WorksheetsĐịa Lý 10 ( Hk2 )
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
A. Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
C. Làm thay đổi sự phân công lao động.
B. Thúc đây sự phát triển của các ngành,
D. Giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
A. Thúc đây nhiều ngành phát triển.
C. Làm thay đổi phân công lao động.
B. Tạo việc làm mới, tăng thu nhập,
D. Khai thác hiệu quả các tài nguyên.
Ngành công nghiệp nào sau đây cần lực lượng lạo động dồi dào nhất là nữ ?
A. Công nghiệp cơ khí.
B. Công nghiệp luyện kim.
C. Công nghiệp điện tử- tin học.
D. Công nghiệp thực phẩm, dệt may- da giày.
Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành.
A. Công nghiệp hóa chất.
C. Công nghiệp chế biến thực phẩm.
B. Công nghiệp năng lượng.
D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
“Quả tim của ngành công nghiệp nặng” dùng để chỉ ngành công nghiệp
A. Luyện kim
B. Chế tạo cơ khí
C. Năng lượng
D. Hóa chất .
Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là :
A. Cơ khí
B. Luyện kim
C. Năng lượng
D. Dệt
Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật ?
A. Luyện kim.
B. Hóa chất.
C. Năng lượng.
D. Cơ khí.
Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?
A. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.
B. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
C. Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
D. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới ?
A. Than nâu.
B. Than đá.
C. Than bùn.
D. Than mỡ.
Khoáng sản nào sau đây được coi là " Vàng Đen " của nhiều quốc gia ?
A. Than
B. Dầu Mỏ
C. Sắt
D. Mangan
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
A. Trung Đông.
B. Bắc Mĩ.
C. Mĩ La-tinh.
D. Tây Âu.
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là
A. Thiết bị công nghệ, phần mềm.
B. Linh kiện điện tử, các vi mạch.
C. Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
D. Máy fax, điện thoại, mạng viba
Ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới ?
A. Công nghiệp cơ khí.
C. Công nghiệp điện tử - tin học.
B. Công nghiệp năng lượng.
D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm nhanh công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây
A. Máy tính.
C. Điện tử tiêu dùng.
B. Thiết bị điện tử.
D. Thiết bị viễn thông.
Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về linh vực công nghiệp điện tử - tin học ?
A. ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ .
C. Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Xin-ga-po.
D. Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.
B. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
những nước nào sau đây có ngành dệt - may phát triển?
A. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Đan Mạch.
C. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Phần Lan.
B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.
D. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Na Uy.
Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của ngành
A. Trồng trọt.
B. Công nghiệp.
C. Chăn nuôi.
D. Thuỷ sản.
Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?
A. Nhựa.
B. Da giày.
C. Dệt-may
D. Sành-sứ-thủy tinh
Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
A. Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
C. Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
B. Khai thác khoáng sản, thủy sản.
D. Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây ?
A. Luyện kim.
C. Xây dựng.
B. Nông nghiệp.
D. Khai thác khoáng sản.
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm ?
A. Hàng dệt - may, da giầy, nhựa.
C. Rau quả sấy và đóng hộp.
B. Thịt, cá hộp và đông lạnh.
D. Sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất , kĩ thuật , công nghệ là đặc điểm của.
A. Điểm công nghiệp.
B. Vùng công nghiệp.
C. Trung tâm công nghiệp.
D. Khu công nghiệp tập trung.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?
A. Điểm công nghiệp.
B. Khu công nghiệp tập trung.
C. Trung tâm công nghiệp.
D. Vùng công nghiệp.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô nhỏ nhất?
A. Điểm công nghiệp.
C. Trung tâm công nghiệp.
B. Khu công nghiệp tập trung.
D. Vùng công nghiệp.
Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào ?
A. Điểm công nghiệp.
C. Trung tâm công nghiệp.
B. Khu công nghiệp tập trung.
D. Vùng công nghiệp.
Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của
A. Điểm công nghiệp.
C. Trung tâm công nghiệp.
B. Khu công nghiệp tập trung.
D. Vùng công nghiệp.
Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của.
A. Vùng công nghiệp.
C. Trung tâm công nghiệp.
B. Điểm công nghiệp.
D. Khu công nghiệp tập trung.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
A. Năng suất lao động xã hội.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là
A. Quy mô, cơ cấu dân số.
C. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
B. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đế
A. Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.
B. Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
C. Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.
D. Sức mua và nhu cầu dịch vụ.
Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến
A. Cơ cấu ngành dịch vụ.
B. Sức mua, nhu cầu dịch vụ.
C. Hình thành các điểm du lịch.
D. Mạng lưới ngành dịch vụ
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
A. Trình độ phát triển kinh tế.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ ?
A. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
B. Di tích lịch sử văn hóa.
C. Quy mô, cơ cấu dân số.
D. Mức sống và thu nhập của người dân.
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
A. Thương nghiệp, du lịch.
C. Tài chính, tín dụng.
B. Giáo dục, y tế.
D. Giáo dục, bảo hiểm.
Trong các điều kiện tự nhiên, yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động giao thông vận tải nhất:
A. Khí hậu
B. Sông ngòi
C. Khoáng sản
D. Sinh vật
Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
A. Chất lượng của dịch vụ vận tải.
C. Khối lượng luân chuyển.
B. Khối lượng vận chuyển.
D. Sự chuyển chở người và hàng hóa.
Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải ?
A. Cước phí vận tải thu được.
C. Khối lượng luân chuyển.
B. Khối lượng vận chuyển.
D. Cự li vận chuyển trung bình.
Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng
A. Máy bay.
B. Tàu hóa.
C. Ô tô
D. Lạc đà.
Sự phân bố dân cư , đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến
A. Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.
B. Môi trường và sự an toàn giao thông.
C. Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt.
D. Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vạn tải.
Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường ô tô
A. vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh.
B. vận chuyển được các hàng nặng, ổn định, giá rẻ.
C. tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.
D. tốc độ vận chuyển nhanh mà không phượng tiện nào sánh kịp.
Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là
A. ít gây ra những vấn đề về môi trường.
B. vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn.
C. tốc độ vận chuyển nhanh nhất.
D. an toàn và tiện nghi.
Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là:
A. Đường ô tô
B. Đường hàng không
C. Đường thủy
D. Đường sắt
Ưu điểm nào không phải của loại hình giao thông vận tải đường biển?
A. vận chuyển dầu thô và sản phẩm từ dầu mỏ.
B. khối lượng luân chuyển hàng hóa khá lớn.
C. đảm nhận vận chuyển quốc tế.
D. vận tốc nhanh không phương tiện nào sánh kịp.
Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở
A. Ven bờ Ấn Độ Dương.
C. Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.
B. Ven bờ Địa Trung Hải.
D. Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?
A. Cung ứng nguyên liệu.
C. Cung cấp năng lượng.
B. Vận chuyển hàng hóa.
D. Tạo ra công cụ sản xuất.
Ngành vận tải nào đây có tính cơ động cao?
A. Đường ô tô
B. Đường hàng không
C. Đường thủy
D. Đường sắt
Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển cao nhất
A. Đường ô tô
B. Đường biển
C. Đường sắt
D. Đường ống
Quy luật hoạt động của thị trường là
A. cung cầu
B. cạnh tranh
C. tương hổ
D. trao đổi
Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hóa và dịch vụ là
A. tiền
B. đá quý
C. sức lao động
D. vàng
Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu
A. giá cả có xu hướng tăng lên
C. sản xuất có nguy cơ đình trệ
B. hàng hóa khan hiếm
D. kích thích nhà sản xuất mở rông sản xuất
Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và hàng tiêu dùng là
A. thị trường
B. hàng hóa
C. thương mại
D. tiền tệ
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của các nước có nền kinh tế phát triển là
A. máy móc
C. nguyên liệu và khoáng sản
B. hàng tiêu dùng
C. sản phẩm công nghiệp chế biến
Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường?
A. Hoạt động theo quy luật cung cầu.
B. Nơi diễn ra hoạt động mua và bán.
C. Thường xuyên có sự biến động.
D. Luôn cân bằng giữa cung và cầu.
Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là
A. quan hệ so sánh giá trị xuất với nhập khẩu
C. Tổng giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu.
D. Thị trường xuất nhập khẩu.
B. Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu
A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.
C. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
B. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
D. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.
A. 544 tỷ đô la Mỹ.
B. 644 tỷ đô la Mỹ.
C. 454 tỷ đô la Mỹ.
D. 445 tỷ đô la Mỹ.
A. Cả than và điện đều tăng.
C. Sản lượng điện giảm nhanh.
B. Cả than và điện đều giảm.
D. Sản lượng than giảm nhanh.
