wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA 10-CUỐI KÌ 2- BS

Total questions: 69

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cây lương thực bao gồm
a)
A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
b)
B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
c)
C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
d)
D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
2.
Câu 2. Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
A. Tự nhiên.
b)
B. Trồng trọt.
c)
C. Công nghiệp.
d)
D. Thủy sản.
3.
Câu 3. Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
a)
A. cơ sở.
b)
B. quyết định.
c)
C. tiền đề.
d)
D. quan trọng.
4.
Câu 4. Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
a)
A. Trâu.
b)
B. Lợn.
c)
C. Cừu.
d)
D. Dê.
5.
Câu 5. Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
c)
C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
d)
D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.
6.
Câu 6. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
a)
A. kinh nghiệm trong sản xuất.
b)
B. công nghiệp chế biến thức ăn.
c)
C. giống cây trồng năng suất cao.
d)
D. thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.
7.
Câu 7. Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là
a)
A. đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước.
b)
B. nhóm cây lương thực và hoa màu.
c)
C. thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
d)
D. phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
8.
Câu 8. Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
A. Đồng cỏ tự nhiên.
b)
B. Phụ phẩm thủy sản.
c)
C. Hoa màu, lương thực.
d)
D. Chế biến tổng hợp.
9.
Câu 9. Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?
a)
A. Lợn, cừu, dê.
b)
B. Lợn, bò, dê.
c)
C. Dê, cừu, trâu.
d)
D. Lợn, cừu, trâu.
10.
Câu 10. Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
a)
A. Phù sa mới.
b)
B. Đất đen.
c)
C. Đất ba dan.
d)
D. Phù sa cổ.
11.
Câu 11. Vai trò của cây công nghiệp đối với đời sống nhân dân là
a)
A. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
b)
B. làm thay đổi phân công lao động.
c)
C. tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập.
d)
D. thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.
12.
Câu 12. Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
a)
A. các ngành kinh tế.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. giao thông vận tải.
d)
D. thương mại.
13.
Câu 13. Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là
a)
A. dân cư và lao động.
b)
B. khoa học – công nghệ.
c)
C. thị trường tiêu thụ.
d)
D. chính sách của nhà nước.
14.
Câu 14. Cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
a)
A. khai thác, chế biến, dịch vụ.
b)
B. chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
c)
C. dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.
d)
D. khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.
15.
Câu 15: Vai trò của dịch vụ công nghiệp là
a)
A. tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp.
b)
B. chế biến vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp.
c)
C. cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ.
d)
D. khai thác khoáng sản, nhiên liệu, nước, sinh vật tự nhiên.
16.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?
a)
A. Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học – công nghệ.
b)
B. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
c)
C. Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao.
d)
D. Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng.
17.
Câu 17. Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ
a)
A. đất trồng là tư liệu sản xuất.
b)
B. cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
c)
C. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.
d)
D. ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
18.
Câu 18. Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
a)
A. khoáng sản.
b)
B. nguồn nước.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. khí hậu.
19.
Câu 19. Ngành công nghiệp năng lượng gồm
a)
A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
b)
B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,
c)
C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
d)
D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
20.
Câu 20. Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Giày - da.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Thực phẩm.
21.
Câu 21: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
a)
A. cơ khí.
b)
B. hóa chất.
c)
C. điện tử - tin học.
d)
D. năng lượng.
22.
Câu 22: Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp
a)
A. cơ khí.
b)
B. hóa chất.
c)
C. năng lượng.
d)
D. chế biến thực phẩm.
23.
Câu 23. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
a)
A. sắt, thép.
b)
B. đồng, chì.
c)
C. vàng, bạc.
d)
D. kẽm, nhôm.
24.
Câu 24: Ngành công nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống công nghiệp trên thế giới ở thế kỉ XXI là
a)
A. hóa chất.
b)
B. cơ khí.
c)
C. điện tử - tin học.
d)
D. sản xuất hàng tiêu dùng.
25.
Câu 25: Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là
a)
A. công nghiệp năng lượng.
b)
B. cơ khí.
c)
C. luyện kim.
d)
D. điện tử tin học.
26.
Câu 26: Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là
a)
A. dầu khí.
b)
B. uranium.
c)
C. than.
d)
D. điện.
27.
Câu 27. Nguồn năng lượng sạch gồm
a)
A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
b)
B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
c)
C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
d)
D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
28.
Câu 28. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
a)
A. điểm công nghiệp.
b)
B. khu công nghiệp.
c)
C. trung tâm công nghiệp.
d)
D. vùng công nghiệp.
29.
Câu 29. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
a)
A. khu vực có ranh giới rõ ràng.
b)
B. nơi có một đến hai xí nghiệp.
c)
C. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
d)
D. gắn với đô thị vừa và lớn.
30.
Câu 30. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là
a)
A. điểm công nghiệp.
b)
B. khu công nghiệp.
c)
C. vùng công nghiệp.
d)
D. trung tâm công nghiệp.
31.
Câu 31: Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là
a)
A. điểm công nghiệp.
b)
B. khu chế xuất.
c)
C. khu công nghiệp.
d)
D. trung tâm công nghiệp.
32.
Câu 32. Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
a)
A. Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
b)
B. Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
c)
C. Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
d)
D. Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
33.
Câu 33. Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?
a)
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
b)
B. Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.
c)
C. ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống.
d)
D. có xí nghiệp hạt nhân, doanh nghiệp hạt nhân.
34.
Câu 34. Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là
a)
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
b)
B. Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.
c)
C. ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống.
d)
D. có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện.
35.
Câu 35. Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là
a)
A. bảo hiểm.
b)
B. buôn bán.
c)
C. tài chính.
d)
D. du lịch.
36.
Câu 36. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
a)
A. dịch vụ cá nhân.
b)
B. dịch vụ kinh doanh.
c)
C. dịch vụ tiêu dùng.
d)
D. dịch vụ công.
37.
Câu 37. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ
a)
A. công.
b)
B. kinh doanh.
c)
C. tiêu dùng.
d)
D. sản xuất.
38.
Câu 38. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?
a)
A. Giáo dục, y tế.
b)
B. Hành chính công.
c)
C. Tài chính, tín dụng.
d)
D. Giáo dục, bảo hiểm.
39.
Câu 39. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
40.
Câu 40. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
41.
Câu 41. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước?
a)
A. Thị trường.
b)
B. Vốn đầu tư.
c)
C. Văn hóa - lịch sử.
d)
D. Đặc điểm dân số.
42.
Câu 42. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
a)
A. Văn hóa - lịch sử.
b)
B. Thị trường.
c)
C. Đặc điểm dân số.
d)
D. vị trí địa lí.
43.
Câu 43. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
a)
A. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
b)
B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
c)
C. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
d)
D. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.
44.
Câu 44. Đối tượng của giao thông vận tải là
a)
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
b)
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
c)
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
d)
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
45.
Câu 45. Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng
a)
A. tốc độ chuyên chở.
b)
B. sự tiện nghi cho khách.
c)
C. sự chuyên chở người.
d)
D. an toàn cho hàng hóa.
46.
Câu 46. Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
a)
A. Khối lượng vận chuyển.
b)
B. Khối lượng luân chuyển.
c)
C. Cự li vận chuyển trung bình.
d)
D. sự an toàn cho hành khách.
47.
Câu 47. Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về
a)
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
48.
Câu 48. Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về
a)
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
49.
Câu 49. Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về
a)
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
50.
Câu 50. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?
a)
A. Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.
b)
B. Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.
c)
C. Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.
d)
D. Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới.
51.

Câu 1. Cho thông tin sau:

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là: gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phức tạp. Các cuộc cách mạng công nghiệp với tác động của công nghệ số làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu ngành công nghiệp và hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu. Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.

a)
a) Sản xuất công nghiệp luôn gắn với máy móc và ngày càng hiện đại.
b)
b) Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hạn chế sự thay đổi.
c)
c) Việc tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu đã làm giảm mức độ cạnh tranh của hàng hóa.
d)
d) Để phát triển bền vững trong công nghiệp cần chú trọng đến bảo vệ môi trường.
52.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
a)
a) Từ năm 2000 đến năm 2019, sản lượng dầu mỏ của thế giới có xu hướng tăng.
b)
b) Giai đoạn 2000 - 2019, sản lượng điện của thế giới có xu hướng giảm.
c)
c) Sản lượng điện nhỏ nhất vào năm 2000.
d)
d) Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới giai đoạn 2000 - 2019 là biểu đồ tròn.
53.
Câu 3. Cho thông tin sau: Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao (cao hơn than), dễ vận chuyển và sử dụng; nhiên liệu cháy hoàn toàn và không tạo thành tro. Vì vậy, dầu khí chiếm vị trí hàng đầu trong các loại nhiên liệu. Sau khi chế biến, dầu khí tạo ra nhiều sản phẩm như: xăng, dầu hoả, dầu ma-dut,...
a)
a) Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao hơn than.
b)
b) Dầu khí là nhiên liệu được đốt cháy hoàn toàn.
c)
c) Sản phẩm chế biến từ dầu khí chỉ là xăng và dầu hỏa.
d)
d) Dầu khí có nguồn gốc từ sinh vật nên được xếp là tài nguyên khoáng sản tái tạo.
54.
Câu 4. Cho bảng số liệu:
a)
a) Tỉ trọng của điện từ khí tự nhiên trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới tăng nhanh nhất (từ 1990 đến 2020).
b)
b) Tỉ trọng sản lượng điện từ năng lượng tái tạo trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn nhỏ nhất.
c)
c) Tỉ trọng sản lượng điện từ than trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn lớn nhất.
d)
d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới năm 1990 và 2020.
55.

Câu 5. Cho thông tin sau:

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc bố trí, sắp xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp để tạo nên không gian lãnh thổ công nghiệp các cấp khác nhau trên cơ sở sử dụng hợp lí các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội nhằm đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội và môi trường.

a)
a) Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc bố trí các nhà máy, xí nghiệp một cách ngẫu nhiên trên một khu vực.
b)
b) Mục đích của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là sử dụng hợp lí các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
c)
c) Việc xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cần dựa trên điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội của từng địa phương.
d)
d) Việc xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trên thế giới hiện nay không phụ thuộc vào vấn đề môi trường.
56.

Câu 6. Cho thông tin sau:

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con người nên có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp. Việc phân chia các ngành dịch vụ hiện nay dựa vào các hoạt động dịch vụ diễn ra trong thực tế với ba nhóm: dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

a)
a) Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động chỉ nhằm thỏa mãn các nhu cầu đời sống con người.
b)
b) Do dịch vụ không tồn tại dưới dạng vật chất nên cơ cấu ngành dịch vụ không đa dạng và phức tạp như công nghiệp.
c)
c) Dịch vụ tiêu dùng phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người như ăn uống, đi lại, học tập,...
d)
d) Ở các nước đang phát triển thường có ngành dịch vụ kém hơn các nước phát triển.
57.

Câu 7. Cho thông tin sau:

Du lịch thuộc nhóm ngành dịch vụ, một ngành kinh tế quan trọng của nhiều quốc gia và toàn thế giới, có vai trò to lớn. Ngành du lịch kích thích sự phát triển của nhiều ngành kinh tế; tạo nhiều việc làm cho người lao động; góp phần khai thác, sử dụng hợp lý và hiệu quả tài nguyên. Hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.

a)
a) Du lịch là ngành có khả năng tạo nhiều việc làm.
b)
b) Hoạt động du lịch không gắn với tài nguyên thiên nhiên.
c)
c) Ngành du lịch chỉ có vai trò về mặt kinh tế.
d)
d) Hoạt động du lịch biển ở miền Bắc Việt Nam là biểu hiện đặc điểm du lịch có tính mùa vụ.
58.
Câu 8. Cho bảng số liệu:
a)
a) Đường hàng không có khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển lớn nhất.
b)
b) Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất.
c)
c) Đường sông có khối lượng vận chuyển lớn thứ hai và khối lượng luân chuyển lớn thứ ba.
d)
d) Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.
59.
Câu 9. Cho bảng số liệu:
a)
a) Hoa Kỳ có chiều dài đường ô tô ít hơn Trung Quốc và nhiều hơn Ấn Độ.
b)
b) Liên bang Nga có chiều dài đường sắt ít hơn Trung Quốc và nhiều hơn Ấn Độ.
c)
c) Hoa Kỳ có chiều dài đường sắt lớn nhất do kinh tế phát triển mạnh, nhất là công nghiệp.
d)
d) Liên bang Nga có chiều dài đường ô tô ít nhất do phạm vi lãnh thổ nhỏ nhất.
60.

Câu 1. Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường sắt nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

(a)  

61.

Câu 2. Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng số lượt khách nước ngoài đến Việt Nam bằng đường hàng không trong năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

62.

Câu 3. Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính chi tiêu bình quân của khách du lịch quốc tế thế giới năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/người).

(a)  

63.

Câu 4. Tính đến năm 2021, tổng diện tích các Khu công nghệ cao của nước ta là 3835,4 ha. Khu công nghệ cao Hòa Lạc có diện tích là 1586 ha. Cho biết khu công nghệ cao Hòa Lạc chiếm bao nhiêu % diện tích các khu công nghệ cao của nước ta? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

64.

Câu 5. Cho bảng số liệu: Cho biết từ năm 2015 đến năm 2022, số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất đạt tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn và nước thải ở nước ta tăng bao nhiêu lần? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

65.

Câu 6. Cho bảng số liệu: Cho biết số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất của vùng Đông Nam Bộ chiếm bao nhiêu % cả nước? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

66.

Câu 7 . Năm 2019, sản lượng điện của thế giới đạt 27 004,7 tỉ kWh và dân số thế giới đạt 7,7 tỉ người. Tính sản lượng điện bình quân đầu người của thế giới năm 2019 (đơn vị: kWh/người) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kWh/người).

(a)  

67.

Câu 8. Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của thế giới năm 2020 so với năm 1990 (coi sản lượng năm 1990 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

68.

Câu 9. Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng trữ lượng than của các châu lục năm 2019. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ tấn)

(a)  

69.

Câu 10. Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết sản lượng dầu mỏ của thế giới tăng lên bao nhiêu triệu tấn trong giai đoạn 2000 - 2019. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu tấn)

(a)