wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa hk1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Càng về gần cực, góc chiếu của tia sáng Mặt Trời càng nhỏ nên lượng nhiệt nhận được

a)

càng nhiều.

b)

càng ít.

c)

nhiều nhất.

d)

ít nhất.

2.

Nhiệt lượng bức xạ Mặt Trời đến bề mặt Trái Đất thay đổi theo

a)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời.

b)

khả năng hấp thụ và phản xạ nhiệt.

c)

tính chất của bề mặt đệm.

d)

độ cao của địa hình.

3.

Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt Trái Đất biến thiên theo chiều hướng

a)

giảm dần từ chí tuyến lên cực.

b)

tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến.

c)

giảm dần từ xích đạo lên cực.

d)

tăng dần từ xích đạo lên cực.

4.

Khu vực có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất là

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

ôn đới.

d)

cực

5.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nhiệt độ trung bình năm có xu hướng giảm dần từ xích đạo về cực là

a)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời giảm.

b)

càng lên cao không khí càng loãng.

c)

áp suất không khí càng bị giảm.

d)

thời gian chiếu sáng càng tăng.

6.

Ý nào sau đây đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo lục địa và đại dương?

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở lục địa.

b)

Lục địa có biên độ nhiệt nhỏ hơn đại dương.

c)

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở đại dương.

d)

Đại dương nhiệt độ trung bình năm lớn lục địa.

7.

Trong thành phần không khí của khí quyển, chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

các khí khác.

b)

khí nitơ.

c)

khí ôxy.

d)

hơi nước.

8.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

bề mặt lục địa trồi lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương.

c)

đại dương hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt chậm hơn lục địa.

d)

nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương

9.

Khu vực có nhiệt độ trung bình năm cao nhất trên Trái Đất là

a)

ôn đới.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

xích đạo.

10.

Nhận xét đúng về sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình là

a)

càng lên cao, không khí càng loãng nhiệt độ càng giảm.

b)

sườn đón nắng có nhiệt độ thấp hơn sườn khuất nắng.

c)

nhiệt độ không khí ở sườn dốc thấp hơn sườn thoải.

d)

càng lên cao, không khí càng đậm đặc nhiệt độ càng tăng.

11.

Khí quyển là lớp không khí bao quanh

a)

Trái Đất.

b)

Mặt Trăng.

c)

Mặt Trời.

d)

dải ngân hà.

12.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt nước biển.

b)

không khí xuống mặt Trái Đất.

c)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

13.

Những nguyên nhân làm thay đổi khí áp là

a)

độ cao, nhiệt độ và độ ẩm không khí.

b)

chế độ mưa, độ cao và nhiệt độ không khí.

c)

địa hình, dòng biển và nhiệt độ không khí.

d)

độ ẩm không khí, dòng biển và địa hình.

14.

Nhận xét đúng với sự hình thành và đặc điểm phân bố của khí áp là

a)

các đai khí áp phân bố đối xứng, xen kẽ nhau qua áp thấp xích đạo.

b)

trên bề mặt Trái đất có 7 đai khí áp, có 3 đai áp cao, 4 đai áp thấp.

c)

khí áp chính là sức nén của không khí lên trên bề mặt Trái Đất.

d)

các đai khí áp phân bố đối xứng, xen kẽ nhau qua áp thấp ôn đới.

15.

Thổi từ khu áp cao cận nhiệt đới về phía khu áp thấp xích đạo là gió

a)

Mùa

b)

Tây ôn đới

c)

Mậu dịch

d)

Phơn

16.

Ở bán cầu bắc, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc

b)

tây bắc

c)

tây nam

d)

đông nam

17.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi hoạt động theo địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn, gió biển

b)

Gió đất, gió biển, gió phơn

c)

Gió Mậu dịch, gió mùa, gió đất

d)

Gió Đông cực, gió đất, gió biển

18.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

lạnh

b)

khô

c)

nóng

d)

ẩm

19.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Nam thổi theo hướng

a)

tây nam

b)

đông bắc

c)

đông nam

d)

tây bắc

20.

Gió Tây ôn đới ở bán cầu Nam thổi theo hướng

a)

đông nam

b)

đông bắc

c)

tây bắc

d)

tây nam

21.

Vùng có lượng mưa nhiều nhất trên Trái Đất là

a)

ôn đới

b)

chí tuyến

c)

cực

d)

xích đạo

22.

Những loại gió nào sau đây có cùng nơi xuất phát?

a)

Gió đất và gió phơn

b)

Gió Tây ôn đới & gió mùa

c)

Gió mùa và gió Mậu dịch

d)

Gió Mậu dịch và Tây ôn đới

23.

Phạm vi hoạt động của gió đất và gió biển là vùng

a)

đồi núi

b)

ven biển

c)

đồng bằng

d)

trung du

24.

Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ khu áp

a)

cao cận nhiệt đới và thổi về áp thấp cực.

b)

cao cận nhiệt đới và thổi về áp thấp xích đạo.

c)

cao cận nhiệt đới và thổi về áp thấp ôn đới.

d)

cao cực và thổi về vùng áp thấp ôn đới.

25.

Gió Phơn có tính chất

a)

nóng, ẩm.

b)

khô, nóng.

c)

lạnh, khô.

d)

lạnh, ẩm.

26.

Loại gió nào sau đây có hướng thay đổi theo ngày và đêm?

a)

Gió đất, gió biển.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Phơn.

d)

Gió Tây ôn đới.

27.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió Phơn ở nước ta là

a)

Tây Nguyên.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

28.

Thổi từ áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp ôn đới là gió

a)

Mùa.

b)

Mậu dịch.

c)

Phơn.

d)

Tây ôn đới.

29.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

30.

Xích đạo là nơi có mưa nhiều nhất trên Trái Đất, là do có

a)

diện tích mặt biển nhiều hơn lục địa, khí áp thấp, dòng biển nóng hoạt động.

b)

dòng biển nóng hoạt động, khí áp cao, diện tích mặt biển nhiều hơn lục địa.

c)

khí áp thấp, dòng biển lạnh hoạt động, diện tích mặt biển ít hơn lục địa.

d)

diện tích mặt biển ít lục địa, khí áp cao, dòng biển lạnh hoạt động.

31.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

b)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

c)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

d)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực

b)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

c)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

d)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

33.

Những nơi thường có mưa ít là

a)

miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

b)

khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

c)

sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)

nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp thấp.

34.

Vùng có lượng mưa ít nhất trên Trái Đất là

a)

ôn đới.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

xích đạo.

35.

Gió Mậu dịch có nguồn gốc xuất phát từ khu áp

a)

cao cận nhiệt đới thổi về áp thấp cực.

b)

cao cận nhiệt đới thổi về áp thấp xích đạo.

c)

cao xích đạo thổi về áp thấp cận nhiệt đới.

d)

cao cực thổi về vùng áp thấp ôn đới.

36.

Phạm vi hoạt động của gió núi, gió thung lũng là vùng

a)

miền núi.

b)

ven biển.

c)

đồng bằng.

d)

đô thị.

37.

Tên gọi khác của gió Mậu dịch là gió

a)

Đông cực.

b)

Lào.

c)

Tín phong.

d)

Phơn.

38.

Tại cùng một sườn núi, nơi có lượng mưa ít thường là

a)

chân núi.

b)

sườn núi.

c)

đỉnh núi.

d)

thân núi.

39.

Tên gọi khác của gió Phơn là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Lào.

c)

Tín phong.

d)

Đông cực.

40.

Gió Tây ôn đới ở bán cầu Bắc thổi theo hướng

a)

đông nam.

b)

đông bắc.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

41.

Gió là sự chuyển động của không khí từ

a)

nơi có áp cao về nơi có áp thấp.

b)

xích đạo về phía hai cực

c)

đại dương vào lục địa.

d)

cực Bắc đến cực Nam

42.

Từ xích đạo về cực, thứ tự lần lượt các đới khí hậu sẽ là

a)

xực, cận cực, xích đạo, cận nhiệt đới, cận xích đạo, ôn đới, nhiệt đới.

b)

ôn đới, xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, cận xích đạo, cực, cận cực.

c)

xích đạo, cận nhiệt đới, cận xích đạo, cực, cận cực, ôn đới, nhiệt đới.

d)

xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới, cận cực, cực.

43.

Chế độ nước sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ, con người, đặc điểm đất đá.

b)

Băng tuyết tan, chế độ mưa, nước ngầm, hồ đầm, các loại gió.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết tan, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

d)

Các loại gió, địa hình, thảm thực vật, vĩ độ địa lí, chế độ mưa.

44.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở vùng thượng nguồn các con sông, sẽ làm cho

a)

mực nước con sông quanh năm cạn kiệt, tốc độ dòng chảy nhanh mạnh.

b)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa khô thì mực nước sông cạn kiệt.

c)

lượng nước con sông quanh năm dồi dào, tốc độ dòng chảy chậm chạp.

d)

con sông không có nước nhiều vào mùa mưa, dòng chảy quanh co uốn khúc.

45.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất, bao gồm nước trong

a)

lục địa, nước trong lòng Trái đất, hơi nước trong khí quyển.

b)

các biển, đại dương, trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

c)

các biển, nước trong lòng Trái đất, hơi nước trong khí quyển.

d)

các ao hồ, nước trên lục địa, nước trong lòng Trái đất.

46.

Nước tồn tại trong các tầng đất, đá thấm nước của vỏ Trái Đất được gọi là

a)

nước ngầm.

b)

nước mưa.

c)

nước ngọt.

d)

nước mặn.

47.

Tính chất của nước ngầm phụ thuộc vào

a)

trữ lượng nguồn nước.

b)

độ che phủ thực vật.

c)

độ bốc hơi nước.

d)

đặc điểm đất, đá.

48.

Nước băng tuyết có nhiều ở vùng khí hậu

a)

cực, cận cực.

b)

nhiệt đới, cực.

c)

cận cực, xích đạo.

d)

ôn đới, cận nhiệt đới.

49.

Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước sông là

a)

chế độ mưa.

b)

địa hình.

c)

thực vật.

d)

hồ đầm.

50.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình bằng phẳng.

b)

địa hình dốc.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

nhiều thung lũng.

51.

Mực nước ngầm luôn thay đổi do phụ thuộc vào yếu tố

a)

nguồn cung cấp nước, đặc điểm địa hình, cấu tạo đất đá.

b)

mức độ bốc hơi, lớp phủ thực vật, góc chiếu tia bức xạ Mặt Trời.

c)

đặc điểm địa hình, ý thức tiết kiệm nước, mức độ bốc hơi.

d)

lớp phủ thực vật, cấu tạo đất đá, sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

52.

Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là

a)

hướng chảy và vị trí của con sông.

b)

chiều rộng của sông và hướng chảy.

c)

độ dốc và vị trí của con sông.

d)

độ dốc và chiều rộng của lòng sông.

53.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh là do

a)

sông nhỏ, ngắn, dốc, có nhiều thác ghềnh.

b)

sông lớn, lòng sông rộng, có nhiều phụ lưu.

c)

sông ngắn, dốc, mưa lớn, tập trung thời gian ngắn.

d)

sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

54.

Dựa vào nguồn gốc hình thành, hồ được phân thành các loại

a)

hồ băng hà và hồ nhân tạo.

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.

c)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa.

d)

hồ băng hà và hồ miệng núi lửa.

55.

Nước trên Trái Đất tồn tại ở các dạng

a)

rắn, lỏng, khí.

b)

đậm đặc, rắn, khí.

c)

lỏng, loãng, rắn.

d)

khí, loãng, đậm đặc.

56.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất là vào các ngày

a)

trăng tròn và không trăng.

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.

d)

không trăng và có trăng.

57.

Độ muối của nước biển và đại dương phụ thuộc vào

a)

lượng nước sông đổ ra biển, dòng biển, độ bốc hơi nước.

b)

lượng mưa, lượng nước sông đổ ra biển, độ bốc hơi nước.

c)

địa hình, độ bốc hơi nước, lượng nước sông đổ ra biển.

d)

độ bốc hơi nước, khí áp, lượng nước sông đổ ra biển.

58.

Độ muối của nước biển và đại dương lớn nhất là ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

cực.

d)

chí tuyến.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Dao động thường xuyên.

b)

Dao động theo chu kì.

c)

Chỉ do sức hút Mặt Trời.

d)

Có sự khác nhau ở các biển.

60.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

61.

Dao động thủy triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời nằm ở vị trí

a)

song song nhau.

b)

vuông góc nhau.

c)

so le nhau.

d)

thẳng hàng nhau.

62.

Sóng biển là

a)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

b)

một hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

c)

một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

d)

sự di chuyển của các biển theo những hướng khác nhau.

63.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng biển là do

a)

nước chảy.

b)

gió thổi.

c)

động đất.

d)

núi lửa.

64.

Những nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng thần là do

a)

gió thổi, núi lửa.

b)

động đất, gió thổi.

c)

động đất, núi lửa.

d)

băng hà, động đất.

65.

Dao động thủy triều lớn nhất khi Trái Đất, Mặt Trăng và Mặt Trời nằm ở vị trí

a)

song song nhau.

b)

vuông góc nhau.

c)

so le nhau.

d)

thẳng hàng nhau.

66.

Dòng biển nóng thường xuất phát ở khu vực

a)

xích đạo.

b)

cực.

c)

vực chí tuyến.

d)

ôn đới.

67.

Ý nào sau đây là không phải là lợi ích của thủy triều đến đời sống con người?

a)

Gây ra hiện tượng ngập úng.

b)

Bồi đắp phù sa cho các đồng bằng.

c)

Cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

d)

Có giá trị về thủy lợi, thủy điện.

68.

Thủy triều là sự dao động một cách thường xuyên và có tính chu kì của nước trong các

a)

biển, đại dương.

b)

kênh rạch, biển.

c)

ao hồ, sông.

d)

đại dương, suối.

69.

Nơi giao nhau của các dòng biển nóng và lạnh thường tạo thành các

a)

vịnh san hô.

b)

bãi tắm đẹp.

c)

ngư trường.

d)

hang động caxtơ.

70.

Các dòng biển nóng, lạnh ở bờ đông và bờ tây của các đại dương thường có đặc điểm phân bố là

a)

thẳng hàng nhau.

b)

đối xứng nhau.

c)

xen kẻ nhau.

d)

song song nhau.