: Các thành phần của đất gồm:

a)

A.chất khoáng và không khí.

b)

B. các chất vô cơ và nước.

c)

C.vô cơ, hữu cơ, nước và không khí.

d)

D. chất hữu cơ và sinh vật sống.

42.

Câu 42. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

A. Khí hậu.

b)

B. Sinh vật.

c)

C. Địa hình.

d)

D. Đá mẹ.

43.

Câu 43. Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

A. Đá mẹ.

b)

B. Khí hậu.

c)

C. Sinh vật.

d)

D. Địa hình.

44.

Câu 44: Trên thế giới có nhiều loại đất do

a)

A.thời gian.

b)

B. phụ thuộc vào lớp vỏ phong hóa.

c)

C.khí hậu.

d)

D. tác động của con người.

45.

Câu 45: Màu sắc của đất quyết định bởi

a)

A. độ mùn.

b)

B. nhiệt độ.

c)

C. nguồn nước

d)

D. đá mẹ.