NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa lý 10_HKII
Total questions: 46
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Mục đích chủ yếu của trang trại là_x000D_
a)
sản xuất nông nghiệp hàng hóa._x000D_
b)
sản xuất các sản phẩm chuyên môn hóa._x000D_
c)
sản xuất với quy mô rộng lớn._x000D_
d)
tiến hành sản xuất thâm canh. _x000D_
2.
Hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
Là hình thức tổ chức cao nhất. _x000D_
b)
Sản xuất chủ yếu tự cung tự cấp._x000D_
c)
Quy mô nhỏ lẻ và phân tán._x000D_
d)
Là hình thức sản xuất cơ sở. _x000D_
3.
Thể tổng hợp nông nghiệp có vai trò nào sau đây?_x000D_
a)
Góp phần khai thác có hiệu quả các thế mạnh theo lãnh thổ._x000D_
b)
Góp phần thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ._x000D_
c)
Là cơ sở hình thành vùng chuyên môn hóa nông nghiệp._x000D_
d)
Góp phần sử dụng có hiệu quả các tiềm năng và thế mạnh của vùng._x000D_
4.
Có lãnh thổ rộng lớn và ranh giới xác định là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây?_x000D_
a)
Vùng nông nghiệp._x000D_
b)
Trang trại._x000D_
c)
Thể tổng hợp nông nghiệp._x000D_
d)
Hợp tác xã._x000D_
5.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức trang trại?_x000D_
a)
Có mối liên hệ chặt chẽ với các cơ sở sản xuất nông nghiệp._x000D_
b)
Quy mô sản xuất (đất đai, vốn,…) tương đối lớn._x000D_
c)
Có thuê mướn lao động để phục vụ sản xuất._x000D_
d)
Cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ._x000D_
6.
Phát biểu nào sau đây không đúng về định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?_x000D_
a)
Phát triển trang trại chăn nuôi tập trung._x000D_
b)
Phát triển nông nghiệp xanh._x000D_
c)
Phát triển nông nghiệp bền vững._x000D_
d)
Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao._x000D_
7.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?_x000D_
a)
Sử dụng các giống cây trồng, vật nuôi có năng suất hạn chế._x000D_
b)
Đối tượng lao động ngày càng đa dạng để đáp ứng nhu cầu xã hội._x000D_
c)
Nhiều nước trên thế giới đã hình thành các cánh đồng mẫu lớn._x000D_
d)
Việc ứng dụng khoa học – công nghệ vào sản xuất được chú trọng._x000D_
8.
Sản xuất các sản phẩm chuyên môn hóa trên cơ sở phát huy các thế mạnh của vùng là đặc điểm của hình thức_x000D_
a)
vùng nông nghiệp._x000D_
b)
hộ gia đình._x000D_
c)
trang trại._x000D_
d)
hợp tác xã._x000D_
9.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?_x000D_
a)
Có ranh giới trùng hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp._x000D_
b)
Được hình thành trên sự tương đồng về kinh tế - xã hội._x000D_
c)
Được hình thành trên sự tương đồng về cơ cấu sản xuất._x000D_
d)
Được hình thành trên sự tương đồng về trình độ thâm canh._x000D_
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao?_x000D_
a)
Tối đa hóa cơ hội khai thác các nguồn tài nguyên sạch._x000D_
b)
Là cách thức phát triển ngành nông nghiệp._x000D_
c)
Áp dụng công nghệ mới nhằm tăng năng suất._x000D_
d)
Các công nghệ giúp quản lí chính xác hoạt động sản xuất. _x000D_
11.
Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là_x000D_
a)
phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái._x000D_
b)
loại bỏ tính bấp bênh, không ổn định của sản xuất nông nghiệp._x000D_
c)
tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp ở vùng nông nghiệp._x000D_
d)
đảm bảo đủ nguồn lương thực, thực phẩm cho mỗi hộ gia đình._x000D_
12.
Vùng nông nghiệp chuyên môn hóa sản xuất cây quả lớn nhất Việt Nam là_x000D_
a)
Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
b)
Đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ._x000D_
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
13.
Ngành công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
Sản xuất công nghiệp có tính mùa vụ._x000D_
b)
Sản xuất công nghiệp gắn với máy móc._x000D_
c)
Gồm nhiều công đoạn phức tạp._x000D_
d)
Có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa._x000D_
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành công nghiệp?_x000D_
a)
Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường._x000D_
b)
Giải quyết việc làm cho người lao động._x000D_
c)
Cung cấp lượng hàng tiêu dùng đa dạng._x000D_
d)
Là những mặt hàng xuất khẩu có giá trị._x000D_
15.
Theo tính chất tác động đến đối tượng lao động ngành công nghiệp được chia thành_x000D_
a)
công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến._x000D_
b)
công nghiệp sản xuất tư liệu và công nghiệp tiêu dùng._x000D_
c)
công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ._x000D_
d)
công nghiệp khai khoáng và công nghiệp khí đốt._x000D_
16.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tác động của việc phát triển công nghiệp đến xã hội?_x000D_
a)
Cung cấp mặt hàng xuất khẩu._x000D_
b)
Tăng thu nhập._x000D_
c)
Cải thiện đời sống văn hóa._x000D_
d)
Giải quyết việc làm._x000D_
17.
Nhân tố vừa cung cấp nhân lực trong sản xuất, vừa là thị trường tiêu thụ sản phẩm công nghiệp là_x000D_
a)
dân cư và nguồn lao động._x000D_
b)
tiến bộ khoa học – công nghệ._x000D_
c)
nguồn vốn và thị trường._x000D_
d)
cơ sở vật chất kĩ thuật._x000D_
18.
Phát biểu nào sau đây đúng về ảnh hưởng của tiến bộ khoa học – công nghệ tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?_x000D_
a)
Làm xuất hiện các ngành mới._x000D_
b)
Tác động đến cơ cấu ngành công nghiệp._x000D_
c)
Tác động đến xu hướng phát triển, phân bố. _x000D_
d)
Ảnh hưởng đến quy mô, cơ cấu ngành công nghiệp._x000D_
19.
Nhóm nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lựa chọn và phân bố cơ sở sản xuất công nghiệp?_x000D_
a)
Vị trí địa lí._x000D_
b)
Điều kiện tư nhiên._x000D_
c)
Tài nguyên thiên nhiên._x000D_
d)
Điều kiện kinh tế._x000D_
20.
Nhóm nhân tố giữ vai trò quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?_x000D_
a)
Điều kiện kinh tế - xã hội._x000D_
b)
Lịch sử phát triển._x000D_
c)
Tính chất nền kinh tế._x000D_
d)
Trình độ lao động._x000D_
21.
Nhóm nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu, quy mô sản xuất và phân bố ngành công nghiệp là_x000D_
a)
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên._x000D_
b)
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất._x000D_
c)
Lịch sử khai thác lãnh thổ._x000D_
d)
Điều kiện kinh tế - xã hội._x000D_
22.
Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ở Việt Nam không có nhóm ngành công nghiệp nào sau đây?_x000D_
a)
Công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất. _x000D_
b)
Công nghiệp khai khoáng._x000D_
c)
Công nghiệp chế biến, chế tạo._x000D_
d)
Công nghiệp sản xuất và phân phối điện._x000D_
23.
Sản phẩm nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp điện tử - tin học?_x000D_
a)
văn phòng phẩm. _x000D_
b)
linh kiện điện tử._x000D_
c)
thiết bị truyền thông._x000D_
d)
thiết bị và dụng cụ quang học. _x000D_
24.
Ngành công nghiệp nào sau đây yêu cầu nguồn lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao?_x000D_
a)
Công nghiệp điện tử - tin học._x000D_
b)
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng._x000D_
c)
Công nghiệp thực phẩm._x000D_
d)
Công nghiệp khai thác quặng kim loại._x000D_
25.
Đặc điểm của công nghiệp khai thác than là_x000D_
a)
ngành công nghiệp xuất hiện từ rất sớm._x000D_
b)
quá trình khai thác ít gây tác động đến môi trường._x000D_
c)
xuất hiện sau ngành công nghiệp dầu khí._x000D_
d)
cung cấp nguồn nhiên liệu dễ sử dụng._x000D_
26.
Vai trò của ngành công nghiệp khai thác dầu khí là_x000D_
a)
sản xuất ra nhiều loại hóa phẩm, dược phẩm._x000D_
b)
cung cấp nguồn nguyên, nhiên liệu cho các ngành kinh tế._x000D_
c)
cung cấp nguồn nhiên liệu quan trọng trong sản xuất. _x000D_
d)
nguồn thu ngoại tệ chủ yếu của nhiều quốc gia._x000D_
27.
Vai trò của ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại là_x000D_
a)
cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp luyện kim._x000D_
b)
cơ sở năng lượn thiết yếu để phát triển các ngành kinh tế._x000D_
c)
Cung cấp nguồn nhiên liệu quan trọng trong sản xuất và đời sống._x000D_
d)
Các sản phẩm của ngành trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp._x000D_
28.
Ngành công nghiệp nào sau đây có vị trí then chốt trong nền kinh tế?_x000D_
a)
Công nghiệp điện tử - tin học._x000D_
b)
Công nghiệp da giày._x000D_
c)
Công nghiệp điện lực._x000D_
d)
Công nghiệp dệt - may._x000D_
29.
Ngành công nghiệp nào sau đây là cơ sở năng lượng thiết yếu để phát triển các ngành kinh tế?_x000D_
a)
Công nghiệp điện lực._x000D_
b)
Công nghiệp khai thác than._x000D_
c)
Công nghiệp khai thác dầu khí._x000D_
d)
Công nghiệp khai thác quặng kim loại._x000D_
30.
Công nghiệp thực phẩm không có vai trò nào sau đây?_x000D_
a)
Tạo ra các sản phẩm phục vụ nhu cầu tiêu dùng hàng ngày._x000D_
b)
Là nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp khác._x000D_
c)
Góp phần tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người dân._x000D_
d)
Góp phần thúc đẩy ngành nông nghiệp, thủy sản_x000D_
31.
Phân ngành nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?_x000D_
a)
Dược phẩm._x000D_
b)
Dệt – may. _x000D_
c)
Da giày._x000D_
d)
Giấy – in._x000D_
32.
Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của các ngành_x000D_
a)
trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản._x000D_
b)
lâm sản, thủy sản, trồng trọt._x000D_
c)
khoáng sản, chăn nuôi, trồng trọt._x000D_
d)
lâm sản, thủy sản, khoáng sản._x000D_
33.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho _x000D_
a)
nhà máy nhiệt điện, luyện kim._x000D_
b)
sản xuất vật liệu xây dựng._x000D_
c)
sản xuất hàng tiêu dùng._x000D_
d)
công nghiệp điện nguyên tử._x000D_
34.
Ở Việt Nam, khai thác tập trung chủ yếu ở tỉnh_x000D_
a)
Quảng Ninh._x000D_
b)
Cà Mau._x000D_
c)
Quảng Bình._x000D_
d)
Ninh Bình._x000D_
35.
Góp phần thu hút vốn đầu tư nước ngoài là vai trò của_x000D_
a)
khu công nghiệp._x000D_
b)
điểm công nghiệp._x000D_
c)
trung tâm công nghiệp._x000D_
d)
vùng công nghiệp._x000D_
36.
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là_x000D_
a)
thường gắn với các đô thị vừa lớn._x000D_
b)
có ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống._x000D_
c)
thường phân bố gần nguồn nhiên liệu, nguyên liệu._x000D_
d)
giữa các cơ sở sản xuất không có mối liên hệ với nhau._x000D_
37.
Hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là._x000D_
a)
vùng công nghiệp._x000D_
b)
trung tâm công nghiệp._x000D_
c)
thể tổng hợp công nghiệp._x000D_
d)
khu công nghiệp. _x000D_
38.
Đặc điểm của điểm công nghiệp không phải là_x000D_
a)
có các cơ sở sản xuất công nghiệp nòng cốt._x000D_
b)
hình thức tổ chức công nghiệp đơn giản nhất._x000D_
c)
đồng nhất với điểm dân cư hoặc xa điểm dân cư._x000D_
d)
giữa các cơ sở sản xuất không có mối liên hệ với nhau._x000D_
39.
Hình thức khác của khu công nghiệp không phải là_x000D_
a)
hợp tác xã công nghiệp._x000D_
b)
đặc khu kinh tế._x000D_
c)
khu chế xuất._x000D_
d)
khu công nghệ cao._x000D_
40.
Phát biểu nào sau đây không đúng về định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai?_x000D_
a)
Phát triển các ngành công nghiệp phát thải nhiều khí CO2 ra môi trường._x000D_
b)
Phát triển ngành công nghiệp có hàm lượng kĩ thuật – công nghệ cao._x000D_
c)
Phát triển ngành công nghiệp theo hướng công nghiệp xanh._x000D_
d)
Phát triển công nghiệp theo ngành, theo vùng công nghiệp._x000D_
41.
Vai trò của điểm công nghiệp không phải là_x000D_
a)
thúc đẩy chuyên môn hóa cho vùng lãnh thổ._x000D_
b)
góp phần giải quyết việc làm tại địa phương._x000D_
c)
góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương._x000D_
d)
góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương._x000D_
42.
Vai trò của vùng công nghiệp là_x000D_
a)
góp phần khai thác có hiệu quả nguồn lực theo lãnh thổ._x000D_
b)
tạo động lực phát triển cho khu vực phụ cận._x000D_
c)
tạo ra nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu._x000D_
d)
giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng nguồn lao động_x000D_
43.
Đặc điểm của vùng công nghiệp là_x000D_
a)
có một vai ngành công nghiệp chủ yếu, tạo nên hướng chuyên môn hóa._x000D_
b)
bao gồm các khu công nghiệp, điểm công nghiệp và cơ sở sản xuất công nghiệp._x000D_
c)
có các cơ sở sản xuất công nghiệp nòng cốt và cơ sở sản xuất công nghiệp bổ trợ._x000D_
d)
có vị trí thuận lợi để vận chuyển hàng hóa và liên hệ với bên ngoài._x000D_
44.
Hình thức cơ sở của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là_x000D_
a)
điểm công nghiệp._x000D_
b)
khu công nghiệp._x000D_
c)
trung tâm công nghiệp._x000D_
d)
vùng công nghiệp. _x000D_
45.
Ở Việt Nam, vùng kinh tế có số lượng khu công nghiệp cao nhất là_x000D_
a)
Đông Nam Bộ._x000D_
b)
Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
c)
Đồng bằng sông Hồng._x000D_
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
46.
Các khí thải từ các cơ sở sản xuất công nghiệp gây_x000D_
a)
ô nhiễm môi trường không khí._x000D_
b)
ô nhiễm môi trường đất._x000D_
c)
ô môi trường nước._x000D_
d)
cạn kiệt tài nguyên._x000D_
Reset
