NEW
Font size
WorksheetsĐịa gk2
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Động lực phát triển dân số là
Tỉ suất sinh thô
Gia tăng tự nhiên
Số người nhập cư
Gia tăng cơ học
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với
Dân số từ 14-54 tuổi ở cùng thời điểm
Số trẻ e sinh ra ở cùng thời điểm
Số người già trong xã hội ở cùng thời điểm
Dân số trung bình cùng thời điểm
Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của
Quốc gia
Các vùng
Thế giới
Khu vực
Xu hướng thay đổi tỉ suất sinh thô của các nhóm nước trên thế giới hiện nay là
Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn nhóm nước phát triển
Tỉ suất sinh thô nhóm nước đang phát triển giảm, đang phát triển tăng nhanh
Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô thấp hơn nhóm phát triển
Tỉ suất sinh thô các nhóm nước phát triển và đang phát triển tăng nhanh
Tháp dân số là một biểu đồ
Thanh ngang
Cột đứng
Cột chồng
Kết hợp
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp
Tỉ suất sinh giảm nhanh
Gia tăng có hướng giảm
Nhóm số lượng trẻ em ít
Dân số đang trẻ hoá
Nguồn lao động được phân làm mấy nhóm
5
4
2
3
Nguồn lao động là
Dân số ngoài tuổi lao động tham gia lao động
Nguồn lực quan trọng trong phát triển kinh tế
Dân số dưới tuổi lao động tham gia lao động
Dân số có khả năng tham gia lao động ở nước ngoài
Trong các nguồn lực KT-XH, nguồn lực nào quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển của một đất nước
Dân số và nguồn lao động
Chính sách và xu thế phát triển
Thị trường trong và ngoài nước
Khoa học kĩ thuật và công nghệ
Căn cứ vào đâu để phân loại các nguồn lực
Thời gian và khả năng khai thác
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ
Vai trò và mức độ ảnh hưởng
Không gian và thời gian hình thành
Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên
Đất đai
Nguồn nước
Vị trí địa lý
Khí hậu
Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo
Thành phần kinh tế
Nghành kinh tế
Lãnh thổ kinh tế
Các khu vực sản xuất
Tổng thu nhập quốc gia viết tắt là
GDP
HDI
GNI
FDI
Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển lực lượng sản xuất là cơ cấu
Trung tâm kinh tế
Lãnh thổ
Thành phần kinh tế
Nghành kinh tế
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
Các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng
Tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành
Sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung
Sự phân chia tổng thể cung thành các bộ phận
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi
Sản xuất có đặc tính mùa vụ
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
Chất lượng đất
Diện tích đất
Nguồn nước tưới
Độ nhiệt ẩm
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nghành nông nghiệp
Đối tượng sản xuất là những cơ thể sống
Sản xuất ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
Có tính thời vụ, phân bố tương đối rộng rãi
Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu
Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất không ảnh hưởng đến
Sự phân bố, cơ cấu cây trồng
Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm
Năng suất của cây trồng
Khả năng mở rộng diện tích
Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới
Lợn
Cừu
Bò
Gà
Trâu không được nuôi nhiều ở
Trung quốc
Bắc á
Đông nam á
Nam á
Các nước nuôi nhiều cừu là
Trung Quốc, Ô-xtray-li-a, Ấn Độ, Thái Lan
Trung Quốc, Ô-xtray-li-a, Ấn Độ, Phi-li-pin
Trung Quốc, Ô-xtray-li-a, Ấn Độ, I-ran
Trung Quốc, Ô-xtray-li-a, Ấn Độ, Ma-lai-xia
Sản xuất hàng hoá với cách tổ chức và quản lý sản xuất tiến bộ dựa trên chuyên môn hoá và thâm canh là hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây
Trang trại
Hộ gia đình
Hợp tác xã
Vùng nông nghiệp
Nhân tố ảnh hưởng nhiều tới hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp là
Dân cư và nguồn lao động
Quan hệ sở hữu ruộng đất
Sinh vật và nguồn nước
Khí hậu, các dạng địa hình
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
Hoa Kì
Liên Bang Nga
Ấn Độ
Trung Quốc
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
Tỉ suất sinh thô và tử thô
Số người nhập cư và xuất cư
Tỉ suất sinh và người xuất cư
Tỉ suất sinh và người nhập cư
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được coi là
Động lực phát triển dân số
Gia tăng cơ học trên thế giới
Số dân ở cùng thời điểm đó
Gia tăng dân số có kế hoạch
Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số lớn là do
Tỉ lệ tử vong giảm
Tỉ lệ tử vong tăng
Gia tăng tự nhiên giảm
Tỉ lệ sinh giảm
Tỉ số giới tính được tính bằng
Nam/tổng dân
Nam/nữ
Nữ/tổng dân
Nữ/nam
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực 2
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Công nghiệp
Ngư nhiệp
Dân số già có những hạn chế nào sau đây
Dân số nhanh
Thừa lao động
Lao động đông
Thiếu lao động
Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số già
Tỉ lệ số dân dưới 15t thấp và tiếp tục giảm
Tỉ lệ người phụ thuộc ngày cành tăng
Nhu cầu về sức khỏe sinh sản vị thành niên lớn
Thiếu lao động và nguy cơ giảm dân số
Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực KT-XH
Vốn
Biển
Chính sách
Thị trường
Nguồn lực nào sau đây góp phần định hướng có lợi nhất trong phân công lao động quốc tế và xây dựng các mối quan hệ song phương hay đa phương của một quốc gia
Tự nhiên
Thị trường
Vị trí địa lý
Nguồn vốn
Nguồn lực KT-XH có vai trò nào sau đây
Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế
Lựa chọn chiến lược phát triển đất nước phù hợp với từng giai đoạn
Làm giàu có về nguồn tài nguyên cung cấp nguyên liệu cho sản xuất
Tạo ra động lực thúc đẩy các cơ sở sản xuất hình thành và phát triển
Cơ cấu nghành kinh tế gồm các bộ phận
Công nghiệp-xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước
Nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng và dịch vụ
Nông-lâm-ngư nghiệp, Khu vực ở trong nước và dịch vụ
Công nghiệp-xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu nghành kinh tế của các nước đang phát triển là
Nông-lâm-ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn
Nông-lâm-ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ
Công nghiệp-xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ
Công nghiệp-xây dựng rất nhỏ, dịch vụ rất lớn
Sự chuyển dịch cơ cấu nghành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng
Giảm tỉ trọng nghành nông nghiệp và công nghiệp-xây dựng
Giảm tỉ trọng nghành nông nghiệp và Dịch vụ
Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp-xây dựng
Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ
Nhận định nào sau đây đúng với GDP
Dùng để phân tích quy mô, cơ cấu kinh tế
Đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia
Đo lường tổng giá trị công dân mang quốc tịch
Thước đo tổng hợp nhất của nền kinh tế
Quảng canh là hình thức thường xuất hiện ở những vùng
Quỹ đất đai còn rất nhiều
Miền núi và cao nguyên
Khoa học chậm phát triển
Dân cư phân bố thưa thớt
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng rất lớn đến thị trường tiêu thụ nông nghiệp
Khí hậu
Dân cư
Địa hình
Nguồn nước
Trong nông nghiệp đất trồng được coi là
Tư liệu sản xuất chủ yếu
Đối tượng lao động
Công cụ lao động
Cơ sở vật chất
Địa hình ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp
Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp
Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất
Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi
Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
Ôn đới và cận nhiệt
Ôn đới và hàn đới
Cận nhiệt và nhiệt đới
Nhiệt đới và ôn đới
Cây lương thực bao gồm có
Lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu
Lúa gạo, lúa mì, ngô, Kê
Lúa gạo, lúa mì, ngô, Lạc
Lúa gạo, lúa mì, ngô, Mía
Những nước nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất trên thế giới
Hoa Kì, thái lan, trung quốc, a-hen-ti-na
Hoa kì, ấn độ, trung quốc, a-hen-ti-na
Hoa kì, brazin, trung quốc, a-hen-ti-na
Hoa Kì, mê-hi-cô, trung quốc, a-hen-ti-na
Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
Khá nhỏ
Cơ sở
Đi đầu
Rất lớn
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không phải là
Thể tổng hợp nông nghiệp
Vùng nông nghiệp
Trung tâm nông nghiệp
Hợp tác xã nông nghiệp
Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2020 là 19% có nghĩa là
Trung bình 1000 dân, có 19 trẻ e được sinh ra trong năm đó
Trung bình 1000 dân, có 19 trẻ e Bị chết trong năm đó
Trung bình 1000 dân, có 19 trẻ e Nguy cơ tử vong trong năm đó
Trung bình 1000 dân, có 19 trẻ e Dưới 5t trong năm đó
Thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân số của một số quốc gia, vùng lãnh thổ là
Gia tăng cơ học
Gia tăng tự nhiên
Tỉ suất sinh thô
Gia tăng dân số
Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của
Dịch bệnh
Dân số già
Động đất
Bão lụt
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
Giới và lao động
Lao động và tuổi
Lao động và trình độ văn hoá
Giới và trình độ văn hoá
Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động
Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
Tỉ số giới, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
Tiền đề quan trọng nhất để tiến hành trồng trọt là
Địa hình
Đất trồng
Nguồn nước
Khí hậu
Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây
Nhiệt ẩm cao không gió bão
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều
Nhiệt, ẩm rất cao, theo mùa
Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
Nhiệt ẩm cao, không gió bão
Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều
Loại nào sau đây thuộc gia súc lớn
Lợn
Cừu
Trâu
Dê
Trang trại không có đặc điểm nào sau đây
Mục đích sản xuất nông sản hàng hoá
Sản xuất tập trung, áp dụng cơ giới hoá
Quy mô sản xuất tương đối lớn
Sử dụng ngừoi lao động làm thuê
Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không có vai trò nào sau đây
Sử dụng hiệu quả nhất sự khác nhau theo lãnh thổ nguồn lực
Tạo ra tiền đề cần thiết sử dụng hợp lý nguồn lực
Tạo điều kiện liên kết, hợp tác giữa các hình thức
Dẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất nông nghiệp
Thể tổng hợp nông nghiệp có đặc điểm nào sau đây
Sản xuất tập trung, áp dụng cơ giới hoá
Mục đích sản xuất nông sản hàng hoá
Quy mô sản xuất tương đối lớn
Sử dụng người lao động làm thuê
Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của
Sự phân hoá khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ
Khả năng hút vốn đầu tư theo lãnh thổ
Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ
Sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ
Nhận định nào sau đây đúngvowis cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ
Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ
Tập hợp các nghành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành
Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần
Tập hợp tất cả các nghành hình thành nên nền kinh tế
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng gồm có
Trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản
Trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản
nông, lâm, ngư nghiệp
Nguồn nước ngọt ảnh hưởng trực tiếp đến
Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp
Điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hoá
Năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp
Quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hoá
Vật nuôi và cây trồng muốn tồn tại và phát triển phải cần đầy đủ các yếu tố cơ bản nào sau đây
Nguồn vốn, thực vật, nước, khí hậu, ánh sáng, con người
Giống đất, ánh sáng, không khí, khí hậu, nguồn nước
Nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí, các chất dinh dưỡng
Nước, ánh sáng, không khí, khí hậu, con người, địa hình
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây
Nhiệt độ ôn hoà, mưa nhiều
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
Nhiệt ẩm cao không gió bão
Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
Nhiệt ẩm cao không gió bão
Nhiệt độ ôn hoà và mưa nhiều
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa
