NEW
Font size
Worksheetssinh
Total questions: 45
Worksheet time: 45mins
Câu 1. Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc không chứa axitnuclêic là
A. ti thể.
B. lưới nội chất có hạt
C. lưới nội chất trơn
D. nhân.
Câu 2. Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là
A. protein
B. ADN
C. mARN
D. rARN
Câu 3. Các đặc điểm của cơ thể sinh vật được quy định bởi
A. Tế bào chất
B. Các bào quan
C. ARN
D. ADN.
Câu 4. Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi
A. số vòng xoắn.
B. chiều xoắn
C. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nuclêôtit.
D. tỷ lệ A + T / G + X.
Câu 5. Loại liên kết hoá học góp phần duy trì cấu trúc không gian của ADN là
A. cộng hoá trị.
B. hyđrô.
C. ion
D. Vande – van
Câu 6. Chức năng của ADN là
A. cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein.
B. truyền thông tin tới riboxôm
C. vận chuyển axit amin tới ribôxôm.
D. lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 7. Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là
A. lạp thể.
B. ti thể.
C. bộ máy gôngi.
D. ribôxôm
Câu 8. Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào
A. một cách tuỳ ý.
B. một cách có chọn lọc .
C. chỉ cho các chất vào.
D. chỉ cho các chất ra.
Câu 9. Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ
A. màng sinh chất có " dấu chuẩn ".
B. màng sinh chất có prôtêin thụ thể.
C. màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường
D. cả A, B và C.
Câu 10. Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là
A. protein.
B. photpholipit.
C. cacbonhidrat.
D. colesteron.
Câu 11. Những thành phần không có ở tế bào động vật là
A. không bào, diệp lục.
B. màng xellulôzơ, không bào.
C. màng xellulôzơ, diệp lục
D. diệp lục, không bào.
Câu 12. Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là
A. chứa đựng thông tin di truyền.
B. tổng hợp nên ribôxôm.
C. trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
D. cả A và C.
Câu 13. Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì
A. nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.
B. nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
C. nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.
D. nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
A. Có cấu trúc màng kép
B. Có nhân con.
C. chứa vật chất di truyền.
D. có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.
*Câu 15. Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào
A. hồng cầu.
B. cơ tim
C. biểu bì
D. xương
Câu 16. Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là
A. riboxom.
B. bộ máy gongi
C. lưới nội chất
D. ti thể
Câu 17. Grana là cấu trúc có trong bào quan
A. ti thể.
B. trung thể.
C. lục lạp
D. lizoxom
Câu 18. Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ
A. tổng hợp prôtêin
B. chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại đối với cơ thể.
C. cung cấp năng lượng.
D. cả A, B và C.
Câu 19: Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt
A. hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống.
B. có đính các hạt ri bô xôm, còn lưới nội chất trơn không có.
C. nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không.
D. có ri bôxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ri bôxoom bám ở ngoài màng.
Câu 120 . Ở người, loại tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là
A. hồng cầu
B. biểu bì da
C. bạch cầu.
D. cơ
Câu 21. Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là
A. riboxom.
B. bộ máy gongi
C. lưới nội chất
D. ti thể.
Câu 22. Ở người, loại tế bào có nhiều ti thể nhất là
A. tế bào biểu bì.
B. hồng cầu
C. tế bào cơ tim.
D. bạch cầu.
Câu 23. Các đại phân tử như prôtêin có thể qua màng tế bào bằng cách
A. xuất bào, ẩm bào hay thực bào.
B. xuất bào, ẩm bào, thực bào, khuếch tán.
C. xuất bào, ẩm bào, khuếch tán.
D. ẩm bào, thực bào, khuếch tán.
Câu 24. Sự khuếch tán của các sợi phân tử nước qua màng được gọi là
A. vận chuyển chủ động
B. vận chuyển tích cực.
C. vận chuyển qua kênh.
D. sự thẩm thấu.
Câu 25. Vận chuyển thụ động
A. cần tiêu tốn năng lượng.
B. không cần tiêu tốn năng lượng.
C. cần có các kênh protein.
D. cần các bơm đặc biệt trên màng.
Câu 26. Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng
A. vận chuyển chủ động.
B. vận chuyển thụ động
C. nhập bào
D. xuất bào.
Câu 27. Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là
A. vận chuyển thụ động.
B. vận chuyển chủ động.
C. xuất nhập bào.
D. khuếch tán trực tiếp
Câu 28. Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào
A- đặc điểm của chất tan.
B- sự chênh lệch nồng độ của các chất tan gữa trong và ngoài màng tế bào.
C- đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng.
D- nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào.
Câu 29. Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
A. ưu trương.
B. đẳng trương
C. nhược trương.
D. bão hoà.
Câu 30. Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
A. ưu trương.
B. đẳng trương
C. nhược trương
D. bão hoà.
Câu 31. Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho
A. cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh
B. làm cho cây héo , chết
C. làm cho cây chậm phát triển.
D. làm cho cây không thể phát triển được.
Câu 32. ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là
A. ađenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.
B. ađenôzin, đường deôxiribozơ, 3 nhóm photphat.
C. ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.
D. ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat.
Câu 33. Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong
A. quá trình đường phân.
B. chuỗi truyền điện tử
C. chu trình Crep
D. chu trình Canvin.
Câu 34. Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là
A. đường phân.
B. trung gian
C. chu trình Crep
D. chuỗi truyền electron hô hấp.
Câu 35. ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì
A. nó có các liên kết phốtphát cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.
B. các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ.
C. nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.
D. nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.
Câu 36. Đồng hoá là
A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
B. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
Câu 37. Dị hoá là
A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
B. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
Câu 38. Thành phần cơ bản của ezim là
A. lipit.
B. axit nucleic
C. cacbon hiđrat.
D. protein.
Câu 39. Khi enzim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với
A. cofactơ.
B. protein.
C. coenzim
D. trung tâm hoạt động.
Câu 40. Tế bào cơ thể điều hoà tốc độ chuyển hoá hoạt động vật chất bằng bằng việc tăng giảm
A. nhiệt độ tế bào.
B. độ pH của tế bào.
C. nồng độ cơ chất
D. nồng độ enzim trong tế bào.
Câu 42. Một trong những cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hoá của tế bào là
A. xuất hiện triệu chứng bệnh lí trong tế bào.
B. điều chỉnh nhiệt độ của tế bào.
C. điều chỉnh nồng độ các chất trong tế bào.
D. điều hoà bằng ức chế ngược.
Câu 43: Tại sao ATP được gọi là đồng tiền năng lượng?
A. ATP là một loại năng lượng được tế bào sinh ra để sử dụng cho tất cả các phản ứng của tế bào
B. ATP là chất tích lũy trong các chất hữu cơ và được sử dần với năng suất cao
C. Là dạng năng lượng được tái tạo lại trong quá trình sử dụng của tế bào
D. Cả b và c
Câu 44: Tế bào để mất nước trong môi trường nào?
A.Nước tinh khiết
B.Ưu trương
C.Nhược trương
D.Đẳng trương
Câu 45: Chuyển hóa năng lượng là gì?
A. Là sự biến đổi năng lượng cho chu trình tuần hoàn vật chất
B. Là sự biến đổi năng lượng từ thế năng thành nhiệt năng
C. Là sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác cho các hoạt động sống
D. Cả a, b, và c
Câu 46: ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác như thế nào?
A. Chuyển nhóm photphat cuối cùng để trở thành ADP, rồi ADP lại gắn ngay nhóm photphat để trở thành ATP
B. Chuyển nhóm photphat cuối cùng để trở thành ADP, rồi tích lũy năng lượng để trở thành ATP
C. ATP phân hủy để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hợp chất khác
D. Chuyển nhóm photphat cuối cùng để trở thành ADP, rồi chuyển hóa năng lượng để trở thành ATP
