wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ MÔN: ĐỊA LÍ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp nào sau đây dùng để thể hiện các đối tượng địa lí phân bố theo những điểm cụ thể trên bản đồ?

a)

Kí hiệu.

b)

Biểu đồ.

c)

Chấm điểm.

d)

Khoanh vùng.

2.

Phương pháp nào sau đây dùng để biểu hiện các đối tượng phân tán nhỏ lẻ trên bản đồ?

a)

Chấm điểm.

b)

Khoanh vùng.

c)

Kí hiệu.

d)

Biểu đồ.

3.

Phương pháp nào sau đây dùng để thể hiện giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí theo từng lãnh thổ trên bản đồ?

a)

Biểu đồ.

b)

Kí hiệu.

c)

Chấm điểm.

d)

Khoanh vùng.

4.

Phương pháp nào sau đây dùng để thể hiện những đối tượng phân bố theo vùng nhưng không đều trên bản đồ?

a)

Khoanh vùng.

b)

Chấm điểm.

c)

Kí hiệu.

d)

Biểu đồ.

5.

Đối tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

a)

Hướng gió.

b)

Dòng biển.

c)

Hải cảng.

d)

Luồng di dân.

6.

Các trung tâm công nghiệp thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

7.

Ứng dụng nổi bật của GPS là

a)

định vị.

b)

lưu trữ.

c)

truyền tải.

d)

giám sát.

8.

Ứng dụng của bản đồ số là

a)

tìm đường.

b)

định vị.

c)

cảnh báo.

d)

giám sát.

9.

Đâu không phải là những điều cần lưu ý khi sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống?

a)

Xác định rõ nội dung, yêu cầu của việc đọc bản đồ.

b)

Chọn các bản đồ phù hợp với nội dung cần tìm hiểu.

c)

Xác định mối quan hệ giữa các đối tượng địa lí trên bản đồ.

d)

Chỉ lựa chọn một bản đồ có nội dung phù hợp nhất.

10.

Đâu là lĩnh vực có ứng dụng GPS

a)

Quân sự, khí tượng, giám sát Trái Đất.

b)

Khảo sát và thi công công trình, văn học.

c)

Giao thông vận tải, thí nghiệm, y tế.

d)

Nông nghiệp, giao thông vận tải, toán học.

11.

Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiên cứu kĩ phần

a)

chú giải và kí hiệu.

b)

kí hiệu và vĩ tuyến.

c)

vĩ tuyến và kinh tuyến.

d)

kinh tuyến và chú giải.

12.

Mũi tên chỉ phương hướng trên bản đồ thường hướng về

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây

d)

Đông

13.

Để giải thích sự phân bố mưa của một khu vực, cần sử dụng bản đồ khí hậu và bản đồ

a)

sông ngòi.

b)

địa hình.

c)

thổ nhưỡng.

d)

sinh vật.

14.

Để giám sát và định vị trí cho tên lửa hành trình cần sử dụng hệ thống

a)

GPS.

b)

bản đồ số.

c)

GIS.

d)

SMS.

15.

Bốn mùa thể hiện rõ nhất ở vùng

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

hàn đới.

d)

xích đạo.

16.

Trái Đất được cấu tạo bởi ba lớp đồng tâm là

a)

vỏ Trái Đất, manti, nhân Trái Đất.

b)

vỏ lục địa, manti, nhân Trái Đất.

c)

tầng granit, manti, nhân Trái Đất.

d)

tầng badan, manti, nhân Trái Đất.

17.

Vỏ Trái Đất được chia thành hai kiểu chính là

a)

vỏ lục địa và vỏ đại dương.

b)

vỏ lục địa và lớp manti trên.

c)

tầng granit và vỏ đại dương.

d)

tầng trầm tích và tầng badan.

18.

Vỏ lục địa được cấu tạo chủ yếu bằng

a)

granit.

b)

badan.

c)

trầm tích.

d)

sa thạch.

19.

Vỏ đại dương được cấu tạo chủ yếu bằng

a)

badan.

b)

granit.

c)

trầm tích.

d)

sa thạch.

20.

Vĩ tuyến nào sau đây trên Trái Đất có hiện tượng ngày hoặc đêm dài 24h?

a)

Vòng cực.

b)

Xích đạo.

c)

Chí tuyến Bắc.

d)

Chí tuyến Nam.

21.

Theo dương lịch ở Bắc bán cầu mùa xuân kéo dài từ

a)

ngày 21/3 đến ngày 22/6.

b)

ngày 22/12 đến ngày 21/3.

c)

ngày 22/6 đến ngày 23/9.

d)

ngày 23/9 đến ngày 22/12.

22.

Nếu một con thuyền đi từ đông sang tây, trước qua đường chuyển ngày quốc tế là ngày 17/12 thì sau khi qua đường chuyển ngày quốc tế thì con thuyền đang ở ngày nào?

a)

Ngày 16/12.

b)

Ngày 17/12.

c)

Ngày 18/12.

d)

Ngày 19/12.

23.

Hệ quả địa lí chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất là

a)

sự luân phiên ngày và đêm.

b)

có hiện tượng ngày và đêm.

c)

ngày đêm dài ngắn khác nhau.

d)

sinh ra các mùa trong năm.

24.

Thạch quyển được giới hạn bởi

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti.

b)

lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương.

c)

vỏ Trái Đất và toàn bộ lớp Manti.

d)

vỏ Trái Đất và phần dưới của lớp Manti.

25.

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo sẽ thường xuất hiện

a)

động đất, núi lửa.

b)

bão, sóng thần.

c)

lũ lụt, giông lốc.

d)

lũ quét, ngập lụt.

26.

Quá trình nào sau đây là kết quả do tác động của nội lực?

a)

Biến tiến, biến thoái, uốn nếp, đứt gãy.

b)

Nâng lên, hạ xuống, bóc mòn, vận chuyển.

c)

Uốn nếp, đứt gãy, bồi tụ, vận chuyển.

d)

Biến tiến, biến thoái, xâm thực, bóc mòn.

27.

Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao sẽ xảy ra hiện tượng

a)

uốn nếp.

b)

biến tiến.

c)

biến thoái.

d)

đứt gãy.

28.

Quá trình bóc mòn là quá trình

a)

di chuyển các sản phẩm phong hóa khỏi vị trí ban đầu.

b)

phá hủy, làm thay đổi kích thước các loại đá và khoáng vật.

c)

tích tụ các sản phẩm phong hóa đã bị phá hủy, biến đổi.

d)

di chuyển các sản phẩm phong hóa từ nơi này đến nơi khác.

29.

Quá trình phong hóa lí học xảy ra mạnh nhất ở

a)

miền khí hậu khô nóng và miền khí hậu lạnh.

b)

miền khí hậu cận đạo nóng và nhiệt đới ẩm.

c)

miền khí hậu cận cực và khí hậu ôn đới hải dương.

d)

miền khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và ôn đới.

30.

Sự tách xô nhau của mảng kiến tạo ở đại dương thường hình thành do

a)

sự tách xô nhau của hai mảng kiến tạo ở đại dương.

b)

sự xô vào nhau của hai mảng kiến tạo ở lục địa.

c)

sự xô vào nhau của mảng đại dương và mảng lục địa.

d)

sự tách xô nhau của hai mảng kiến tạo ở lục địa.

31.

Nội dung nào sau đây không đúng với thuyết kiến tạo mảng?

a)

Tất cả các mảng kiến tạo đều bao gồm cả phần lục địa và đáy đại dương.

b)

Khi di chuyển, các mảng kiến tạo có thể xô vào nhau hoặc tách xa nhau.

c)

Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo là nơi bất ổn định của vỏ Trái Đất.

d)

Các mảng kiến tạo dịch chuyển trên lớp vật chất quánh dẻo của Manti trên.

32.

Hiện tượng nào sau đây là kết quả vận động của vỏ Trái Đất theo phương thẳng đứng?

a)

Biến thoái.

b)

Uốn nếp.

c)

Xâm thực.

d)

Đứt gãy.

33.

Vận động nào sau đây tạo ra các dạng địa hào, địa lũy?

a)

Theo phương nằm ngang ở vùng đá cứng.

b)

Theo phương nằm ngang ở vùng đá mềm.

c)

Theo phương thẳng đứng trong khu vực rỗng lớn.

d)

Theo phương thẳng đứng ở vùng đá dẻo.

34.

Hãy sắp xếp một chu trình hoàn chỉnh các quá trình tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt trái đất?

a)

Phong hóa - bóc mòn - vận chuyển - bồi tụ.

b)

Phong hóa - bồi tụ - bóc mòn - vận chuyển.

c)

Phong hóa - vận chuyển - bóc mòn - bồi tụ.

d)

Phong hóa - bóc mòn - bồi tụ - vận chuyển.

35.

Trên bề mặt Trái Đất có các dạng địa hình khác nhau nguyên nhân chủ yếu là do

a)

sự tác động của nội lực và ngoại lực.

b)

lực sinh ra ở bên trong Trái Đất.

c)

nguồn năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

d)

sự nâng lên hạ xuống của địa hình.

36.

Thành phần chính trong không khí là

a)

Nito.

b)

Ôxi.

c)

Cacbonic.

d)

Hơi nước.

37.

Nguồn nhiệt chủ yếu cung cấp cho không khí ở tầng đối lưu do

a)

nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng.

b)

khí quyển hấp thụ trực tiếp bức xạ Mặt Trời.

c)

hoạt động sản xuất công nghiệp của con người.

d)

các phản ứng hóa học từ trong lòng Trái Đất.

38.

Miền có Frông, nhất là dải hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

mưa nhiều.

b)

không mưa.

c)

khô hạn.

d)

mưa ít.

39.

Dải hội tụ nhiệt đới hình thành từ hai khối khí

a)

xích đạo ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam.

b)

chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa.

c)

chí tuyến hải dương và xích đạo.

d)

chí tuyến lục địa và xích đạo hải dương.

40.

Khí khối có đặc điểm rất nóng là

a)

chí tuyến.

b)

ôn đới.

c)

xích đạo.

d)

địa cực.

41.

Loại gió có hướng thay đổi theo ngày đêm là

a)

gió đất, gió biển.

b)

gió Tây ôn đới.

c)

gió Mậu dịch.

d)

gió Đông Cực.

42.

Khối khí xích đạo có tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

rất nóng.

c)

lạnh.

d)

rất lạnh.

43.

Theo vĩ độ, nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực

a)

chí tuyến.

b)

xích đạo.

c)

ôn đới.

d)

cận cực.

44.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

45.

Càng lên cao không khí càng loãng, sức nén càng nhỏ, khí áp giảm. Đó là khí áp thay đổi theo

a)

độ cao.

b)

độ ẩm.

c)

vĩ độ.

d)

nhiệt độ.

46.

Hai dải khí áp được hình thành chủ yếu do nguyên nhân động lực là

a)

áp cao cận chí tuyến và áp thấp ôn đới.

b)

áp thấp xích đạo và áp cao cận chí tuyến.

c)

áp cao cận chí tuyến và áp cao cực.

d)

áp thấp xích đạo và áp cao cực.

47.

Dải áp nào sau đây hình thành do nhiệt lực:

a)

Đai áp thấp xích đạo.

b)

Đai áp cao chí tuyến bắc bán cầu.

c)

Đai áp thấp ôn đới.

d)

Đai áp cao hàn đới.

48.

Nhiệt độ không khí có sự thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa chủ yếu là do ảnh hưởng của

a)

dòng biển.

b)

vị độ địa lí.

c)

khí áp.

d)

địa hình.

49.

Đặc điểm hoạt động của gió Tây ôn đới là

a)

thổi quanh năm, thường đem theo mưa, độ ẩm cao suốt bốn mùa.

b)

thổi vào mùa xuân, độ ẩm thấp, thường đem theo mưa.

c)

thổi quanh năm, độ ẩm không cao, chỉ có mưa vào mùa xuân.

d)

thổi quanh năm, thường đem theo mưa, độ ẩm cao suốt mùa xuân.

50.

Hãy sắp xếp thứ tự những địa điểm có mưa nhiều theo nhiều từ cao xuống thấp

a)

Xích đạo – ôn đới – cực – chí tuyến.

b)

Xích đạo – cực – ôn đới – chí tuyến.

c)

Ôn đới – xích đạo – chí tuyến – cực.

d)

Ôn đới – xích đạo – cực – chí tuyến.