wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về Địa lý

Total questions: 51

Worksheet time: 26hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Tính từ Mặt Trời trở ra ngoài, Trái Đất nằm ở vị trí thứ

a)

nhất.

b)

hai.

c)

ba.

d)

tư.

2.

Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp là

a)

vỏ đại dương, lớp Manti, nhân Trái Đất.

b)

vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.

c)

vỏ lục địa, lớp Manti, nhân Trái Đất.

d)

vỏ đại dương, Manti trên, nhân Trái Đất.

3.

Câu hỏi 3: Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình

a)

tròn.

b)

elip.

c)

thoi.

d)

cầu.

4.

Lớp vỏ Trái Đất được cấu tạo chủ yếu bởi loại đá nào?

a)

Đá trầm tích.

b)

Đá Granit.

c)

Đá bazan.

5.

Mảng kiến tạo nào sau đây toàn là vỏ đại dương?

a)

Mảng Ấn Độ, Australia.

b)

Mảng Thái Bình Dương.

c)

Mảng Phi.

d)

Mảng Nam Mỹ.

6.

Thiên thể nào sau đây hiện nay không được công nhận là hành tinh của Hệ Mặt Trời?

a)

Thiên Vương tinh.

b)

Diêm Vương tinh.

c)

Thổ tinh.

d)

Kim tinh.

7.

Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời có quỹ đạo chuyển động từ

a)

tây sang đông.

b)

đông sang tây.

c)

bắc đến nam.

d)

nam đến bắc.

8.

Tầng đá nào làm thành nền của các lục địa?

a)

Tầng granit.

b)

Tầng badan.

c)

Tầng trầm tích.

d)

Tầng badan và tầng trầm tích

9.

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo sẽ thường xuất hiện

a)

động đất, núi lửa.

b)

bão.

c)

ngập lụt.

d)

thủy triều dâng.

10.

Dãy núi Hymalaya được hình thành do

a)

mảng Bắc Mĩ xô vào mảng Âu - Á.

b)

mảng Phi xô vào mảng Âu - Á.

c)

mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu - Á.

d)

mảng Ấn Độ - Australia xô vào mảng Âu - Á.

11.

Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào?

a)

0°.

b)

180°.

c)

90°T.

d)

90°Đ.

12.

Giờ quốc tế được tính theo múi giờ số mấy?

a)

Múi giờ số 0.

b)

Múi giờ số 6.

c)

Múi giờ số 12.

d)

Múi giờ số 18.

13.

Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ

a)

địa phương.

b)

khu vực.

c)

múi.

d)

GMT.

14.

Vào ngày 21/3 và 23/9 Mặt Trời lên thiên đỉnh tại

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

hai cực.

15.

Lãnh thổ Việt Nam nằm hoàn toàn trong múi giờ số mấy?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

16.

Bề mặt Trái Đất được chia ra làm bao nhiêu múi giờ? hì hì câu này mình bị lỗi double check giúp mình nha

a)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 150 kinh tuyến

b)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 150 kinh tuyến

c)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 300 kinh tuyến

d)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 300 kinh tuyến

17.

Nếu đi từ đông sang tây qua kinh tuyến 180 độ thì

a)

lùi lại 1 giờ.

b)

tăng thêm 1 giờ.

c)

lùi lại 1 ngày lịch.

d)

tăng thêm 1 ngày lịch.

18.

Địa điểm không thay đổi vị trí khi Trái Đất tự quay quanh trục là

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

hai cực.

19.

Trong khi bán cầu Bắc đang là mùa đông thì ở bán cầu Nam là

a)

mùa xuân.

b)

mùa hạ.

c)

mùa thu.

d)

mùa đông.

20.

Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau?

a)

A) Vùng cực.

b)

B) Hai cực.

c)

C) Chí tuyến.

d)

D) Xích đạo.

21.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và

a)

phần trên của lớp Manti.

b)

phần dưới của lớp Manti.

c)

nhân ngoài của Trái Đất.

d)

nhân trong của Trái Đất.

22.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu khoảng

a)

50 km.

b)

100 km.

c)

150 km.

d)

200 km.

23.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

24.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

25.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

nguồn năng lượng từ dưới đáy đại dương.

b)

nguồn năng lượng trong lòng Trái Đất.

c)

nguồn năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

d)

nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

26.

Trong các đứt gãy theo phương nằm ngang bộ phận trồi lên được gọi là

a)

địa hào.

b)

địa lũy.

c)

biến tiến.

d)

biến thoái.

27.

Vận động làm cho diện tích lớn lục địa bị hạ xuống được gọi là hiện tượng

a)

biến thoái.

b)

biến tiến.

c)

uốn nếp.

d)

đứt gãy.

28.

Hiện tượng nào sau đây không phải tác động của nội lực?

a)

Đứt gãy.

b)

Uốn nếp.

c)

Bồi tụ.

d)

Động đất.

29.

Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao sẽ xảy ra hiện tượng.

a)

Biến tiến.

b)

Biến thoái.

c)

Uốn nếp.

d)

Đứt gãy

30.

Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua

a)

quá trình xâm thực.

b)

vận động kiến tạo.

c)

quá trình vận chuyển.

d)

quá trình phong hóa.

31.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

32.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

33.

Bóc mòn là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

34.

Vận chuyển là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

35.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

36.

Các tác nhân ngoại lực bao gồm

a)

khí hậu, các dạng nước, các sinh vật.

b)

mưa gió, con người, các chất phóng xạ.

c)

phản ứng hóa học, nhiệt độ nước chảy.

d)

chất phóng xạ, sóng biển, động thực vật.

37.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt Trái Đất.

b)

tầng khí đối lưu.

c)

ở thềm lục địa.

d)

lớp Man-ti trên.

38.

Địa hình nào sau đây được hình thành do quá trình bồi tụ?

a)

Các rãnh nông.

b)

Hàm ếch sóng vỗ.

c)

Bãi bồi ven sông.

d)

Thung lũng sông.

39.

Những ngọn đá sót hình nấm thuộc địa hình

a)
mài mòn.
b)

băng tích

c)

bồi tụ

d)

thổi mòn

40.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

lớp vỏ lục địa.

c)

lớp Man-ti trên.

d)

thạch quyển.

41.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

42.

Câu hỏi 3: Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

43.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Nitơ.

b)

Ô xi.

c)

Cacbonic.

d)

Hơi nước.

44.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là

a)

năng lượng bức xạ Mặt Trời.

b)

nhiệt bên trong lòng đất tỏa ra.

c)

từ các vụ phun trào của núi lửa.

d)

năng lượng từ phản ứng hóa học.

45.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Độ lớn góc nhập xạ.

b)

Thời gian chiếu sáng.

c)

Tính chất mặt đệm.

d)

Sự phân bố khoáng sản.

46.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất trong năm đều ở

a)

núi cao.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

đồng bằng ven biển.

47.

Nguyên nhân làm cho nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa là do ảnh hưởng

a)

vĩ độ địa lí.

b)

lục địa.

c)

dòng biển.

d)

địa hình.

48.

Càng về vĩ độ cao

a)

nhiệt độ trung bình năm càng lớn.

b)

biên độ nhiệt độ năm càng cao.

c)

góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài.

49.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

độ cao địa hình.

b)

độ dốc địa hình.

c)

hướng sườn núi.

d)

hướng dãy núi.

50.

Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

nhiệt độ, nước, sinh vật.

b)

sinh vật, nhiệt độ, đất.

c)

đất, nhiệt độ, địa hình.

d)

địa hình, nước, khí hậu.

51.

Người làm ra quiz?

(a)