wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa gk2

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Động lực phát triển dân số là

a)

Tỉ suất sinh thô

b)

Gia tăng tự nhiên

c)

Số người nhập cư

d)

Gia tăng cơ học

2.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với

a)

Dân số từ 14-54 tuổi ở cùng thời điểm

b)

Số trẻ e sinh ra ở cùng thời điểm

c)

Số người già trong xã hội ở cùng thời điểm

d)

Dân số trung bình cùng thời điểm

3.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

Quốc gia

b)

Các vùng

c)

Thế giới

d)

Khu vực

4.

Xu hướng thay đổi tỉ suất sinh thô của các nhóm nước trên thế giới hiện nay là

a)

Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn nhóm nước phát triển

b)

Tỉ suất sinh thô nhóm nước đang phát triển giảm, đang phát triển tăng nhanh

c)

Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô thấp hơn nhóm phát triển

d)

Tỉ suất sinh thô các nhóm nước phát triển và đang phát triển tăng nhanh

5.

Tháp dân số là một biểu đồ

a)

Thanh ngang

b)

Cột đứng

c)

Cột chồng

d)

Kết hợp

6.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp

a)

Tỉ suất sinh giảm nhanh

b)

Gia tăng có hướng giảm

c)

Nhóm số lượng trẻ em ít

d)

Dân số đang trẻ hoá

7.

Nguồn lao động được phân làm mấy nhóm

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

8.

Nguồn lao động là

a)

Dân số ngoài tuổi lao động tham gia lao động

b)

Nguồn lực quan trọng trong phát triển kinh tế

c)

Dân số dưới tuổi lao động tham gia lao động

d)

Dân số có khả năng tham gia lao động ở nước ngoài

9.

Trong các nguồn lực KT-XH, nguồn lực nào quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển của một đất nước

a)

Dân số và nguồn lao động

b)

Chính sách và xu thế phát triển

c)

Thị trường trong và ngoài nước

d)

Khoa học kĩ thuật và công nghệ

10.

Căn cứ vào đâu để phân loại các nguồn lực

a)

Thời gian và khả năng khai thác

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

c)

Vai trò và mức độ ảnh hưởng

d)

Không gian và thời gian hình thành

11.

Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên

a)

Đất đai

b)

Nguồn nước

c)

Vị trí địa lý

d)

Khí hậu

12.

Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo

a)

Thành phần kinh tế

b)

Nghành kinh tế

c)

Lãnh thổ kinh tế

d)

Các khu vực sản xuất

13.

Tổng thu nhập quốc gia viết tắt là

a)

GDP

b)

HDI

c)

GNI

d)

FDI

14.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển lực lượng sản xuất là cơ cấu

a)

Trung tâm kinh tế

b)

Lãnh thổ

c)

Thành phần kinh tế

d)

Nghành kinh tế

15.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

Các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng

b)

Tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành

c)

Sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung

d)

Sự phân chia tổng thể cung thành các bộ phận

16.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi

c)

Sản xuất có đặc tính mùa vụ

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên

17.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Chất lượng đất

b)

Diện tích đất

c)

Nguồn nước tưới

d)

Độ nhiệt ẩm

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nghành nông nghiệp

a)

Đối tượng sản xuất là những cơ thể sống

b)

Sản xuất ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Có tính thời vụ, phân bố tương đối rộng rãi

d)

Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu

19.

Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất không ảnh hưởng đến

a)

Sự phân bố, cơ cấu cây trồng

b)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm

c)

Năng suất của cây trồng

d)

Khả năng mở rộng diện tích

20.

Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới

a)

Lợn

b)

Cừu

c)

d)

21.

Trâu không được nuôi nhiều ở

a)

Trung quốc

b)

Bắc á

c)

Đông nam á

d)

Nam á

22.

Các nước nuôi nhiều cừu là

a)

Trung Quốc, Ô-xtray-li-a, Ấn Độ, Thái Lan

b)

Trung Quốc, Ô-xtray-li-a, Ấn Độ, Phi-li-pin

c)

Trung Quốc, Ô-xtray-li-a, Ấn Độ, I-ran

d)

Trung Quốc, Ô-xtray-li-a, Ấn Độ, Ma-lai-xia

23.

Sản xuất hàng hoá với cách tổ chức và quản lý sản xuất tiến bộ dựa trên chuyên môn hoá và thâm canh là hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây

a)

Trang trại

b)

Hộ gia đình

c)

Hợp tác xã

d)

Vùng nông nghiệp

24.

Nhân tố ảnh hưởng nhiều tới hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp là

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

c)

Sinh vật và nguồn nước

d)

Khí hậu, các dạng địa hình

25.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì

b)

Liên Bang Nga

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

26.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

Tỉ suất sinh thô và tử thô

b)

Số người nhập cư và xuất cư

c)

Tỉ suất sinh và người xuất cư

d)

Tỉ suất sinh và người nhập cư

27.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được coi là

a)

Động lực phát triển dân số

b)

Gia tăng cơ học trên thế giới

c)

Số dân ở cùng thời điểm đó

d)

Gia tăng dân số có kế hoạch

28.

Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số lớn là do

a)

Tỉ lệ tử vong giảm

b)

Tỉ lệ tử vong tăng

c)

Gia tăng tự nhiên giảm

d)

Tỉ lệ sinh giảm

29.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

Nam/tổng dân

b)

Nam/nữ

c)

Nữ/tổng dân

d)

Nữ/nam

30.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực 2

a)

Nông nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Ngư nhiệp

31.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây

a)

Dân số nhanh

b)

Thừa lao động

c)

Lao động đông

d)

Thiếu lao động

32.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số già

a)

Tỉ lệ số dân dưới 15t thấp và tiếp tục giảm

b)

Tỉ lệ người phụ thuộc ngày cành tăng

c)

Nhu cầu về sức khỏe sinh sản vị thành niên lớn

d)

Thiếu lao động và nguy cơ giảm dân số

33.

Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực KT-XH

a)

Vốn

b)

Biển

c)

Chính sách

d)

Thị trường

34.

Nguồn lực nào sau đây góp phần định hướng có lợi nhất trong phân công lao động quốc tế và xây dựng các mối quan hệ song phương hay đa phương của một quốc gia

a)

Tự nhiên

b)

Thị trường

c)

Vị trí địa lý

d)

Nguồn vốn

35.

Nguồn lực KT-XH có vai trò nào sau đây

a)

Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế

b)

Lựa chọn chiến lược phát triển đất nước phù hợp với từng giai đoạn

c)

Làm giàu có về nguồn tài nguyên cung cấp nguyên liệu cho sản xuất

d)

Tạo ra động lực thúc đẩy các cơ sở sản xuất hình thành và phát triển

36.

Cơ cấu nghành kinh tế gồm các bộ phận

a)

Công nghiệp-xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước

b)

Nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng và dịch vụ

c)

Nông-lâm-ngư nghiệp, Khu vực ở trong nước và dịch vụ

d)

Công nghiệp-xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước

37.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu nghành kinh tế của các nước đang phát triển là

a)

Nông-lâm-ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn

b)

Nông-lâm-ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

c)

Công nghiệp-xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

d)

Công nghiệp-xây dựng rất nhỏ, dịch vụ rất lớn

38.

Sự chuyển dịch cơ cấu nghành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng

a)

Giảm tỉ trọng nghành nông nghiệp và công nghiệp-xây dựng

b)

Giảm tỉ trọng nghành nông nghiệp và Dịch vụ

c)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp-xây dựng

d)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ

39.

Nhận định nào sau đây đúng với GDP

a)

Dùng để phân tích quy mô, cơ cấu kinh tế

b)

Đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia

c)

Đo lường tổng giá trị công dân mang quốc tịch

d)

Thước đo tổng hợp nhất của nền kinh tế

40.

Quảng canh là hình thức thường xuất hiện ở những vùng

a)

Quỹ đất đai còn rất nhiều

b)

Miền núi và cao nguyên

c)

Khoa học chậm phát triển

d)

Dân cư phân bố thưa thớt

41.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng rất lớn đến thị trường tiêu thụ nông nghiệp

a)

Khí hậu

b)

Dân cư

c)

Địa hình

d)

Nguồn nước

42.

Trong nông nghiệp đất trồng được coi là

a)

Tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Đối tượng lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Cơ sở vật chất

43.

Địa hình ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp

a)

Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp

b)

Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất

c)

Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi

d)

Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp

44.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

Ôn đới và cận nhiệt

b)

Ôn đới và hàn đới

c)

Cận nhiệt và nhiệt đới

d)

Nhiệt đới và ôn đới

45.

Cây lương thực bao gồm có

a)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

b)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, Kê

c)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, Lạc

d)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, Mía

46.

Những nước nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất trên thế giới

a)

Hoa Kì, thái lan, trung quốc, a-hen-ti-na

b)

Hoa kì, ấn độ, trung quốc, a-hen-ti-na

c)

Hoa kì, brazin, trung quốc, a-hen-ti-na

d)

Hoa Kì, mê-hi-cô, trung quốc, a-hen-ti-na

47.

Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

a)

Khá nhỏ

b)

Cơ sở

c)

Đi đầu

d)

Rất lớn

48.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không phải là

a)

Thể tổng hợp nông nghiệp

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Trung tâm nông nghiệp

d)

Hợp tác xã nông nghiệp

49.

Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2020 là 19% có nghĩa là

a)

Trung bình 1000 dân, có 19 trẻ e được sinh ra trong năm đó

b)

Trung bình 1000 dân, có 19 trẻ e Bị chết trong năm đó

c)

Trung bình 1000 dân, có 19 trẻ e Nguy cơ tử vong trong năm đó

d)

Trung bình 1000 dân, có 19 trẻ e Dưới 5t trong năm đó

50.

Thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân số của một số quốc gia, vùng lãnh thổ là

a)

Gia tăng cơ học

b)

Gia tăng tự nhiên

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

Gia tăng dân số

51.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của

a)

Dịch bệnh

b)

Dân số già

c)

Động đất

d)

Bão lụt

52.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Giới và lao động

b)

Lao động và tuổi

c)

Lao động và trình độ văn hoá

d)

Giới và trình độ văn hoá

53.

Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động

a)

Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

b)

Tỉ số giới, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

c)

Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

d)

Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

54.

Tiền đề quan trọng nhất để tiến hành trồng trọt là

a)

Địa hình

b)

Đất trồng

c)

Nguồn nước

d)

Khí hậu

55.

Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt ẩm cao không gió bão

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

c)

Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều

d)

Nhiệt, ẩm rất cao, theo mùa

56.

Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

c)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão

d)

Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều

57.

Loại nào sau đây thuộc gia súc lớn

a)

Lợn

b)

Cừu

c)

Trâu

d)

58.

Trang trại không có đặc điểm nào sau đây

a)

Mục đích sản xuất nông sản hàng hoá

b)

Sản xuất tập trung, áp dụng cơ giới hoá

c)

Quy mô sản xuất tương đối lớn

d)

Sử dụng ngừoi lao động làm thuê

59.

Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không có vai trò nào sau đây

a)

Sử dụng hiệu quả nhất sự khác nhau theo lãnh thổ nguồn lực

b)

Tạo ra tiền đề cần thiết sử dụng hợp lý nguồn lực

c)

Tạo điều kiện liên kết, hợp tác giữa các hình thức

d)

Dẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất nông nghiệp

60.

Thể tổng hợp nông nghiệp có đặc điểm nào sau đây

a)

Sản xuất tập trung, áp dụng cơ giới hoá

b)

Mục đích sản xuất nông sản hàng hoá

c)

Quy mô sản xuất tương đối lớn

d)

Sử dụng người lao động làm thuê

61.

Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của

a)

Sự phân hoá khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ

b)

Khả năng hút vốn đầu tư theo lãnh thổ

c)

Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

d)

Sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ

62.

Nhận định nào sau đây đúngvowis cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ

a)

Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ

b)

Tập hợp các nghành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành

c)

Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần

d)

Tập hợp tất cả các nghành hình thành nên nền kinh tế

63.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng gồm có

a)

Trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản

b)

Trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản

c)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản

d)

nông, lâm, ngư nghiệp

64.

Nguồn nước ngọt ảnh hưởng trực tiếp đến

a)

Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp

b)

Điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hoá

c)

Năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp

d)

Quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hoá

65.

Vật nuôi và cây trồng muốn tồn tại và phát triển phải cần đầy đủ các yếu tố cơ bản nào sau đây

a)

Nguồn vốn, thực vật, nước, khí hậu, ánh sáng, con người

b)

Giống đất, ánh sáng, không khí, khí hậu, nguồn nước

c)

Nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí, các chất dinh dưỡng

d)

Nước, ánh sáng, không khí, khí hậu, con người, địa hình

66.

Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt độ ôn hoà, mưa nhiều

b)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa

c)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

d)

Nhiệt ẩm cao không gió bão

67.

Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây

a)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

b)

Nhiệt ẩm cao không gió bão

c)

Nhiệt độ ôn hoà và mưa nhiều

d)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa