wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì ii

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Quy mô dân số của một quốc gia là
a)
A. tổng số dân của quốc gia.
b)
B. số người trên diện tích đất.
c)
C. mật độ trung bình dân số.
d)
D. số dân quốc gia ở các nước.
2.
Câu 2. Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
a)
A. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
b)
B. số người xuất cư và nhập cư.
c)
C. tỉ suất sinh và người nhập cư.
d)
D. tỉ suất sinh và người xuất cư.
3.
Câu 3. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
a)
A. trình độ dân trí và học vấn.
b)
B. học vấn và nguồn lao động.
c)
C. nguồn lao động và dân trí.
d)
D. dân trí và người làm việc.
4.
Câu 4. Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là
a)
A. sinh học và trình độ.
b)
B. giới và tuổi.
c)
C. lao động và trình độ.
d)
D. sinh học và xã hội.
5.
Câu 5. Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
a)
A. Trình độ phát triển sản xuất.
b)
B. Tính chất của ngành sản xuất.
c)
C. Các điều kiện của tự nhiên.
d)
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
6.
Câu 6. Đô thị hóa là một quá trình
a)
A. tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.
b)
B. tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.
c)
C. tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.
d)
D. tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.
7.
Câu 7. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
a)
A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
b)
B. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
c)
C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
d)
D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
8.
Câu 8. Những nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
a)
A. Đất, khí hậu, dân số.
b)
B. Dân số, nước, sinh vật.
c)
C. Sinh vật, đất, khí hậu.
d)
D. Khí hậu, thị trường, vốn.
9.
Câu 9. Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
b)
B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
c)
C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
d)
D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
10.
Câu 10. Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong
a)
A. phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
b)
B. các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống.
c)
C. việc so sánh mức sống của dân cư các nước khác nhau.
d)
D. xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.
11.
Câu 11. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
a)
A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
b)
B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
c)
C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
d)
D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
12.
Câu 12. Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm
a)
A. cây cận nhiệt, cây nhiệt đới.
b)
B. cây ôn đới, cây cận nhiệt.
c)
C. cây lương thực, cây công nghiệp.
d)
D. cây ôn đới, cây nhiệt đới.
13.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thủy sản?
a)
A. Phòng hộ, bảo vệ môi trường sống và cảnh quan.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
C. Cung cấp mặt hàng xuất khẩu có giá trị kinh tế cao.
d)
D. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người dân.
14.
Câu 14. Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
a)
A. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Nhật Bản.
b)
B. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Đan Mạch.
c)
C. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Hoa Kì.
d)
D. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Bra-xin.
15.
Câu 15. Khía cạnh nào sau đây thể hiện rõ nhất tác động của dân số tới vấn đề xã hội?
a)
A. Tăng trưởng kinh tế.
b)
B. Thu hút nguồn đầu tư.
c)
C. Thu nhập và mức sống.
d)
D. Tiêu dùng và tích luỹ.
16.
Câu 16. Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm
a)
A. người thất nghiệp.
b)
B. người có việc làm.
c)
C. người cao tuổi đang làm việc.
d)
D. học sinh và sinh viên.
17.
Câu 17. Nơi nào sau đây thường có mật độ dân số thấp nhất?
a)
A. Vùng có nhiều bão.
b)
B. Vùng động đất núi lửa.
c)
C. Các đảo ven bờ.
d)
D. Vùng hoang mạc.
18.
Câu 18. Đô thị hoá tự giác cần gắn liền với sự hình thành và phát triển
a)
A. mạng lưới đô thị.
b)
B. công nghiệp hoá.
c)
C. kiến trúc thành phố.
d)
D. cơ sở hạ tầng đô thị.
19.
Câu 19. Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
a)
A. Khoa học công nghệ.
b)
B. Đường lối chính sách.
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. Dân cư và lao động.
20.
Câu 20. Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là
a)
A. cơ cấu ngành kinh tế.
b)
B. cơ cấu thành phần kinh tế.
c)
C. cơ cấu lãnh thổ.
d)
D. cơ cấu lao động.
21.
Câu 21. Quốc gia có quy mô dân số lớn nhất thế giới hiện nay là
a)
A. Hoa Kì.
b)
B. Liên bang Nga.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Ấn Độ.
22.
Câu 22. Tỉ số gia tăng dân số cơ học là
a)
A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
b)
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
c)
C. hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.
d)
D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
23.
Câu 23. Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa
a)
A. nam so với tổng dân.
b)
B. nữ so với tổng dân.
c)
C. nam so với giới nữ.
d)
D. trẻ em so với tổng số dân.
24.
Câu 24. Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?
a)
A. rút ngắn.
b)
B. kéo dài.
c)
C. ổn định.
d)
D. không ổn định.
25.
Câu 25. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
a)
A. Quy mô dân số.
b)
B. Mật độ dân số.
c)
C. Cơ cấu dân số.
d)
D. Loại quần cư.
26.
Câu 26. Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình
a)
A. đô thị hóa.
b)
B. hiện đại hóa.
c)
C. thương mại hoá.
d)
D. công nghiệp hóa.
27.
Câu 27. Các căn cứ nào sau đây dùng để phân loại nguồn lực?
a)
A. Vai trò và thuộc tính.
b)
B. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.
c)
C. Mức độ ảnh hưởng.
d)
D. Thời gian và công dụng.
28.
Câu 28. Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là
a)
A. nguồn lực tự nhiên.
b)
B. nguồn lực tự nhiên - xã hội.
c)
C. nguồn lực từ bên trong.
d)
D. nguồn lực từ bên ngoài.
29.
Câu 29. Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
a)
A. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
b)
B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
c)
C. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
30.
Câu 30. Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
a)
A. GNI lớn hơn GDP.
b)
B. GNI nhỏ hơn GDP.
c)
C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
d)
D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
31.
Câu 31. Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?
a)
A. nguồn nước.
b)
B. địa hình.
c)
C. đất đai.
d)
D. sinh vật.
32.
Câu 32. Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt?
a)
A. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
b)
B. Cung cấp sức kéo và phân bón.
c)
C. Đảm bảo lương thực cho con người.
d)
D. Là nguyên liệu cho công nghiệp.
33.
Câu 33. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành lâm nghiệp?
a)
A. Bảo tồn đa dạng sinh học, hạn chế thiên tai.
b)
B. Tăng nguồn thu nhập và giải quyết việc làm.
c)
C. Cung cấp lâm sản phục vụ nhu cầu của xã hội.
d)
D. Là nguồn thu ngoại tệ chủ yếu của các nước.
34.
Câu 34. Các quốc gia có sản lượng đánh bắt thủy sản lớn nhất thế giới (năm 2019) lần lượt là
a)
A. Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a, Pê-ru.
b)
B. In-đô-nê-xi-a, Pê-ru, Nhật Bản.
c)
C. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì.
d)
D. Hoa Kì, Nhật Bản, Ấn Độ.
35.
Câu 35. Khía cạnh nào sau đây thể hiện rõ nhất tác động của dân số tới vấn đề kinh tế?
a)
A. thu hút nguồn đầu tư.
b)
B. thu nhập và mức sống.
c)
C. giáo dục và đào tạo.
d)
D. an sinh xã hội và y tế.
36.
Câu 36. Trong dân số không hoạt động kinh tế không có
a)
A. người thất nghiệp.
b)
B. học sinh, sinh viên.
c)
C. người nội trợ.
d)
D. người mất khả năng lao động.
37.
Câu 37. Yếu tố có tính quyết định đến việc phân bố cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về
a)
A. phát triển kinh tế - xã hội.
b)
B. tâm lí, phong tục tập quán.
c)
C. các điều kiện thiên nhiên.
d)
D. lịch sử quần cư, chuyển cư.
38.
Câu 38. Đồng bằng sông Hồng nước ta có mật độ dân số cao nhất cả nước, nguyên nhân chính là
a)
A. tính chất của nền kinh tế.
b)
B. có diện tích lớn hơn.
c)
C. có mùa đông lạnh.
d)
D. lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.
39.
Câu 39. Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là
a)
A. tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. vốn.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. thị trường.
40.
Câu 40. Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.
b)
B. giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.
c)
C. tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.
d)
D. tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.
41.
Câu 41. Theo kết quả Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019, dân số Việt Nam đứng ở vị trí thứ bao nhiêu thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ?
a)
A. 13.
b)
B. 14.
c)
C. 15.
d)
D. 16.
42.
Câu 42. Động lực phát triển dân số là
a)
A. tỉ suất sinh thô.
b)
B. số người nhập cư.
c)
C. gia tăng tự nhiên.
d)
D. gia tăng cơ học.
43.
Câu 43. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
a)
A. lao động và giới tính.
b)
B. lao động và theo tuổi.
c)
C. tuổi và theo giới tính.
d)
D. tuổi và trình độ văn hoá.
44.
Câu 44. Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là
a)
A. nguồn lao động.
b)
B. lao động có việc làm.
c)
C. lao động đang hoạt động kinh tế.
d)
D. những người có nhu cầu về việc làm.
45.
Câu 45. Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?
a)
A. Không đều trong không gian.
b)
B. Có biến động theo thời gian.
c)
C. Hiện tượng xã hội có quy luật.
d)
D. Hình thức biểu hiện quần cư.
46.
Câu 46. Đâu không phải là đặc điểm của đô thị hóa?
a)
A. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
b)
B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.
c)
C. Trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao.
d)
D. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn, cực lớn.
47.
Câu 47. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
a)
A. nội lực, ngoại lực.
b)
B. nội lực, lao động.
c)
C. ngoại lực, dân số.
d)
D. dân số, lao động.
48.
Câu 48. Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho
a)
A. sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định.
b)
B. nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.
c)
C. phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
d)
D. việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
49.
Câu 49. Cơ cấu lãnh thổ có thể chia theo
a)
A. vùng kinh tế, khu kinh tế.
b)
B. kinh tế toàn cầu, dịch vụ.
c)
C. công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
d)
D. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
50.
Câu 50. Để đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia một cách đầy đủ và đúng thực lực, người ta dùng chỉ số
a)
A. tổng sản phẩm trong nước (GDP).
b)
B. Tổng thu nhập quốc gia (GNI).
c)
C. GDP/người.
d)
D. GNI/người.
51.
Câu 51. Ngành nông nghiệp có vai trò
a)
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
B. cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.
c)
C. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
d)
D. vận chuyển người và hàng hóa.
52.
Câu 52. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?
a)
A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
B. Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
c)
C. Cung cấp nguồn lương thực cho con người.
d)
D. Đảm bảo dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.
53.
Câu 53. Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
c)
C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
d)
D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.
54.
Câu 54. Các quốc gia có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất thế giới (năm 2019) lần lượt là
a)
A. Ấn Độ, Na Uy, Nhật Bản.
b)
B. Trung Quốc, Ấn Độ, Băng-la-đét.
c)
C. Ấn Độ, Trung Quốc, Băng-la-đét.
d)
D. Nhật Bản, Na Uy, Ai Cập.
55.
Câu 55. Khía cạnh nào sau đây thể hiện rõ nhất tác động của dân số tới vấn đề môi trường?
a)
A. y tế và an sinh xã hội.
b)
B. thu nhập và mức sống.
c)
C. tiêu dùng và tích luỹ.
d)
D. không gian sinh tồn.
56.
Câu 56. Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?
a)
A. Người có việc làm ổn định.
b)
B. Những người làm nội trợ.
c)
C. Người làm việc tạm thời.
d)
D. Người chưa có việc làm.
57.
Câu 57. Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng phù sa màu mỡ.
b)
B. Các nơi là địa hình núi cao.
c)
C. Các bồn địa và cao nguyên.
d)
D. Thượng nguồn các sông lớn.
58.
Câu 58. Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc
a)
A. nâng cao chất lượng cuộc sống.
b)
B. bảo vệ tài nguyên và môi trường.
c)
C. sử dụng lao động, khai thác tài nguyên.
d)
D. nâng cao chất lượng nguồn lao động.
59.
Câu 59. Để nhanh chóng thoát khỏi tụt hậu, các nước đang phát triển phải
a)
A. khai thác triệt để các nguồn nhân lực của đất nước.
b)
B. sử dụng hợp lí các nguồn lực có sẵn kết hợp với nguồn lực từ bên ngoài.
c)
C. dựa hoàn toàn vào các nguồn lực bên ngoài.
d)
D. sử dụng các nguồn lực bên trong, không sử dụng các nguồn lực bên ngoài.
60.
Câu 60. Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ?
a)
A. Là sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ.
b)
B. Là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.
c)
C. Là khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.
d)
D. Là sự phân bố dân cư theo lãnh thổ.