wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ DÂN CƯ 2

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

2.

Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở

a)

Đồi núi, trung du

b)

Ven biển, hải đảo

c)

Trung du, đồng bằng

d)

Đồng bằng, trung du, ven biển

3.

Dân số nước ta tăng nhanh, trung bình mỗi năm tăng khoảng

a)

500 000 người

b)

1 triệu người

c)

2 triệu người

d)

3 triệu người

4.

Hãy chọn các đáp án đúng

Dân số đông có những thuận lợi là

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Phát triển giáo dục, y tế

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Khai thác tài nguyên tăng lên

e)

Thiếu việc làm

5.

Nguyên nhân nào làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm

a)

Do kinh tế ngày càng phát triển

b)

Do y tế phát triển

c)

Do thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Do dân số già đi nhanh chóng

6.

Dân tộc ít người cư trú chủ yếu ở Tây Nguyên

a)

Thái, Mường, Mông

b)

Ba na, Ê đê, Cơ ho

c)

Khơ mú, Chăm, Châu mạ

d)

Khơ me, Hoa, Sán dìu

7.

Nơi có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

8.

Cơ cấu sử dụng lao động ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm dịch vụ

b)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm công nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ, giảm nông nghiệp

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, giảm dịch vụ

9.

Câu 1: Tỷ lệ phụ thuộc là tỷ số giữa số người

a)

A. Chưa đến tuổi lao động và những người trong độ tuổi lao động

b)

B. Chưa đến tuổi lao động và những người quá tuổi lao động

c)

C. Chưa đến tuổi lao động và số người quá tuổi lao động với những người đang trong tuổi lao động

10.

Câu 3: Tại sao nguồn lao động dư thừa mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động?

a)

A. Số lượng nhà máy tăng nhanh

b)

B. Nguồn lao động tăng chưa kịp

c)

C. Nguồn lao động nhập cư nhiều

d)

D. Nguồn lao động không đáp ứng được yêu cầu.

11.

Câu 5: Đâu không phải là thế mạnh của lao động Việt Nam là

a)

A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

b)

B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

D. Thiếu tác phong công nghiệp, kỉ luật lao động chưa cao.

12.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta

a)

A. Dồi dào, tăng nhanh

b)

B. Tăng chậm

c)

C. Hầu như không tăng

d)

D. Dồi dào, tăng chậm

13.

Câu 6: Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm

a)

A. 0,5 triệu lao động

b)

B. 0.7 triệu lao động

c)

C. Hơn 1 triệu lao động

d)

D. Gần hai triệu lao động

14.

Câu 7: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

a)

A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

b)

B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

C. Kinh nghiệm sản xuất

d)

D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

15.

a)

A. Tỉ lệ lao động thành thị tăng qua các năm.

b)

B. Tỉ lệ lao động nông thôn tăng qua các năm.

c)

C. Tỉ lệ lao động nông thôn và thành thị đồng đều.

d)

D. Tỉ lệ lao động nông thôn nhỏ hơn ở thành thị

16.

a)

A. Tỉ lệ lao động qua đào tạo tăng qua các năm.

b)

B. Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo giảm qua các năm.

c)

C. Tỉ lệ lao động phân theo đào tạo đồng đều.

d)

D. Tỉ lệ lao động qua đào tạo nhỏ hơn không qua đào tạo.

17.

Câu 11: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam, quan sát cơ cấu dân số nước ta được chia theo 4 ngữ hệ và ngữ chiếm tỉ lệ cao nhất là

a)

A. Hán Tạng

b)

B. Nam Á

c)

C. Tày – Thái

d)

D. Nam Đảo

18.

Câu 12: dựa vào atlat , các nhóm ngôn ngữ Việt Mường, Môn Khơ-me thuộc ngữ hệ

a)

A.Tày– Thái

b)

B. Nam Đảo

c)

C. Nam Á

d)

D. Hán Tạng

19.

Câu 14: Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư chú của các dân tộc

a)

A. Tày, Nùng ,Dao, Thái,

Mông

b)

B.Tây, Nùng ,Ê –Đê ,Ba -Na

c)

C.Tày, Mừng,Gia-rai ,Mơ nông

d)

D.Dao ,Nùng ,Chăm ,Hoa

20.

Câu 15: Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:

a)

A. Chăm , Khơ-me

b)

B. Vân Kiều ,Thái

c)

C. Ê –đê ,Mường

d)

D. Ba-na , Cơ –ho

21.

Câu 16:Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:

a)

A .Đồng bằng ,trung du, duyên

hải

b)

B. Miền Núi

c)

C. Hải đảo

d)

D. Nước Ngoài

22.

Câu 17: Dân số nước ta thuộc vào hàng các nước

a)

A. Ít dân số trên thế giới

b)

B. Trung bình dân số trên thế giới

c)

C. Đông dân trên thế giới

d)

D. Tăng chậm so với thế giới

23.

Câu 18: Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng

a)

A. 1 triệu người

b)

B. 1,5 triệu người

c)

C. 2 triệu người

d)

D. 2,5 triệu người

24.
a)

A. Tròn

b)

B. Đường

c)

C. Cột

d)

D. kết hợp

25.

a)

A. đường

b)

b. Cột

c)

C. Miền

d)

D. tròn

26.

Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở

a)

Đồi núi, trung du

b)

Ven biển, hải đảo

c)

Trung du, đồng bằng

d)

Đồng bằng, trung du, ven biển

27.

Câu 3: Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm:

a)

A. Tày, Thái, Mường, Khơ-me.

b)

B. Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều.

c)

C. Chăm, Hoa, Nùng, Mông.

d)

D. Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.

28.

Câu 2: Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:

a)

A. điều kiện tự nhiên.

b)

B. tập quán sinh hoạt và sản xuất.

c)

C. nguồn gốc phát sinh.

d)

D. chính sách của nhà nước.

29.

Câu 5: Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta chấm dứt trong khỏang thời gian nào?

a)

A. Những năm cuối thế kỉ XIX.

b)

B. Những năm cuối thế kỉ XX.

c)

C. Những năm đầu thế kỉ XIX.

d)

D. Những năm đầu thế kỉ XX.

30.

Câu 7: Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với:

a)

A. Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống.

b)

B. Môi Trường, chất lượng cuộc sống.

c)

C. Chất lượng cuộc sống và các vấn đề khác.

d)

D. Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; tài nguyên môi trường.

31.

Câu 6: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống thưa thớt ở:

a)

A. Ven biển.

b)

B. Miền núi.

c)

C. Đồng bằng.

d)

D. Đô thị.

32.

Câu 8: Trình độ đô thị hóa ở nước ta:

a)

A. Rất thấp.

b)

B. Thấp.

c)

C. Trung bình.

d)

D. Cao.

33.

Câu 8: Trình độ đô thị hóa ở nước ta:

a)

A. Rất thấp.

b)

B. Thấp.

c)

C. Trung bình.

d)

D. Cao.

34.

Câu 9: Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô:

a)

A. Vừa và nhỏ.

b)

B. Vừa.

c)

C. Lớn.

d)

D. Rất Lớn.

35.

Câu 11: Số dân và tỉ lệ dân thành thị có xu hướng:

a)

A. Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị tăng.

b)

B. Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm.

c)

C. Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

D. Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng.

36.

Câu 12: Hoạt động kinh tế chủ yếu ở quần cư thành thị là:

a)

A. Công nghiệp, nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp, dịch vụ.

c)

C. Nông nghiệp, dịch vụ.

d)

D. Tất cả các ngành đều phát triển.

37.

Câu 14: Thế mạnh của lao động Việt Nam là:

a)

A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

b)

B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

D. Cả A, B, C, đều đúng.

38.

Câu 18: Quần cư nông thôn không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có mật độ dân số thấp.

b)

B. Sống theo làng mạc, thôn xóm.

c)

C. Nghề chủ yếu là sản xuất nông, lâm ngư nghiệp.

d)

D. Chủ yếu là nhà cao tầng, khu dân cư, biệt thự…

39.

Câu 19: Trong điều kiện nền kinh tế nước ta chưa phát triển, nguồn lao động dồi dào tạo sức ép rất lớn lên vấn đề:

a)

A. phát triển y tế, giáo dục.

b)

B. giải quyết việc làm.

c)

C. phát triển các ngành công nghiệp hiện đại.

d)

D. thu hút đầu tư nước ngoài.

40.

Câu 20: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta?

a)

A. Dân cư phân bố không đồng đều theo lãnh thổ.

b)

B. Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay.

c)

C. Dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.

d)

D. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng tăng cao.

41.

Câu 1: Căn cứ vào hình dáng của tháp tuổi ta không thể biết:

a)

A. Các độ tuổi của dân số.

b)

B. Số lượng nam và nữ.

c)

C. Số người sinh, tử của một năm.

d)

D. Số người dưới tuổi lao động.

42.

Câu 3: Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số:

a)

A. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

b)

B. Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm.

c)

C. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm.

d)

D. Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh giảm.

43.

Nhận định nào sau đây không phải là hậu quả của đô thị hóa tự phát?

a)

A. Ô nhiễm môi trường.

b)

B. Ùn tắc giao thông đô thị.

c)

C. Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.

d)

D. Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

44.
Câu 26b. Bất hợp lí trong phân công lao động là hậu quả của việc
a)
A. nước ta có dân số đông.
b)
B. có nhiều thành phần dân tộc
c)
C. cơ cấu dân số thuộc loại trẻ.
d)
D. phân bố dân cư chưa hợp lí.
45.
Câu 28. Ý nào sau đây không đúng về sự gia tăng dân số thành thị ở nước ta?
a)
A. Gia tăng dân số tự nhiên thấp hơn mức trung bình cả nước
b)
B. Mức gia tăng dân số nhìn chung thấp hơn so với nông thôn.
c)
C. Phản ánh quá trình mở rộng địa giới của đô thị diễn ra mạnh.
d)
D. Phản ánh quá trình di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.
46.
Câu 30. Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi hiện tại của nước ta?
a)
A. Là thời kì lực lượng lao động của nước ta đạt mức tối ưu về số lượng cũng như chất lượng.
b)
B. Là thời kì tạo ra cơ hội vàng để nước ta phát triển kinh tế với một tiềm lực lao động dồi dào nhất.
c)
C. Là thời kì dân số có lực lượng trong độ tuổi lao động lớn nhất và tỉ lệ người phụ thuộc thấp nhất.
d)
D. Là thời kì chuyển tiếp của dân số từ cơ cấu dân số trẻ sang cơ cấu dân số già.
47.
Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, khu vực có mật độ dân số cao cũng như tập trung hầu hết các đô thị lớn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở
a)
A. dải ven sông Tiền, sông Hậu.
b)
B. biên giới Việt Nam- Campuchia.
c)
C. dải ven biển.
d)
D. vùng bán đảo Cà Mau.
48.
Câu 35. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Đô thị có quy mô dân số lớn nhất của vùng là Thanh Hóa.
b)
B. Các đồng bằng sông Cả, sông Mã là nơi tập trung đông dân cư nhất vùng.
c)
C. Mật độ dân số ở khu vực biên giới phía Tây chủ yếu ở mức dưới 100 người/km2.
d)
D. Phân bố dân cư có sự tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển phía Đông và vùng núi biên giới phía Tây.
49.
Câu 36. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và 17, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long phân bố đều hơn sông Hồng
b)
B. Băc Trung Bộ tập trung đông đúc nhất ở các vùng ven biển
c)
C. Đông Nam Bộ phía bắc mật độ thưa thớt hơn phía Nam
d)
D. Không đều giữa các vùng, nội bộ từng vùng và giữa các tỉnh
50.
Câu 37. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, phần lớn diện tích vùng Tây Nguyên có mật độ dân số (năm 2007) ở mức
a)
A. trên 500 người/km2
b)
B. dưới 100 người/km2
c)
C. từ 201 đến 500 người/km2
d)
D. từ 101 đến 200 người/km2
51.
Câu 38. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào sau đây có mật độ dân số phổ biến dưới 100 người/km2 ?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
52.
Câu 39. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tháp dân số của nước ta?
a)
A. Tỉ lệ người trên 65 tuổi năm 2007 ít hơn năm 1999.
b)
B. Tỉ lệ người từ 0- 14 tuổi năm 1999 nhiều hơn năm 2007.
c)
C. Cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa
d)
D. Cơ cấu dân số của tháp dân số năm 1999 là dân số trẻ.
53.
Câu 40. Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15 cho biết thành phố nào sau đây không có mật độ dân số quá 2000 người/km2 ?
a)
A. Biên Hòa.
b)
B. Hải Phòng.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh.
54.
Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình dân số Việt Nam qua các năm?
a)
A. Từ 1960 - 2007,dân số nông thôn tăng 36,6 triệu người, dân số thành thị tăng 18,64 triệu người.
b)
B. Từ 1960 - 2007, dân số nông thôn tăng gấp 1,95 lần so với số dân thành thị.
c)
C. Tổng số dân nước ta năm 2007 tăng 65 triệu người so với năm 1960.
d)
D. Dân số nước ta tăng nhanh, dân số nông thôn tăng ít hơn dân số thành thị.
55.
Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với tháp dân số của nước ta năm 1999 và 2007?
a)
A. Cơ cấu dân số của tháp dân số 2007 là dân số đang chuyển dần sang già.
b)
B. Số người trên 65 tuổi năm 2007 ít hơn năm 1999.
c)
C. Số người dưới tuổi lao động năm 1999 nhiều hơn năm 2007.
d)
D. Cơ cấu dân số của tháp dân số năm 1999 là dân số trẻ.