wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 10

Total questions: 54

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và theo giới tính.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

2.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính.

d)

lao động và trình độ văn hoá.

3.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn.

b)

học vấn và nguồn lao động.

c)

nguồn lao động và dân trí.

d)

dân trí và người làm việc.

4.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

cùng thời điểm.

d)

vào cuối năm.

5.

Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Á.

d)

Châu Mĩ.

6.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

b)

tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư.

c)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất nhập cư.

d)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất xuất cư.

7.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

8.

Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của

a)

gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học.

b)

tỉ suất sinh thô và gia tăng dân số cơ học.

c)

tỉ suất tử thô và số người nhập cư.

d)

gia tăng dân số tự nhiên và số người xuất cư.

9.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Cơ sở hạ tầng.

c)

Các điều kiện của tự nhiên.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

10.

Nhân tố tự nhiên tác động đến đô thị hóa

a)

mức độ và tốc độ đô thị hóa.

b)

khả năng mở rộng không gian đô thị.

c)

quy mô và chức năng đô thị.

d)

cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị.

11.

Nhân tố kinh tế xã hội tác động đến đô thị hóa

a)

chức năng, bản sắc đô thị.

b)

khả năng mở rộng không gian đô thị.

c)

quy định chức năng đô thị.

d)

hình thành hệ thống đô thị toàn cầu.

12.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến xã hội là

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

tạo môi trường đô thị chất lượng.

13.

Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia là

a)

khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

b)

chính sách toàn cầu hóa.

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

nguồn lao động.

14.

Có vai trò quan trọng trong giao lưu, hợp tác, phát triển kinh tế giữa các nước là của nguồn lực nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Vị trí địa lí.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

Trong và ngoài nước

15.

Nguồn lực trong nước là

a)

nguồn vốn đầu tư.

b)

khoa học - công nghệ.

c)

thị trường nước ngoài.

d)

vốn đầu tư nước ngoài.

16.

Nguồn lực ngoài nước là

a)

lịch sử - văn hóa.

b)

đường lối chính sách.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

vốn đầu tư nước ngoài.

17.

Nguồn lực kinh tế - xã hội là

a)

Vị trí địa lí.

b)

khí hậu, đất.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

nước, sinh vật.

18.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

thương hiệu quốc gia.

b)

nước, sinh vật, đất.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

đường lối chính sách.

19.

"Tạo điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất" là vai trò của nguồn lực

a)

Tự nhiên.

b)

Vị trí địa lí.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

Trong và ngoài nước.

20.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

21.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

c)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

22.

Cơ cấu lãnh thổ gồm

a)

vùng kinh tế, tiểu vùng kinh tế.

b)

toàn cầu và khu vực.

c)

công nghiệp - xây dựng.

d)

nông - lâm - ngư nghiệp.

23.

Một công dân Việt Nam sang Nhật Bản lao động trong một khoảng thời gian nhất định. Thu nhập mà người này kiếm được ở Nhật Bản sẽ được tính vào:

a)

GDP của Nhật Bản.

b)

GNI của Nhật Bản.

c)

GDP của Việt Nam.

d)

GDP và GNI của Việt Nam.

24.

Tư liệu sản xuất chủ yếu ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

a)

nguồn nước, khí hậu

b)

đất trồng, mặt nước

c)

địa hình, cây trồng.

d)

sinh vật, địa hình.

25.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

đất đai, địa hình.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khí hậu, sinh vật.

d)

sinh vật, nguồn nước.

26.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

dân cư, lao động.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khí hậu. sinh vật.

d)

khoa học - công nghệ.

27.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

c)

Tạo ra nhiều máy móc, thiết bị cho sản xuất.

d)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

28.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

máy móc và cây trồng

b)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

cây trồng và vật nuôi.

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng

29.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô.

b)

lúa gạo, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, ngô, đậu.

d)

lúa mì, ngô, mía.

30.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

LB Nga.

d)

Ô-xtrây-li-a.

31.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

Trung Quốc

b)

Hoa Kì

c)

LB Nga

d)

Ô-xtrây-li-a

32.

Cây lúa mì phân bố chủ yếu ở khu vực

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

d)

Xích đạo

33.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là

a)

khí hậu nóng, đất ẩm, nhiều mùn

b)

khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ

c)

khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa

d)

khí hậu nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

34.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là

a)

khí hậu nóng, đất ẩm, nhiều mùn

b)

khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ

c)

khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa

d)

khí hậu nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

35.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên

36.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực

37.

Vai trò của hình thức trang trại là

a)

thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất

b)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn

38.

Vai trò của vùng nông nghiệp là

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn

39.

Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là

a)

thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.

b)

gắn với thị trường giữa các địa phương và các vùng.

c)

tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động.

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

40.

Đặc điểm của hình thức thể tổng hợp nông nghiệp là

a)

quy mô sản xuất tương đối lớn.

b)

áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, tạo ra các nông sản có giá trị.

c)

sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường.

d)

thường thuê lao động

41.

Cho thông tin sau: Báo cáo "Toàn cảnh dân số thế giới" hồi tháng 6-2023 của Liên Hiệp Quốc ước tính hầu hết tăng trưởng dân số tập trung ở các khu vực đang phát triển - dự kiến tăng từ 5,9 tỉ người hiện nay lên 8,2 tỉ vào năm 2050. Trong cùng giai đoạn, dân số của các nước phát triển hầu như không thay đổi, dự kiến ở mức 1,3 tỉ người. Tại châu Phi, dân số có thể tăng từ 1,1 tỉ người hiện nay lên 2,4 tỉ người vào năm 2050 và 4,2 tỉ người vào năm 2100. Trung Quốc sau khi mất "ngôi" đông dân nhất thế giới vào tay Ấn Độ sẽ tiếp tục bị Nigeria cạnh tranh ví trị thứ hai vào khoảng năm 2100. Khi đó, dân số Trung Quốc dự kiến giảm còn 1,1 tỉ người, còn Nigeria có khoảng 913,8 triệu người.

a)

dân số thế giới tăng lên tập trung ở các nước đang phát triển.

b)

châu Phi có tỉ suất tăng dân số cao làm dân số tăng lên nhanh.

c)

Trung Quốc hiện là nước có dân số đông thứ nhất thế giới.

d)

dân số Nigiêria hiện nay đứng thứ hai thế giới.

42.

Năm 2020, Hoa Kì có dân số là 331,5 triệu người và diện tích lãnh thổ là 9,8 triệu km2. Tính mật độ dân số của Hoa Kì năm 2020 (đơn vị: người/km2) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
43.

Năm 2020, Trung Quốc có số dân là 1 437,5 triệu người với diện tích là 9 596,9 nghìn km2. Tính mật độ dân số trung bình của Trung Quốc năm 2020 (đơn vị: người/km2 ) ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
44.

Năm 2020, số dân thành thị trên thế giới 4 379 triệu người, dân số thế giới là 7 795 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị của thế giới năm 2020 (Đơn vị: %) (làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

4 lines
45.

Năm 2019, số dân thành thị của Việt Nam là 33 triệu người, dân số Việt Nam là 96 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị của thế giới năm 2019 (Đơn vị: %) (làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

4 lines
46.

Năm 2019, sản lượng lương thực là 2 964,4 triệu tấn, số dân thế giới là 7 713,0 triệu người. Tính bình quân lương thực đầu người của thế giới năm 2019. (Đơn vị: kg/người) (làm tròn đến hàng đơn vị).

4 lines
47.

Năm 2021, nước ta có khoảng 7,22 triệu ha trồng lúa, sản lượng đạt khoảng 36 triệu tấn. Tính năng suất lúa của nước ta (Đơn vị: tạ/ha) (làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

4 lines
48.

Trình bày vai trò của chăn nuôi.

4 lines
49.

Nông nghiệp hiện đại ra đời thể hiện ở các lĩnh vực nào.

4 lines
50.

Nêu các nhân tố tác động đến gia tăng dân số.

4 lines
51.

Trình bày những ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa đến kinh tế, xã hội và môi trường.

4 lines
52.

Câu 2. Cho thông tin sau:

“Ấn bản năm 2022 về Thực trạng Khai thác và Nuôi trồng Thủy sản Thế giới (SOFIA) cho biết sự tăng trưởng của ngành nuôi trồng thủy sản chiếm 54% tổng sản lượng thủy sản thế giới, trong đó nuôi nước ngọt chiếm 62,5% (đặc biệt là ở châu Á) đã nâng tổng sản lượng khai thác và nuôi trồng thủy sản lên mức cao nhất mọi thời đại là 214 triệu tấn vào năm 2020, bao gồm 178 triệu tấn động vật thủy sản và 36 triệu tấn rong biển. Châu  Á là châu lục nuôi trồng thủy sản nhiều nhất và chủ yếu là nuôi trồng thủy sản nước ngọt. Châu Mỹ và Châu Âu chủ yếu là nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn

Nhận định nào sau đây đúng hoặc sai?

a)

Châu Á nuôi trồng thuỷ sản nhiều nhất và chủ yếu là nuôi trồng thuỷ sản nước mặn.

b)

Sản lượng thuỷ sản của thế giới liên tục tăng.

c)

Thủy sản nuôi nước ngọt chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.

d)

Châu Mỹ và châu Âu chủ yếu nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.

53.

Câu 3. Cho thông tin sau: 

Phát triển mạnh mẽ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số để tạo bứt phá về năng suất, chất lượng, hiệu quả và sức cạnh tranh. Có thể chế, cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội, thúc đẩy ứng dụng, chuyển giao công nghệ; nâng cao năng lực nghiên cứu, làm chủ một số công nghệ mới, hình thành năng lực sản xuất mới có tính tự chủ và khả năng thích ứng, chống chịu của nền kinh tế; lấy doanh nghiệp làm trung tâm nghiên cứu phát triển, ứng dụng và chuyển giao công nghệ, ứng dụng công nghệ số. Phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo quốc gia, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.

a)

Nguồn lực khoa học - công nghệ có giúp tăng năng suất lao động.

b)

Các nước đang phát triển không cần áp dụng khoa học công nghệ vào sản xuất.

c)

Khoa học công nghệ thuộc nhóm nguồn lực kinh tế xã hội

d)

Khoa học - công nghệ là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.

54.

Câu 4. Cho bảng số liệu sau:

TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NÔNG THÔN CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950 2020

(Đơn vị: %)

 

Để thể hiện sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị và nông thôn của thế giới giai đoạn 1950 – 2020, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ tròn.

Năm 1950 1970 2000 2020

Thành thị 29,6 36,6 46,7 56,2

Nông thôn 70,4 63,4 53,3 43,8

a)

a)  Tỉ lệ nông thôn của thế giới giảm liên tục trong cả giai đoạn 1950 – 2020.

b)

b)  Tỉ lệ thành thị luôn nhỏ hơn tỉ lệ nông thôn trong cả giai đoạn 1950 – 2020.

c)

c)  Tỉ lệ thành thị của thế giới tăng 26,6% trong cả giai đoạn 1950 – 2020.

d)

Để thể hiện sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị và nông thôn của thế giới giai đoạn 1950 – 2020, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ tròn.