NEW
Font size
WorksheetsĐỊA TR-NGHIỆM
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Động lực phát triển dân số là
A. tỉ suất sinh thô.
B. gia tăng tự nhiên.
C. số người nhập cư.
D. gia tăng cơ học.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và giới tính.
B. lao động và theo tuổi.
C. tuổi và trình độ văn hoá.
D. tuổi và theo giới tính.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
A. Quy mô số dân.
B. Loại quần cư.
C. Cơ cấu dân số.
D. Mật độ dân số.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, nguồn lực bao gồm
A. dân số, lao động.
B. nội lực, lao động.
C. ngoại lực, dân số.
D. trong nước, ngoài nước.
Cây lúa mì phân bố chủ yếu ở khu vực
A. hàn đới.
B. nhiệt đới.
C. ôn đới.
D. cận cực.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
A. Tự nhiên - sinh học.
B. Chính sách dân số.
C. Phong tục tập quán.
D. Tâm lí xã hội.
Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?
A. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.
B. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần.
C. Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.
D. Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ.
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
A. Trình độ phát triển sản xuất.
B. Tính chất của ngành sản xuất.
C. Các điều kiện của tự nhiên.
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
A. Khoa học công nghệ.
B. Đường lối chính sách.
C. Tài nguyên thiên nhiên.
D. Dân cư và lao động.
Cơ cấu dân số theo giới tính ở các nước phát triển thường có đặc điểm như thế nào?
A. Nam nhiều hơn nữ.
B. Nữ nhiều hơn nam.
C. Nam, nữ ngang bằng.
D. Ổn định theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hóa?
A. Tỷ lệ dân thành thị tăng.
B. Dân cư tập trung vào các thành phố.
C. Tỷ lệ dân nông thôn tăng.
D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến
A. tăng trưởng kinh tế.
B. thu hút nguồn đầu tư.
C. thu nhập và mức sống.
D. tiêu dùng và tích luỹ.
Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến
A. thu hút nguồn đầu tư.
B. thu nhập và mức sống.
C. giáo dục và đào tạo.
D. an sinh xã hội và y tế.
Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến
A. y tế và an sinh xã hội.
B. thu nhập và mức sống.
C. tiêu dùng và tích luỹ.
D. không gian sinh tồn.
Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?
A. Người có việc làm ổn định.
B. Những người làm nội trợ.
C. Người làm việc tạm thời.
D. Người chưa có việc làm.
Nguồn lực tự nhiên có vai trò như thế nào đối với quá trình sản xuất?
A. Cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất
B. Quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác
C. Ít ảnh hưởng đến các hoạt động sản xuất
D. Tạo động lực cho quá trình sản xuất.
Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của
A. quá trình phân công lao động theo lãnh thổ
B. sự phân hóa khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ
C. sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ
D. khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ
Nông nghiệp có vai trò nào sau đây?
A. Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác.
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
C. Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất
D. Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn.
Để tạo nên các giống cây trồng và vật nuôi mới phụ thuộc vào yếu tố
A. nguồn nước
B. sinh vật
C. khí hậu
D. địa hình
Vùng có khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa thích hợp để trồng loại cây trồng nào nhất?
A. Chè
B. Lúa gạo
C. Cà phê
D. Hồ tiêu.
Giải pháp nào sau đây phù hợp với định hướng phát triển nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu?
A. Tăng cường sử dụng các loại thuốc và phân bón hóa học.
B. Chuyển diện tích đất nông nghiệp sang đất chuyên dùng.
C. Phát triển nền nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp sinh thái.
D. Khai thác triệt để các điều kiện cho phát triển nông nghiệp.
Phần lớn thủy sản cung cấp cho thế giới hiện nay là từ
Sản lượng thủy sản khai thác của thế giới ngày càng tăng do
A. sản lượng thủy sản trong các biển và đại dương ngày càng dồi dào.
B. nhu cầu tiêu thụ lớn trong khi sản lượng thủy sản nuôi trồng ngày càng giảm.
C. số lượng tàu thuyền nhiều, lao động ngày càng dồi dào.
D. nhu cầu tiêu thụ lớn, công nghệ khai thác ngày càng hiện đại.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
A. Các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất.
B. Đất trồng, mặt nước là đối tượng sản xuất.
C. Ít phụ thuộc vào tự nhiên.
D. Sản xuất có tính mùa vụ.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
A. máy móc và các cây trồng.
B. hàng tiêu dùng và vật nuôi.
C. các cây trồng và vật nuôi.
D. cây trồng và hàng tiêu dùng.
Các hình thức chăn nuôi từ thấp đến cao là
A. chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi sinh thái.
B. chăn nuôi sinh thái, chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi công nghiệp.
C. chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi sinh thái, chăn nuôi công nghiệp.
D. chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi sinh thái.
Nhân tố có vai trò quyết định xu hướng phát triển sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của một lãnh thổ là
A. tính chất và độ phì của đất.
B. tiến bộ khoa học – công nghệ.
C. các nhân tố tự nhiên.
D. các nhân tố kinh tế - xã hội.
Đâu là đặc điểm mang tính đặc thù của cây lâm nghiệp?
A. Bao gồm cả hoạt động trồng rừng và khai thác rừng.
B. Chu kỳ sinh trưởng dài và phát triển chậm.
C. Chỉ phát triển được ở những địa bàn có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
D. Chu kỳ sinh trưởng ngắn và phát triển nhanh.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của thế giới đang bị suy giảm nghiêm trọng là do
A. chiến tranh.
B. biến đổi khí hậu.
C. khai thác quá mức.
D. thiếu quan tâm chăm sóc.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
A. đất đai.
B. nguồn nước.
C. khí hậu.
D. sinh vật.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
A. tận dụng được nguồn nguyên liệu.
B. hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.
C. tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.
D. tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản?
A. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
B. Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
C. Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
D. Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
Các hình thức chăn nuôi từ thấp đến cao là
A. chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi sinh thái.
B. chăn nuôi sinh thái, chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi công nghiệp.
C. chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi sinh thái, chăn nuôi công nghiệp.
D. chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi sinh thái.
Nhân tố có ảnh hưởng nhiều tới hình thức tố chức sản xuất nông nghiệp là
A. sinh vật và nguồn nước.
B. khí hậu, các dạng địa hình.
C. quan hệ sở hữu ruộng đất.
D. dân cư và nguồn lao động.
Mục đích chủ yếu của trang trại là
A. sản xuất nông phẩm hàng hoá theo nhu cầu của thị trường.
B. phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.
C. đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.
D. sản xuất theo hướng chuyên môn hoá và thâm canh sâu.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?
A. Hộ gia đình.
C. Trang trại.
D. Vùng nông nghiệp
Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
A. Là sự sắp xếp và phối hợp các đối tượng nông nghiệp.
B. Làm gia tăng thêm sự lệ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
C. Hạn chế quá trình chuyên môn hóa trong nông nghiệp.
D. Làm gia tăng các thiên tai và gây ô nhiễm môi trường.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là
A. sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
B. chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
C. ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
D. gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
A. nhỏ.
B. lớn.
C. cơ sở.
D. đi đầu.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
A. chất lượng đất.
B. diện tích đất.
C. nguồn nước tưới.
D. độ nhiệt ẩm.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
A. cơ sở.
B. quan trọng.
C. tiền đề.
D. quyết định.
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
A. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
B. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
C. Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
D. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
