wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hihuhu

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nông nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuat

d)

Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác

2.

Các loại cây trồng vật nuôi là

a)

đối tượng sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

tư liệu sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

c)

 phương tiện sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

d)

thị trường tiêu thụ của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

3.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc giúp tăng năng suất lao động?

a)

Thị trường

b)

Vị trí địa lí.

c)

Khoa học - công nghệ.

d)

Nguồn vốn đầu tư.

4.

 Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng nhiều nhất tới việc trao đổi sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Đất đai

b)

 Nguồn nước

c)

 Khí hậu

d)

Vị trí địa lí

5.

Xác định cơ cấu cây trồng, thời vụ, khả

năng xen canh và

năng suất cây trồng phụ thuộc vào yếu

tố chủ yếu nào dưới đây?

a)

Sinh vật

b)

Đất đai

c)

Khí hậu

d)

Nguồn nước

6.

 Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng

d)

Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên

7.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

b)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất

d)

Cung cấp lương thực cho con người

8.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn

b)

tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường

c)

cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại, phát triển của loài người

d)

cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

9.

Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sự phân bố cây trồng

b)

Năng suất cây trồng

c)

 Quy mô sản xuất nông nghiệp

d)

Sự phát triển của cây trồng

10.

Nông nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất

d)

Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác

11.

 Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

c)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật

d)

Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh con người

12.

 Dầu khí không phải là

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

nguyên liệu cho hóa dầu

c)

nhiên liệu làm dược phẩm

d)

nhiên liệu cho sản xuất

13.

 Nhân tố nào dưới đây làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp?

a)

Dân cư và lao động

b)

Chính sách

c)

Thị trường

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

14.

 Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

nông thôn

b)

vùng duyên hải

c)

gần nguồn nguyên liệu

d)

thị trường tiêu thụ

15.

Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?

a)

Ỗ nhiễm môi trường

b)

Suy giảm tài nguyên biển

c)

Cạn kiệt tài nguyên

d)

Gia tăng lượng chất thải

16.

 Đặc điểm sản xuất của công nghiệp không phải là

a)

gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ

b)

sản xuất công nghiệp mang tính chất tập trung cao độ

c)

hai giai đoạn tiến hành tuần tự, tách xa nhau về không gian

d)

tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu

17.

 Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ

b)

khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp

c)

chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng

d)

dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ

18.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công

a)

Tạo thêm việc làm, tăng thu nhập

b)

Làm thay đổi sự phân công lao động

c)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành

d)

Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng

19.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

chế biến thực phẩm

b)

nhà máy nhiệt điện

c)

nhà máy thủy điện

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau

b)

Kỹ thuật sản xuất khác nhau

c)

Có các sản phẩm rất đa dạng

d)

Quy trình sản xuất rất phức tạp

21.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành

a)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng

b)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

22.

 Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

năng lượng mới

b)

than đá

c)

điện nguyên tử

d)

thủy điện

23.

 Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Củi gỗ

b)

Than đá

c)

Dầu khí

d)

Sức gió

24.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi

b)

Chi phí sản xuất không quá cao

c)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt

d)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển

b)

Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thuỷ điện, tuabin khí

c)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước đang phát triển

d)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh

26.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kỹ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

Công nghiệp điện tử - tin học

b)

Công nghiệp quặng kim loại

c)

Công nghiệp hàng tiêu dùng

d)

Công nghiệp điện lực

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu khí?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Cháy hoàn toàn, không tro

c)

ít gây ô nhiễm môi trường

d)

Tiện vận chuyển, sử dụng

28.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Tây Âu

b)

Mĩ Latinh

c)

Trung Đông

d)

Bắc Mĩ

29.

 Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Sự phân bố khoáng sản

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

30.

Ngành dệt - may được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Giá thành sản phẩm rất cao

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Lãnh thổ không lớn

b)

Phân bố gần vùng nguyên liệu

c)

Không có mối liên hệ

d)

Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu

32.

Trung tâm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp, bao gồm có

a)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ

b)

các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ

c)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ

d)

các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ

33.

 Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, vị trí địa lí thuận lợi

b)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu

c)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ

d)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

34.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?

a)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

ông nghiệp dệt - may, giày - da

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

d)

Công nghiệp cơ khí, điện tử - tin học

35.

Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của

a)

vùng công nghiệp

b)

trung tâm công nghiệp

c)

khu công nghiệp tập trung

d)

điểm công nghiệp

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Chi phí sản xuất thấp

b)

Tập trung nhiều xí nghiệp

c)

Có vị trí địa lí thuận lợi

d)

Có ranh giới không rõ

37.

Trung tâm công nghiệp thường là

a)

các vùng lãnh thổ rộng lớn

b)

các thành phố vừa và lớn

c)

tổ chức ở trình độ thấp

d)

các thành phố nhỏ

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

A. Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.B. Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

C. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.D. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

a)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại

b)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển

c)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển

d)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm

39.

Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là

a)

không gian rộng lớn, nhiều ngành công nghiệp với nhiều xí nghiệp

b)

Sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư

c)

Có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng

d)

có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau trong một đô thị

40.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

dân cư, lao động

b)

chính sách

c)

khoa học – công nghệ

d)

thị trường

41.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp quan trọng và phổ biến ở các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hoá là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

42.

Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước nào?

a)

Có tiềm năng dầu khí lớn

b)

Có trữ lượng than lớn

c)

Phát triển và những nước công nghiệp mới

d)

Có nhiều sông lớn

43.

Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

vốn và thị trường

b)

điều kiện tự nhiện

c)

dân cư, lao động

d)

cơ sở hạ tầng

44.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

làm thay đổi sự phân công lao động

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

45.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập

c)

làm thay đổi phân công lao động

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

46.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Anh

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU

c)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi

d)

ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ

47.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

Bưu chính viễn thông

b)

Hoạt động đoàn thể

c)

Tài chính, ngân hàng

d)

Vận tải hàng hóa

48.

Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất

b)

Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất

c)

Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ

d)

Không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng

49.

Về kinh tế, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi

c)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

d)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

50.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ?

a)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập người lao động

b)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên

c)

Góp phần phân bố lại dân cư, cung cấp nhiên liệu

d)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất

51.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

 Giáo dục, thể dục, thể thao

b)

Ngân hàng, bưu chính

c)

Bảo hiểm, hành chính công

d)

Các hoạt động đoàn thể

52.

Về kinh tế, ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động và hình thành cơ cấu lao động

b)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

c)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế và bảo vệ môi trường

d)

Tăng thu nhập quốc dân, thu nhập của các cá nhân trong xã hội

53.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Ngân hàng, bưu chính

b)

Các hoạt động đoàn thể

c)

Bảo hiểm, hành chính công

d)

Giáo dục, thể dục, thể thao

54.

Về mặt môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi

c)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

d)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường

55.

Các dịch vụ kinh doanh gồm có

a)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính

b)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch

c)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế

d)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

56.

 Các dịch vụ công gồm có

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế

b)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

c)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch

d)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính

57.

Về mặt xã hội, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường

b)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

c)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

d)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi

58.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Đặc điểm dân số

c)

Văn hóa, lịch sử

d)

Điều kiện tự nhiên

59.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp

b)

ngành kinh tế mũi nhọn

c)

sự phân bố dân cư

d)

ngành kinh tế trọng điểm