wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP_GHKI_K10_ĐỊA LÍ

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Môn Địa lí liên quan chặt chẽ với

a)

bản đồ, lược đồ, sơ đồ, bảng số liệu.

b)

bản đồ, lược đồ, sơ đồ, bảng thông tin.

c)

bản đồ, Atlat địa lí, sơ đồ, bảng số liệu.

d)

bản đồ, lược đồ, Atlat, bảng số liệu.

2.

Nhóm nghề nghiệp liên quan đến địa lí các ngành kinh tế là

a)

dân số học, đô thị học.

b)

khí hậu học, địa chất.

c)

môi trường, tài nguyên.

d)

nông nghiệp, du lịch.

3.

Kiến thức về địa lí tự nhiên không định hướng ngành nghề nào sau đây?

a)

Quản lí đất đai.

b)

Quản lí xã hội.

c)

Kĩ sư nông nghiệp.

d)

Bảo vệ môi trường.

4.

Địa lí học gồm có

a)

bản đồ học và kinh tế - xã hội.

b)

địa lí tự nhiên và bản đồ học.

c)

kinh tế - xã hội và địa lí tự nhiên.

d)

kinh tế đô thị và địa chất học.

5.

Ở cấp Trung học phổ thông môn Địa lí thuộc nhóm môn nào sau đây?

a)

Kinh tế vĩ mô.

b)

Xã hội học.

c)

Khoa học xã hội.

d)

Khoa học tự nhiên.

6.

Hướng gió thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu.

b)

bản đồ - biểu đồ.

c)

chấm điểm.

d)

đường chuyển động.

7.

Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu.

b)

đường chuyển động.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

8.

Các nhà máy điện thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

bản đồ - biểu đồ.

b)

đường chuyển động.

c)

kí hiệu.

d)

chấm điểm.

9.

Ứng dụng nổi bật nhất của GPS là

a)

định vị.

b)

định tính

c)

định lượng.

d)

định luật.

10.

Thiết bị nào sau đây bay quanh Trái Đất và phát tín hiệu có thông tin xuống Trái Đất?

a)

Vệ tinh nhân tạo.

b)

Trạm hàng không.

c)

Các loại ngôi sao.

d)

Vệ tinh tự nhiên.

11.

bị nào sau đây bay quanh Trái Đất và phát tín hiệu có thông tin xuống Trái Đất?

a)

Vệ tinh nhân tạo.

b)

Trạm hàng không.

c)

Các loại ngôi sao.

d)

Vệ tinh tự nhiên.

12.

Nhận định nào sau đây không đúng với bản đồ số?

a)

Mất nhiều chi phí lưu trữ.

b)

Lưu trữ các dữ liệu bản đồ.

c)

Là một tập hợp có tổ chức.

d)

Rất thuận lợi trong sử dụng.

13.

Luồng di dân thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

chấm điểm.

c)

kí hiệu.

d)

bản đồ - biểu đồ.

14.

Ưu điểm lớn nhất của GPS là

a)

GPS hoạt động trong mọi địa hình, nhiều ở nước phát triển, mất rất ít phí sử dụng

b)

GPS hoạt động trong mọi địa hình, mọi nơi trên Trái Đất, mất nhiều phí sử dụng.

c)

GPS hoạt động trong mọi thời tiết, mạnh nhất trên đất liền, không mất phí sử dụng.

d)

GPS hoạt động trong mọi thời tiết, mọi nơi trên Trái Đất, không mất phí sử dụng.

15.

Các hành tinh theo thứ tự xa dần Mặt Trời là

a)

Trái Đất, Hoả tinh, Thuỷ tinh, Kim tinh.

b)

Hoả tinh, Trái Đất, Kim tinh, Thuỷ tinh.

c)

Kim tinh, Trái Đất, Hoả tinh, Thuỷ tinh.

d)

Thuỷ tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hoả tinh.

16.

Thành phần nào sau đây chiếm thể tích và khối lượng lớn nhất Trái Đất?

a)

Lớp vỏ lục địa.

b)

Nhân Trái Đất.

c)

Lớp Manti.

d)

Lớp vỏ đại Dương.

17.

Theo thuyết kiến tạo mảng, thạch quyển gồm có

a)

đất, nước và không khí.

b)

đại dương, lục địa và núi.

c)

một số mảng kiến tạo.

d)

các loại đá nhất định.

18.

Mảng kiến tạo không phải là

a)

những bộ phận lớn của đáy đại dương.

b)

luôn luôn đứng yên không di chuyển.

c)

chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp Manti.

d)

bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đất.

19.

Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không bao giờ là

a)

những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.

b)

có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.

c)

có xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.

d)

có những sống núi ngầm ở đại dương.

20.

Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không bao giờ là

a)

những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.

b)

có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.

c)

có xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.

d)

có những sống núi ngầm ở đại dương.

21.

Sự hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng Trái Đất là nguyên nhân khiến cho

a)

các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp nhân.

b)

các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp Manti.

c)

các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên vỏ lục địa.

d)

các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển trượt lên bề mặt nhau.

22.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Vòng cực.

b)

Xích đạo.

c)

Chí tuyến.

d)

Cực.

23.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

b)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

c)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

d)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

24.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

a)

giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

b)

khác nhau giữa các mùa trong một năm.

c)

sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

d)

lệch hướng chuyển động của các vật thể.

25.

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

toàn ngày hoặc đêm.

b)

đêm dài hơn ngày.

c)

ngày đêm bằng nhau.

d)

ngày dài hơn đêm.

26.

Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

22/6.

b)

23/9.

c)

21/3.

d)

22/12.

27.

Nơi nào sau đây trong năm có một ngày luôn là toàn ngày?

a)

Chí tuyến Nam.

b)

Vòng cực.

c)

Chí tuyến Bắc.

d)

Xích đạo.

28.

Nếu đi từ phía Tây sang phía Đông kinh tuyến 180 độ thì phải:

a)

lùi 1 ngày lịch.

b)

tăng 1 ngay lịch.

c)

lùi 1 giờ.

d)

tăng 1 giờ

29.

Trái đất chuyển động xung quanh Mặt Trời với hướng trục không đổi và luôn nghiêng với mặt phẳng quỹ đạo một góc là:

a)

23 độ 27´

b)

27 độ 23´

c)

33 độ 66´

d)

66 độ 33´

30.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

đứng ở vùng đá cứng.

b)

ngang ở vùng đá mềm.

c)

ngang ở vùng đá cứng.

d)

đứng ở vùng đá mềm.

31.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

b)

năng lượng từ các vụ nổ thiên thể.

c)

năng lượng ở trong lòng Trái Đất.

d)

năng lượng do con người gây ra.

32.

Sự hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng Trái Đất là nguyên nhân khiến cho

a)

các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp nhân.

b)

các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên vỏ lục địa.

c)

các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp Manti.

d)

các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển trượt lên bề mặt nhau.

33.

Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

xô lệch.

b)

trồi lên.

c)

sụt xuống.

d)

uốn nếp.

34.

Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất không dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Nâng lên, hạ xuống.

b)

Biển tiến và biển thoái.

c)

Bão, lụt và hạn hán.

d)

Uốn nếp hoặc đứt gãy.

35.

Nguyên nhân của hiện tượng biển tiến, biển thoái là do

a)

tác động của hải lưu chạy ven bờ.

b)

biến đổi khí hậu toàn cầu gây ra.

c)

vận động nâng lên và hạ xuống.

d)

ảnh hưởng của địa hình ven biển.

36.

Biển tiến, biển thoái là do

a)

tác động của hải lưu chạy ven bờ.

b)

biến đổi khí hậu toàn cầu gây ra.

c)

vận động nâng lên và hạ xuống.

d)

ảnh hưởng của địa hình ven biển.

37.

Phong hóa lí học chủ yếu do

a)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.

b)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

c)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

38.

Phong hóa hóa học chủ yếu do

a)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

b)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.

d)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

39.

Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

bóc mòn.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

phong hóa.

40.

Thung lũng sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

vận chuyển.

b)

phong hóa.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

41.

Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.

b)

Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.

c)

Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.

d)

Có những sống núi ngầm ở đại dương.

42.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

50 km.

b)

100 km.

c)

150 km.

d)

200 km.

43.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

44.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

b)

phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

c)

phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

d)

phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

45.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá sinh học?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

46.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá sinh học?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

47.

Núi lửa xảy ra nhiều nhất ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Đại Tây Dương.

48.

Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường không có các

a)

vành đai núi lửa.

b)

vành đai động đất.

c)

vùng núi trẻ.

d)

vùng núi già.

49.

Châu lục nào sau đây không tập trung các dãy núi trẻ?

a)

châu Mỹ.

b)

châu Á.

c)

châu Âu.

d)

châu Đại Dương.

50.

Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

a)

Chí tuyến lục địa.

b)

Xích đạo lục địa.

c)

Ôn đới lục địa.

d)

Cực lục địa.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

a)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.

52.

Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí

a)

đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.

b)

có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau.

c)

cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.

d)

có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.

53.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

54.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Độ lớn góc nhập xạ.

b)

Thời gian chiếu sáng.

c)

Tính chất mặt đệm

d)

Độ che phủ thực vật.

55.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Vòng cực.

b)

Xích đạo.

c)

Chí tuyến.

d)

Cực.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

57.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

bán cầu Đông.

58.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì

a)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

c)

mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

59.

Theo bảng số liệu (bảng 2), nhận xét nào sau đây đúng về biến trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa?

a)

Đại dương có biên độ nhiệt độ năm cao hơn lục địa.

b)

Đại dương có trị số tháng lạnh nhất cao hơn lục địa.

c)

Đại dương có trị số tháng nóng nhất cao hơn lục địa.

d)

Nhiệt độ cao nhất, thấp nhất ở đại dương lớn hơn lục địa.

60.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

61.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

62.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp.

b)

frông và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

63.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

64.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp.

b)

frông và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

65.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Được hình thành ở vùng ven biển.

b)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm.

c)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc.

67.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất.

b)

biển.

c)

phơn.

d)

mùa.

68.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

l,0°C.

d)

l,2°C.

69.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

70.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều.

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.

71.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

72.

Đới khí hậu nào sau đây không thuộc môi trường đới nóng?

a)

Xích đạo.

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Cận xích đạo.

d)

Nhiệt đới.

73.

Kiểu khí hậu địa trung hải chỉ có ở đới khí hậu

a)

nhiệt đới.

b)

cận nhiệt.

c)

cận cực.

d)

ôn đới.