wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đông Nam Bộ

Total questions: 57

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Đông Nam Bộ gồm bao nhiêu tỉnh thành phố?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Đông Nam Bộ tiếp giáp với Đồng bằng sông Cửu Long phía nào?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Tây Bắc

c)

Phía Tây Nam

d)

Phía Đông Nam

3.

Các dòng sông chính trong vùng là?

a)

Sông Vàm Cỏ Đông, Vàm Cỏ Tây, sông Sài Gòn

b)

Sông Biên Hòa, sông Sài Gòn, sông Đồng Nam

c)

Sông Đồng Nai, sông Bé, sông Sài Gòn

d)

Sông Đồng Nai, sông Bé, sông Biên Hòa

4.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

BÌnh Dương

c)

Long An

d)

Tây Ninh

5.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

Đát xám và đất phù sa

b)

Đất badan và đất feralit

c)

Đất phù sa và đất feralit

d)

Đất badan và đất xám

6.

Các hồ nước nhân tạo quan trọng cho thủy lợi và thủy điện trong vùng Đông Nam Bộ là?

a)

a. Hồ Ba Bể và hồ Lắk

b)

b. Hồ Dầu Tiếng và hồ Trị An

c)

c. Hộ Thác Bà và hồ Đa Nhim

d)

d. Hồ Yaly và hồ Dầu Tiếng

7.

Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là?

a)

a. Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển.

b)

b. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường.

c)

c. Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường.

d)

d. Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

a. Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.

b)

b. Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao.

c)

c. Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

d. Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

9.

Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

a. Than

b)

b. Boxit

c)

c. Dầu khí

d)

d. Đồng

10.

Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là?

a)

a. Biên Hòa

b)

b. Thủ Dầu Một

c)

c. TP Hồ Chí Minh

d)

d. Bà Rịa – Vũng Tàu

11.

Đây không phải ý nghĩa vị trí địa lí của Đông Nam Bộ?

a)

a. Vị trí xa trung tâm khu vực Đông Nam Á, ít có cơ hội giao lưu phát triển kinh tế

b)

b. Vị trí trung tâm khu vực Đông Nam Á, là cầu nối giữa nhiều vùng kinh tế trong cả nước

c)

c. Vị trí địa lí đặc biệt, tạo khả năng giao lưu kinh tế giữa các vùng trong cả nước và quốc tế.

d)

d. Vị trí thuận lợi giao lưu kinh tế với các nước.

12.

Phía Đông vùng Đông Nam bộ tiếp giáp với vùng nào?

a)

a. Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

b. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

c)

c. Đồng bằng sông Cửu Long và Campuchia

d)

d. Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên

13.

Đặc điểm chính của địa hình Đông Nam Bộ là?

a)

a. Cao nguyên badan xếp tầng

b)

b. Đồng bằng phù sa

c)

c. Đồi núi và cao nguyên hiểm trở

d)

d. Đồi núi thấp, bề mặt thoải

14.

Khí hậu vùng Đông Nam Bộ là?

a)

a. Nhiệt đới gió mùa

b)

b. Cận xích đạo gió mùa

c)

c. Nhiệt đới khô

d)

d. Xích đạo

15.

Đây không phải đặc điểm về tài nguyên thiên nhiên vùng Đông Nam Bộ?

a)

a. Đất bazan, đất xám không thích hợp phát triển cây công nghiệp

b)

b. Khí hậu cận xích đạo gió mùa, nóng ẩm (cây trồng phát triển quanh năm)

c)

c. Sông Đồng Nai có giá trị thủy điện, cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt

d)

d. Biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú, gần đường hàng hải quốc tế.

16.

Tỉ lệ dân thành thị của Đông Nam Bộ ở mức

a)

a. Thấp nhất cả nước

b)

b. Trung bình so với cả nước

c)

c. Cao nhất cả nước

d)

d. Khá thấp so với cả nước

17.

Đây là thuận lợi của đặc điểm dân cư xã hội Đông Nam Bộ?

a)

a. Thưa dân, mật độ dân số thấp

b)

b. Không có nhiều di tích lịch sử, văn hoá có ý nghĩa lớn để phát triển du lịch

c)

c. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn, người lao động có tay nghề cao, năng động.

d)

d. Lao động thiếu tay nghề trong sản xuất, thiếu vốn đầu tư.

18.

Côn Đảo thuộc tỉnh nào?

a)

a. TP Hồ Chí Minh

b)

b. Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

c. Bình Dương

d)

d. Tây Ninh

19.

Đây là khó khăn lớn của Đông Nam Bộ về mặt tự nhiên?

a)

a. Vùng biển có nguồn lợi hải sản phong phú, ngư trường rộng lớn

b)

b. Thiếu nước vào mùa khô

c)

c. Thềm lục địa rộng và nông, giàu tiềm năng dầu khí

d)

d. Có điều kiện phát triển dịch vụ vận tải biển

20.

Nhà máy thủy điện Trị An nằm trên con sông nào?

a)

a. Sông Hồng

b)

b. Sông Vàm Cỏ Đông

c)

c. Sông Bé

d)

d. Sông Đồng Nai

21.

Trong cơ cấu kinh tế vùng Đông Nam Bộ, khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất là?

a)

a. Nông, lâm, ngư nghiệp

b)

b. Công nghiệp – xây dựng

c)

c. Dịch vụ

d)

d. Thuế thu nhập khác

22.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:

a)

a. Dệt may, da giày, gốm sứ

b)

b. Dầu khí, phân bón, năng lượng

c)

c. Chế biến lương thực, thực phẩm, cơ khí

d)

d. Dầu khí, điện tử, công nghệ cao

23.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

a. Hồ tiêu

b)

b. Cao su

c)

c. Điều

d)

d. Chè

24.

Với một mùa khô kéo dài, vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là?

a)

a. Thủy lợi

b)

b. Bảo vệ rừng đầu nguồn

c)

c. Phòng chống sâu bệnh

d)

d. Cải tạo đất trống xâm nhập mặn

25.

Tỷ lệ dầu thô khai thác ở Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm?

a)

a. 50%

b)

b. 80%

c)

c. 70%

d)

d. 100%

26.

Cao su được trồng nhiều nhất ở các tỉnh?

a)

a. Bình Dương, Bình Phước, TP Hồ Chí Minh

b)

b. Bình Phước, TP Hồ Chí Minh, Tây Ninh

c)

c. TP Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Nai

d)

d. Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai

27.

Trong cơ cấu kinh tế của vùng, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là?

a)

a. Nông, lâm, ngư nghiệp

b)

b. Công nghiệp – xây dựng

c)

c. Dịch vụ

d)

d. Thuế thu nhập khác

28.

Cây trồng nào sau đây không được trồng ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

a. Hồ tiêu

b)

b. Cao su

c)

c. Điều

d)

d. Chè

29.

Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở?

a)

a. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương

b)

b. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

c)

c. TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai

d)

d. Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương

30.

Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là?

a)

a. Thiếu lao động

b)

b. Thiếu vốn đầu tư

c)

c. Ô nhiễm môi trường

d)

d. Thiếu tài nguyên

31.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng là?

a)

a. Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

b. TP Hồ Chí Minh

c)

c. Biên Hòa

d)

d. Bình Dương

32.

Đây không phải ngành chăn nuôi phát triển ở Đông Nam Bộ?

a)

a. Chăn nuôi cừu

b)

b. Chăn nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn

c)

c. Chăn nuôi lợn

d)

d. Chăn nuôi gà

33.

Đây không phải thế mạnh nông nghiệp của vùng?

a)

a. Trồng cây công nghiệp hang năm: lạc, đậu tương, mía, thuốc lá…

b)

b. Trồng cây công nghiệp lâu năm: cao su, cà phê, điều, hồ tiêu

c)

c. Trồng lúa nước

d)

d. Trồng cây ăn quả: sầu riêng, xoài, mít tố nữ…

34.

Đây là nhận định không đúng về công nghiệp Đông Nam Bộ?

a)

a. Tăng trưởng nhanh

b)

b. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP của vùng

c)

c. Tăng trưởng chậm

d)

d. Cơ cấu sản xuất cân đối, với đầy đủ các ngành công nghiệp cơ bản

35.

Đây là trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí của vùng?

a)

a. Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

b. TP Hồ Chí Minh

c)

c. Biên Hòa

d)

d. Bình Dương

36.

Những thuận lợi để Đông Nam Bộ phát triển ngành công nghiệp và trở thành khu vực có tỉ trọng công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

a. Thu hút được vốn đầu tư trong và ngoài nước lớn

b)

b. Nhiều lao động, đặc biệt là lao động có tay nghề và trình độ

c)

c. Nhiều tài nguyên khoáng sản, cơ sở vật chất – kĩ thuật hiện đại

d)

d. Tất cả các ý đều đúng

37.

Đây là nhận định đúng về cơ cấu kinh tế vùng Đông Nam Bộ?

a)

a. Vùng có cơ cấu kinh tế lạc hậu

b)

b. Vùng có cơ cấu kinh thế không cân đối giữa các ngành

c)

c. Vùng có cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước

d)

d. Vùng có cơ cấu kinh tế trung bình

38.

Điều được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào?

a)

a. Bình Dương, Bình Phước, TP Hồ Chí Minh

b)

b. Bình Phước, TP Hồ Chí Minh, Tây Ninh

c)

c. TP Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Nai

d)

d. Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai

39.

Đây không phải ngành công nghiệp chính ở Đông Nam Bộ?

a)

a. Khai thác dầu khí

b)

b. Khai thác than đá

c)

c. Cơ khí, điện tử

d)

d. Chế biến lương thực, thực phẩm xuất khẩu

40.

Đây là 2 cảng lớn của Đông Nam Bộ?

a)

a. Cảng Sài Gòn và cảng Hải Phòng

b)

b. Cảng Vũng Tàu và cảng Cái Lân

c)

c. Cảng Vũng Tàu và cảng Sài Gòn

d)

d. Cảng Quy Nhơn và cảng Đà Nẵng

41.

Vùng Đông Nam Bộ có những tỉnh thành phố nào

a)

TP HCM, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

b)

TP HCM, Bình Phước, Kon Tum, Tây Ninh, Đắk Lắk, Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

TP HCM, Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

TP HCM, Tây Ninh, Đắk Lắk, Bà Rịa - Vũng Tàu

42.

Đâu là thông tin không chính xác về Vùng Đông Nam Bộ?

a)

23,6 nghìn km

b)

Gần 18 triệu dân

c)

GDP lớn nhất cả nước

d)

Là vùng có nhiều khoáng sản

43.

Vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với

a)

ĐBSCL, Biển Đông, Tây Nguyên

b)

Tây Nguyên, Biển Đông, Lào, Campuchia

c)

Tây Nguyên, Biển Đông, Duyên Hải Nam Trung Bộ, Campuchia, ĐBSCL

d)

Bắc Trung Bộ, Biển Đông, Duyên Hải Nam Trung Bộ, Campuchia

44.

Đâu là công trình thuỷ lợi lớn nhất cả nước?

a)

Hồ Dầu Tiếng

b)

Hồ Trị An

c)

Hồ Phước Hoà

d)

Hồ Gươm

45.

Định hướng của ngành công nghiệp vùng Đông Nam Bộ

a)

Xây dựng nhà máy thuỷ điện: Trị An, Thác Mơ,...

b)

Xây dựng nhà máy tua bin khí: Bà Rịa, Phú Mỹ

c)

Xây dựng nhà máy nhiệt điện bằng dầu

d)

Sử dụng đường dây 500kV Hoà Bình - Phú Lâm

46.

Phát triển tổng hợp kinh tế - Khai thác tài nguyên sinh vật biển

a)

Ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa Vũng Tàu

b)

Khai thác dầu khí ở Bà Rịa Vũng Tàu

c)

Vũng Tàu, Long Hải, Cần Giờ

d)

Cảng Vũng Tàu, Sài Gòn

47.

Phát triển tổng hợp kinh tế biển: Khai thác khoáng sản thềm lục địa

a)

Ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa Vũng Tàu

b)

Khai thác dầu khí ở Bà Rịa Vũng Tàu

c)

Vũng Tàu, Long Hải, Cần Giờ

d)

Cảng Vũng Tàu, Sài Gòn

48.

Phát triển tổng hợp kinh tế biển: Du lịch biển

a)

Ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa Vũng Tàu

b)

Khai thác dầu khí ở Bà Rịa Vũng Tàu

c)

Vũng Tàu, Long Hải, Cần Giờ

d)

Cảng Vũng Tàu, Sài Gòn

49.

Phát triển tổng hợp kinh tế biển: GTVT Biển

a)

Ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa Vũng Tàu

b)

Khai thác dầu khí ở Bà Rịa Vũng Tàu

c)

Vũng Tàu, Long Hải, Cần Giờ

d)

Cảng Vũng Tàu, Sài Gòn

50.

Khoáng sản ở Đông Nam Bộ

a)

Dầu khí, đất sét, cao lanh

b)

Dầu khí, vàng, bạc

c)

Đất sét, sắt

d)

Dầu khí, cao lanh, vàng

51.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở đâu

a)

Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai

b)

Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Bình Phước, Đồng Nai

d)

Bình Phước, Bà Rịa - Vũng Tàu

52.

Cây Hồ Tiêu được trồng nhiều nhất ở

a)

Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Phước, Đồng Nai

c)

TP HCM, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai

d)

Tây Ninh, Bình Phước, Bình Dương

53.

Đông Nam Bộ tiếp giáp Tây Nguyên phía nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

54.

Đông Nam Bộ tiếp giáp Duyên Hải Nam Trung Bộ phía nào?

a)

Tây Nam

b)

Đông Nam

c)

Đông Bắc

d)

Tây Bắc

55.

Đông Nam Bộ tiếp giáp ĐBSCL phía nào?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Đông Bắc

56.

Đông Nam Bộ tiếp giáp Biển Đông phía nào?

a)

Đông và Đông Nam

b)

Bắc Nam

c)

Đông Bắc

d)

Tây Bắc

57.

Đông Nam Bộ tiếp giáp Campuchia phía nào?

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nam

c)

Đông Bắc

d)

Bắc