wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TẬP HỌC KÌ 1 - 2020 - 2021

Total questions: 43

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hình dạng quỹ đạo chuyển động của các hành tinh quanh Mặt Trời là hình

(a)  

2.

Thời gian Trái Đất hoàn thiện một vòng tự quanh trục là

(a)  

3.

Sông nào sau đây có diện tích lưu vực nằm ở Nam Mĩ

a)

Sông Nin

b)

Sông Amadon

c)

Sông Hằng

d)

Sông I ê nit xây

4.

Quá trình phá huỷ đá thành các khối vụn có kích thước to nhỏ khác nhau mà không làm biến đổi về màu sắc, thành phần khoáng vật vá hoá học của chúng gọi là

a)

Phong hoá lí học.

b)

Quá trình bóc mòn.

c)

Quá trình vận chuyển

d)

Quá trình bồi tụ

5.

Khối khí xích đạo có tính chất vật lí nào dưới đây?

a)

Nóng ẩm

b)

Rất nóng

c)

Lạnh

d)

Rất lạnh

6.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hoạt động của gió Mậu dịch?

a)

Thường mang theo mưa, suốt bốn mùa độ ẩm rất cao.

b)

Thổi từ các khu áp cap cận nhiệt đới về Xích đạo.

c)

Gió thổi quanh năm và khá đều đặn.

d)

Hướng đông bắc ở bán cầu Bắc và đông nam ở bán cầu Nam.

7.

Trong một tháng, thuỷ triều lớn nhất vào thời điểm nào?

a)

Không trăng và trăng lưỡi liềm.

b)

Trăng tròn và trăng lưỡi liềm.

c)

Trăng tròn và không trăng.

d)

Không trăng và trăng khuyết.

8.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho mực nước lũ ở sông ngòi miền Trung nước ta thường lên nhanh?

a)

Phần lớn sông ngắn và dốc.

b)

Độ che phủ rừng đầu nguồn ít.

c)

Xả lũ từ các hồ chứa thủy điện.

d)

Mưa lớn tập trung theo mùa.

9.

Từ xích đạo trở về cực có các đới gió chính là

a)

gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.

b)

gió Đông cực, gió Tây ôn đới, gió Mậu dịch

c)

gió Tây ôn đới, gió Mậu dịch, gió Đông cực.

d)

gió phơn, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.

10.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong quá trình hình thành thổ nhưỡng (đất) là

a)

sinh vật

b)

đá mẹ

c)

khí hậu

d)

địa hình

11.

Lớp vật chất tơi xốp nằm sát bề mặt Trái Đất, được đặc trưng bởi độ phì nhiêu gọi là

a)

đất đai

b)

địa hình

c)

sinh vật

d)

lớp vỏ phong hoá

12.

Hãy gọi tên hiện tượng địa lí được nhắc đến qua hình vẽ dưới đây?

a)

Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm.

b)

Các mùa theo dương lịch ở Bắc bán cầu.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Sự lệch hướng các chuyển động của các vật thể.

13.

Kiểu khí hậu xích đạo và nhiệt đới ẩm gió mùa có nhóm đất chính nào?

a)

Đất nâu đỏ.

b)

Đất feralit đỏ vàng.

c)

Đất xám.

d)

Đất phù sa

14.

Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ngòi nước ta là

a)

nước ngầm

b)

mưa

c)

băng tuyết tan

d)

hồ đầm

15.

Nhân tố ảnh hưởng rõ rệt nhất đến chế độ nước sông là

a)

địa thế và thực vật.

b)

thực vật và hồ đầm.

c)

chế độ mưa và băng tuyết.

d)

nước ngầm và hồ đầm.

16.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện rõ nét quy luật địa đới?

a)

Các đới khí hậu trên Trái Đất.

b)

Biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

Thảm thực vật rừng bị phá huỷ.

d)

Nhiệt độ giảm dần từ chân núi lên đến đỉnh núi.

17.

Chiều dày của lớp vỏ địa lí khoảng

a)

5 – 70 km.

b)

30 – 35 km.

c)

100 -200 km.

d)

50 – 100 km.

18.

Nguyên nhân nào sau đây không chi phối quy luật phi địa đới?

a)

Sự phân bố bức xạ Mặt Trời từ xích đạo trở về cực.

b)

Hướng của các dãy núi chính theo chiều kinh tuyến.

c)

Sự phân bố đất liền, biển và đại dương trên thế giới.

d)

Sự giảm nhanh nhiệt độ, ẩm và lượng mưa theo độ cao.

19.

Cơ cấu nền kinh tế gồm các bộ phận là

a)

toàn cầu, khu vực, quốc gia.

b)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

theo ngành, theo thành phần, theo lãnh thổ.

d)

ngành nông nghiệp, ngành nông nghiệp, ngành dịch vụ.

20.

Động lực chính của gia tăng dân số thế giới là

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên.

b)

Tỉ lệ tử thô.

c)

Tỉ lệ gia tăng cơ học.

d)

Tỉ lệ sinh thô.

21.

Trong số các châu lục trên thế giới, châu lục đông dân nhất thuộc về

a)

châu Âu.

b)

châu Á

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Phi

22.

Theo số liệu thống kê, tháng 12/2017 dân số toàn thế giới khoảng 7,5 tỉ người sinh sống trên diện tích đất khoảng 135 triệu km2. Vậy, mật độ dân số trung bình (người/km2) đạt

a)

14.

b)

48.

c)

56.

d)

65.

23.

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Việt Nam ước tính là 96.019.879 người, trong đó có 47.500.486 nam giới, 48.519.393 nữ giới. Vậy, tỉ số giới tính (nam so với nữ) của nước ta đạt...%

a)

97,9

b)

79,9

c)

87,9

d)

99,7

24.

Nếu phân loại nguồn lực theo nguồn gốc, dòng vốn thuộc nhóm

a)

vị trí địa lí.

b)

tự nhiên

c)

ngoại lực

d)

kinh tế xã hội

25.

Quốc gia có dân số đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Hoa Kì

d)

Liên Bang Nga

26.

“Đáy tháp rộng, đỉnh tháp nhọn, cạnh tháp thoai thoải...” là đặc điểm của kiểu tháp dân số nào dưới đây?

a)

Tháp mở rộng.

b)

Tháp thu hẹp

c)

Tháp ổn định

d)

Tháp chuyển đổi

27.

Tiêu chí cơ bản để đánh giá sự phân bố dân cư là

a)

mật độ dân số

b)

tỉ lệ dân thành thị

c)

tỉ lệ giới tính

d)

tỉ số giới tính

28.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hoá?

a)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.

b)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

Dân cư tập trung vào các đô thị lớn và cực lớn.

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

29.

Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ ?

a)

Nguồn lao động có kinh nghiệm.

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Nguồn lao động ngành nghề.

d)

Nguồn lao động có trình độ cao.

30.

Mật độ dân số là

a)

số dân sống trên một diện tích lãnh thổ

b)

số người bình quân sống trên một đơn vị diện tích là km.

c)

số người sống trên một km2.

d)

số người hiện cư trú trên một lãnh thổ

31.

Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là

a)

tư liệu sản xuất.

b)

đối tượng lao động.

c)

quyết định cơ cấu cây trồng.

d)

khả năng phát triển nông nghiệp.

32.

Dân gian ta có câu “Con trâu là đầu cơ nghiệp” đã phản ánh rõ vai trò nào sau đây của ngành chăn nuôi trước đây?

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu chất dinh dưỡng.

b)

Cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cung cấp mặt hàng xuất khẩu có giá trị cao.

d)

Cung cấp phân bón và sức kéo cho trồng trọt.

33.

Cây lúa gạo được phân bố chủ yếu ở

a)

miền nhiệt đới, nhất là khu vực châu Á gió mùa.

b)

miền cận nhiệt và ôn đới.

c)

miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng.

d)

miền ôn đới, nhất là ôn đới hải dương.

34.

Ngành nông nghiệp theo nghĩa rộng bao gồm

a)

thuỷ sản khai thác và thuỷ sản nuôi trồng.

b)

trồng trọt và chăn nuôi.

c)

trồng rừng và chăn nuôi.

d)

nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.

35.

Các cây lương thực chính trên thế giới bao gồm

a)

lúa mạch, ngô, sắn.

b)

ngô, khoai, sắn.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô.

d)

lúa gạo, kê, lúa mạch.

36.

Cây cà phê, cao su, chè thuộc nhóm cây trồng nào?

a)

Cây công nghiệp hàng năm.

b)

Cây công nghiệp lâu năm.

c)

Cây lương thực.

d)

Cây thực phẩm.

37.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của cây công nghiệp?

a)

Nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất

c)

Khắc phục được tính mùa vụ, tận dụng tài nguyên đất

d)

Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trường

38.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

c)

Tạo việc làm cho người lao động.

d)

Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

39.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

Dân cư lao động

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Thị trường.

40.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

b)

giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

c)

giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

41.

Nguyên nhân tạo nên qui luật phi địa đới là do

a)

nguồn năng lượng bên trên Trái Đất.

b)

nguồn năng lượng của các phản ứng hóa học.

c)

nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.

d)

nguồn năng lượng bức xạ mặt trời.

42.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hoá?

a)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.

b)

Đời sống của người dân thành thị ngày càng được nâng cao.

c)

Dân cư tập trung vào các đô thị lớn và cực lớn.

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

43.

“Tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc trao đổi, tiếp cận” là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Vị trí địa lí.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

Trong và ngoài nước.