NEW
Font size
Worksheetshihuhu
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Nông nghiệp có vai trò nào sau đây?
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn
Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuat
Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác
Các loại cây trồng vật nuôi là
đối tượng sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
tư liệu sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
phương tiện sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
thị trường tiêu thụ của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc giúp tăng năng suất lao động?
Thị trường
Vị trí địa lí.
Khoa học - công nghệ.
Nguồn vốn đầu tư.
Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng nhiều nhất tới việc trao đổi sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
Đất đai
Nguồn nước
Khí hậu
Vị trí địa lí
Xác định cơ cấu cây trồng, thời vụ, khả
năng xen canh và
năng suất cây trồng phụ thuộc vào yếu
tố chủ yếu nào dưới đây?
Sinh vật
Đất đai
Khí hậu
Nguồn nước
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?
Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu
Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng
Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?
Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp
Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn
Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất
Cung cấp lương thực cho con người
Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là
sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn
tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường
cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại, phát triển của loài người
cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây?
Sự phân bố cây trồng
Năng suất cây trồng
Quy mô sản xuất nông nghiệp
Sự phát triển của cây trồng
Nông nghiệp có vai trò nào sau đây?
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn
Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất
Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật
Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh con người
Dầu khí không phải là
tài nguyên thiên nhiên
nguyên liệu cho hóa dầu
nhiên liệu làm dược phẩm
nhiên liệu cho sản xuất
Nhân tố nào dưới đây làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp?
Dân cư và lao động
Chính sách
Thị trường
Tiến bộ khoa học kĩ thuật
Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở
nông thôn
vùng duyên hải
gần nguồn nguyên liệu
thị trường tiêu thụ
Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?
Ỗ nhiễm môi trường
Suy giảm tài nguyên biển
Cạn kiệt tài nguyên
Gia tăng lượng chất thải
Đặc điểm sản xuất của công nghiệp không phải là
gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ
sản xuất công nghiệp mang tính chất tập trung cao độ
hai giai đoạn tiến hành tuần tự, tách xa nhau về không gian
tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu
Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ
khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp
chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng
dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ
Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công
Tạo thêm việc làm, tăng thu nhập
Làm thay đổi sự phân công lao động
Thúc đẩy sự phát triển của các ngành
Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
chế biến thực phẩm
nhà máy nhiệt điện
nhà máy thủy điện
sản xuất hàng tiêu dùng
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Gồm nhiều ngành khác nhau
Kỹ thuật sản xuất khác nhau
Có các sản phẩm rất đa dạng
Quy trình sản xuất rất phức tạp
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành
Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng
Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc
Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất
Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
năng lượng mới
than đá
điện nguyên tử
thủy điện
Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
Củi gỗ
Than đá
Dầu khí
Sức gió
Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?
Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi
Chi phí sản xuất không quá cao
Than đá, dầu khí đang cạn kiệt
Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển
Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thuỷ điện, tuabin khí
Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước đang phát triển
Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kỹ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?
Công nghiệp điện tử - tin học
Công nghiệp quặng kim loại
Công nghiệp hàng tiêu dùng
Công nghiệp điện lực
Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu khí?
Có khả năng sinh nhiệt lớn
Cháy hoàn toàn, không tro
ít gây ô nhiễm môi trường
Tiện vận chuyển, sử dụng
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
Tây Âu
Mĩ Latinh
Trung Đông
Bắc Mĩ
Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
Dân cư và nguồn lao động
Sự phân bố khoáng sản
Thị trường tiêu thụ
Tiến bộ khoa học kĩ thuật
Ngành dệt - may được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải do nguyên nhân nào sau đây?
Nguồn nguyên liệu phong phú
Có nguồn lao động dồi dào
Có thị trường tiêu thụ rộng lớn
Giá thành sản phẩm rất cao
Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
Lãnh thổ không lớn
Phân bố gần vùng nguyên liệu
Không có mối liên hệ
Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu
Trung tâm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp, bao gồm có
khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ
các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ
khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ
các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ
Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
Gắn với đô thị vừa và lớn, vị trí địa lí thuận lợi
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp
Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?
Công nghiệp khai thác khoáng sản
ông nghiệp dệt - may, giày - da
Công nghiệp chế biến thực phẩm
Công nghiệp cơ khí, điện tử - tin học
Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của
vùng công nghiệp
trung tâm công nghiệp
khu công nghiệp tập trung
điểm công nghiệp
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
Chi phí sản xuất thấp
Tập trung nhiều xí nghiệp
Có vị trí địa lí thuận lợi
Có ranh giới không rõ
Trung tâm công nghiệp thường là
các vùng lãnh thổ rộng lớn
các thành phố vừa và lớn
tổ chức ở trình độ thấp
các thành phố nhỏ
Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?
A. Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.B. Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.
C. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.D. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.
Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại
Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển
Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển
Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm
Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là
không gian rộng lớn, nhiều ngành công nghiệp với nhiều xí nghiệp
Sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư
Có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng
có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau trong một đô thị
Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
dân cư, lao động
chính sách
khoa học – công nghệ
thị trường
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp quan trọng và phổ biến ở các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hoá là
điểm công nghiệp
khu công nghiệp
trung tâm công nghiệp
vùng công nghiệp
Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước nào?
Có tiềm năng dầu khí lớn
Có trữ lượng than lớn
Phát triển và những nước công nghiệp mới
Có nhiều sông lớn
Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố
vốn và thị trường
điều kiện tự nhiện
dân cư, lao động
cơ sở hạ tầng
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên
thúc đẩy sự phát triển của các ngành
làm thay đổi sự phân công lao động
giảm chênh lệch về trình độ phát triển
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
thúc đẩy nhiều ngành phát triển
tạo việc làm mới, tăng thu nhập
làm thay đổi phân công lao động
khai thác hiệu quả các tài nguyên
Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?
Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Anh
Hoa Kì, Nhật Bản, EU
Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi
ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ
Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh?
Bưu chính viễn thông
Hoạt động đoàn thể
Tài chính, ngân hàng
Vận tải hàng hóa
Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây?
Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất
Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất
Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ
Không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng
Về kinh tế, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?
Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường
Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi
Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt
Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ?
Tạo việc làm và nâng cao thu nhập người lao động
Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên
Góp phần phân bố lại dân cư, cung cấp nhiên liệu
Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
Giáo dục, thể dục, thể thao
Ngân hàng, bưu chính
Bảo hiểm, hành chính công
Các hoạt động đoàn thể
Về kinh tế, ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?
Thúc đẩy sự phân công lao động và hình thành cơ cấu lao động
Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt
Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế và bảo vệ môi trường
Tăng thu nhập quốc dân, thu nhập của các cá nhân trong xã hội
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?
Ngân hàng, bưu chính
Các hoạt động đoàn thể
Bảo hiểm, hành chính công
Giáo dục, thể dục, thể thao
Về mặt môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?
Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi
Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt
Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường
Các dịch vụ kinh doanh gồm có
tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính
bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch
bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế
hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường
Các dịch vụ công gồm có
bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế
hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường
bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch
tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính
Về mặt xã hội, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?
Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường
Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt
Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi
Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế
Đặc điểm dân số
Văn hóa, lịch sử
Điều kiện tự nhiên
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với
trung tâm công nghiệp
ngành kinh tế mũi nhọn
sự phân bố dân cư
ngành kinh tế trọng điểm
