wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 9 - TUẦN 36 - CƠ BẢN

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Loại đất nào sau đây ở Tây Nguyên chiếm diện tích lớn nhất?

a)

Đất feralit.

b)

Đất phù sa.

c)

Đất badan.

d)

Đất xám phù sa cổ.

2.

Loại khoáng sản nào ở Tây Nguyên có trữ lượng lớn nhất nước ta?

a)

Đồng.

b)

Bô - xít.

c)

Sắt.

d)

Chì – kẽm.

3.

Đất badan màu mỡ ở Tây Nguyên thích hợp nhất với các loại cây nào sau đây?

a)

Cà phê, cao su, hồ tiêu.

b)

Cà phê, bông, mía.

c)

Cao su, dừa, bông.

d)

Điều, đậu tương, lạc.

4.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là

a)

xảy ra các hiện tượng thời tiết thất thường.

b)

hiện tượng khô nóng diễn ra quanh năm.

c)

lũ lụt vào mùa mưa.

d)

mùa khô kéo dài sâu sắc gây thiếu nước nghiêm trọng.

5.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư của Tây Nguyên?

a)

Là vùng thưa dân nhất cả nước.

b)

Dân cư phân bố không đều.

c)

Dân tộc Kinh phần lớn sinh sống ở các đô thị

d)

Bao gồm các dân tộc ít người sau: Tày, Thái, Mường.

6.

Tây Nguyên có nguồn thủy năng lớn là do có

a)

nhiều sông ngòi và sông có lưu lượng nước lớn.

b)

địa hình cao nguyên xếp tầng và nhiều sông lớn.

c)

lượng mưa dồi dào, mùa mưa phân hóa sâu sắc.

d)

địa hình núi cao đồ sộ và hiểm trở nhất cả nước.

7.

Ý nghĩa môi trường của việc trồng và bảo vệ rừng ở Tây Nguyên là

a)

góp phần ổn định nguồn nước cho các nhà máy thủy điện.

b)

hạn chế xói mòn, sạt lở đất ở vùng núi, lũ lụt ở vùng đồng bằng hạ lưu.

c)

bảo vệ nguồn nước ngầm cho sản xuất và sinh hoạt.

d)

đảm bảo nguyên liệu gỗ cho công nghiệp chế biến lâm sản, sản xuất giấy.

8.

Đất badan màu mỡ ở Tây Nguyên thích hợp nhất với các loại cây

a)

cà phê, cao su, chè, hồ tiêu.

b)

cà phê, bông, mía.

c)

rau ôn đới và cây ăn quả.

d)

điều, đậu tương, lạc.

9.

Nông sản nổi tiếng ở Đà Lạt là

a)

hoa, cà phê.

b)

cà phê và chè.

c)

rau ôn đới và cây ăn quả.

d)

hoa và rau quả ôn đới.

10.

Các ngành công nghiệp quan trọng nhất ở Tây Nguyên là

a)

chế biến nông - lâm sản và khai thác khoáng sản.

b)

cơ khí và sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

chế biến nông – lâm sản và thủy điện.

d)

chế biến thực phẩm và thủy điện.

11.

Đâu không phải là khó khăn trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?

a)

Mùa khô kéo dài sâu sắc thiếu nước nghiêm trọng.

b)

Lao động trong nông nghiệp ít và không có nhiều kinh nghiệm.

c)

Công nghiệp chế biến chưa phát triển.

d)

Thị trường nông sản thiếu ổn định.

12.

Nội dung nào sau đây không thể hiện đúng đặc điểm công nghiệp của Tây Nguyên?

a)

Chiếm tỉ lệ khá cao trong cơ cấu GDP.

b)

Đang chuyển biến theo hướng tích cực.

c)

Công nghiệp chế biến nông - lâm sản phát triển khá nhanh.

d)

Các nhà máy thủy điện với quy mô lớn đã và đang được triển khai.

13.

Ý nghĩa nào sau đây không đúng với các hồ thủy điện ở Tây Nguyên?

a)

Cung cấp nước tưới cho mùa khô.

b)

Khai thác cho mục đích du lịch.

c)

Phát triển nuôi trồng thủy sản.

d)

Phát triển công nghiệp chế biến.

14.

Có thể trồng cây công nghiệp cận nhiệt như chè ở Tây Nguyên là do

a)

có nhiều hồ đầm đảm bảo nước tưới.

b)

có các cao nguyên trên 1000m.

c)

đất badan thích hợp với cây chè.

d)

ở đây không có gió mùa Đông Bắc.

15.

Các trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên là

a)

Plây-ku, Buôn Ma Thuật, Gia Nghĩa.

b)

Đà Lạt, Plây-ku, Buôn Ma Thuột.

c)

Di Linh, Bảo Lộc, Gia Nghĩa.

d)

Gia Nghĩa, Buôn Ma Thuật, Buôn Đôn.

16.

Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Tây Nguyên được đẩy mạnh là nhờ

a)

phát triển vùng chuyên canh, ổn định nguồn nguyên liệu.

b)

tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường.

c)

tăng cường hợp tác quốc tế, thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

đẩy mạnh phát triển thủy điện, đảm bảo đủ năng lượng cho sản xuất.

17.

Trung tâm công nghiệp quan trọng của Tây Nguyên là

a)

Đà Lạt

b)

Plây – ku.

c)

Buôn Ma Thuột.

d)

Kom Tum

18.

Tây Nguyên là vùng xuất khẩu nông sản lớn thứ 2 cả nước, sau vùng

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

19.

Bảo vệ rừng ở Tây Nguyên không chỉ có ý nghĩa với vùng mà còn có tầm quan trọng đối với các vùng phía Nam đất nước và các nước láng giềng vì Tây Nguyên

a)

có diện tích rừng lớn nhất cả nước, là nguồn cung cấp gỗ quan trọng cho vùng xung quanh.

b)

nằm ở vị trí ngã ba biên giới giữa ba nước Đông Dương, giáp với duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

c)

là nơi bắt nguồn của nhiều dòng sông lớn chảy về các vùng lãnh thổ lân cận.

d)

góp phần bảo vệ các vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng đầu của nước ta.

20.

Một trong những đặc điểm nổi bật về địa hình ở Tây Nguyên là

a)

địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh.

b)

địa hình cao nguyên badan xếp tầng.

c)

địa hình núi xen kẽ với đồng bằng.

d)

địa hình cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

21.

Dạng địa hình đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ là

a)

dốc, bị cắt xẻ mạnh.

b)

thoải, khá bằng phẳng.

c)

thấp trũng, chia cắt mạnh.

d)

cao đồ sộ, độ dốc lớn.

22.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

đất badan và đất xám.

b)

đất xám và đất phù sa.

c)

đất badan và feralit.

d)

đất xám và đất phèn.

23.

Khí hậu Đông Nam Bộ có đặc điểm nổi bật là

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

cận nhiệt đới gió mùa.

c)

cận xích đạo nóng ẩm.

d)

ôn đới lục địa.

24.

Tài nguyên khoáng sản giàu có ở vùng thềm lục địa phía nam của Đông Nam Bộ là

a)

titan.

b)

cát thủy tinh.

c)

muối khoáng.

d)

dầu khí.

25.

Vùng có thế mạnh trong khai thác thủy sản nhờ

a)

mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

b)

có nhiều ao hồ, đầm.

c)

biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú.

d)

các bãi triều, đầm phá, vũng vịnh.

26.

Hạn chế về điều kiện tự nhiên đối với phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ là

a)

đất đai kém màu mỡ, thời tiết diễn biến thất thường.

b)

trên đất liền ít khoáng sản, diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp.

c)

tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.

d)

mùa khô kéo dài gây thiếu nước nghiêm trọng.

27.

Dòng sông có vai trò quan trọng nhất đối với Đông Nam Bộ là

a)

sông Sài Gòn.

b)

sông Đồng Nai.

c)

sông Vàm Cỏ Đông.

d)

sông Bé.

28.

Thế mạnh của nguồn lao động ở vùng Đông Nam Bộ không phải là

a)

có kinh nghiệm trong phòng chống thiên tai.

b)

nguồn lao động dồi dào.

c)

nhiều lao động lành nghề, có trình độ cao.

d)

năng động, tiếp thu nhanh các thành tựu khoa học - kĩ thuật.

29.

Đặc điểm dân cư – xã hội không đúng với Đông Nam Bộ là

a)

là vùng đông dân.

b)

mật độ dân số cao nhất cả nước.

c)

người dân năng động, sáng tạo.

d)

có nhiều di tích lịch sử - văn hóa.

30.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị của Đông Nam Bộ cao nhất cả nước là do

a)

dân di cư vào thành thị nhiều.

b)

nông nghiệp kém phát triển.

c)

tốc độ công nghiệp hóa nhanh nhất.

d)

tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao.

31.

Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực nào sau đây?

a)

Công nghiệp – xây dựng.

b)

Du lịch.

c)

Nông – lâm – ngư nghiệp

d)

Dịch vụ.

32.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành ở Đông Nam Bộ là

a)

dệt may, da – giày, gốm – sứ.

b)

dầu khí, phân bón, năng lượng.

c)

chế biến lương thực, cơ khí.

d)

dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

33.

Ba trung tâm công nghiệp hàng đầu của Đông Nam Bộ là

a)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

b)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Tân An.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Mỹ Tho.

34.

Trung tâm khai thác dầu khí của Đông Nam Bộ là

a)

TP. Hồ Chí Minh.

b)

Biên Hòa

c)

Thủ Dầu Một.

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu.

35.

Nhóm cây trồng đóng vai trò quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là

a)

cây công nghiệp lâu năm.

b)

cây lương thực.

c)

cây công nghiệp ngắn ngày.

d)

cây hoa quả.

36.

Chăn nuôi gia súc, gia cầm của vùng được chú trọng phát triển theo hướng áp dụng phương   pháp chăn nuôi

a)

nửa chuồng trại.

b)

chuồng trại.

c)

công nghiệp.

d)

bán thâm canh.

37.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc đấy mạnh phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

giống.

b)

thị trường.

c)

vốn đầu tư.

d)

thủy lợi.

38.

Đâu không phải là điều kiện tự nhiên thích hợp cho sự phát triển của cây cao su ở Đông Nam Bộ?

a)

Đất badan, đất xám bạc màu tập trung với diện tích lớn.

b)

Khí hậu xích đạo nóng ẩm, thời tiết ổn định, ít gió mạnh.

c)

Nguồn nước dồi dào từ hệ thống sông, hồ.

d)

Địa hình đồng bằng rộng lớn, thấp, bằng phẳng.

39.

Nội dung nào sau đây không thể hiện đúng đặc điểm ngành công nghiệp Đông Nam Bộ

a)

Công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của vùng.

c)

Cơ cấu sản xuất đa dạng nhưng chưa cân đối.

d)

Một số ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển.

40.

Về mối liên hệ giữa việc khai thác dầu khí ở thềm lục địa phía Nam với nghề đánh bắt, nuôi trồng thủy sản trên biển Đông của Đông Nam Bộ, cần chú ý

a)

Tránh rò rỉ, tràn dầu làm ô nhiễm môi trường biển ảnh hưởng đến ngành thủy sản.

b)

Đầu tư phương tiện kĩ thuật khai thác hiện đại, tàu thuyền có công suất lớn.

c)

Khai thác hợp lí, tránh làm cạn kiệt tài nguyên.

d)

Gắn khai thác với chế biến đề mang lại giá trị xuất khẩu cao.

41.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết tỉnh nào sau đây nằm giữa ngã ba biên giới Việt Nam – Lào – Campuchia?

a)

Gia Lai.

b)

Kon Tum.

c)

Đăk Lăk.

d)

Lâm Đồng.

42.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết dòng sông nào sau đây bắt nguồn từ Tây Nguyên chảy về Đông Nam Bộ?

a)

Đà Rằng.

b)

 Trà Khúc.

c)

Ba.

d)

Đồng Nai.

43.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết di tích lịch sử nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bến cảng Nhà Rồng.

b)

Địa đảo Củ Chi.

c)

Địa đảo Vĩnh Mốc.

d)

Nhà tù Côn Đảo.

44.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết các tỉnh (thành phố) giáp biển của Đông Nam Bộ là

a)

Bình Dương và Bình Phước.

b)

Tây Ninh và Đồng Nai.

c)

TP. Hồ Chí Minh và Bà Rịa – Vũng Tàu.

d)

TP. Hồ Chí Minh và Bình Dương.

45.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

Bà Rịa.

b)

Thủ Đức.

c)

Cà Mau.

d)

Phú Mỹ.