NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG HK1 ĐỊA (P1)
Total questions: 76
Worksheet time: 35mins
Câu 1. Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?
Chế độ mưa
băng tuyết
Địa thế
dòng biển
Câu 2. Sông A - ma - dôn thuộc châu nào sau đây?
Châu âu
Châu Á
Châu Phi
Châu Mỹ
Câu 3. Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là
nước mưa
Nước ngầm
Băng tuyết
Các hồ chứa
Câu 4. Sông có chiều dài nhất thế giới là
sông Amazon
Sông Trường Giang
sông Mê Kông
sông Nin
Câu 5. Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?
Mùa hạ
Mùa thu
Mùa xuân
Mùa đông
Câu 6. Sông I-ê-nit-xây chảy theo hướng nào?
Chảy từ nam lên bắc
Chảy từ Bắc xuống Nam
Chảy từ Đông qua tây
chảy từ tây bắc xuống Đông Nam
Câu 7. Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?
Khí hậu nhiệt đới gió mùa
Khí hậu ôn đới lục địa.
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
Khí hậu xích đạo
Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng về thuỷ quyển?
Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.
Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi nước, băng tuyết.
Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.
Nước trong các biển đại dương nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển
Câu 9. Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào?
Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.
Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.
Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.
Chế độ mưa băng tuyết nước ngầm địa hình thảm thực vật hồ đầm
Câu 10. Sông ngòi ở kiểu khí hậu nào dưới đây có lũ vào mùa xuân?
Ôn đới lục địa
cận nhiệt lục địa
Nhiệt đới lục địa
Nhiệt đới gió mùa
Câu 11. Nguyên nhân làm cho sông ở hải đảo của Đông Nam Á có chế độ nước điều hoà là do
Chịu ảnh hưởng của gió mùa
Nằm trong đới khí hậu ôn đới
nằm trong đới khí hậu xích đạo
Nằm trong đới khí hậu cận nhiệt
Câu 12. Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ
khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện
nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.
nước từ biển, đại dương thấm vào
Nước trên mặt thấm xuống
Câu 13. Nguyên nhân chủ yếu làm cho sông I-ê-nit-xây thường có lũ lớn vào mùa xuân là do
băng ở hạ lưu tan trước, băng ở thượng lưu chưa tan
các hợp lưu tiếp nước rất nhiều vào mùa xuân
gió mùa gây mưa rất lớn vào mùa xuân
băng ở thượng lưu tan trước băng ở hạ lưu chưa tan
Câu 14. Mực nước ngầm trên lục địa ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít
Lớp phủ thực vật
Nước từ biển đại dương thấm vào
địa hình và cấu tạo của đất, đá
Câu 15. Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là
độ dốc và chiều rộng
Độ dốc và vị trí
Chiều rộng và hướng chảy
Hướng chảy và vị trí
Câu 16. Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là
mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.
sông sẽ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.
mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.
Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt
Câu 17. Nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hoà hơn sông Hồng là do
sông Mê Công dài hơn sông Hồng.
Sông Mê Kông đổ ra biển bằng chín cửa
Biển Hồ giúp điều hòa nước sông Mê Kông
thủy điện Hòa Bình làm sông Hồng chảy thất thường
Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do
nước chảy
gió thổi
băng tan
mưa rơi
Câu 2. Sóng thần có chiều cao khoảng bao nhiêu mét?
Từ 10-30m
Từ 15-35m.
Từ 25-45m.
Từ 20-40m
Câu 3. Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?
Xích đạo
chí tuyến
Ôn đới
vùng cực
Câu 4. Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?
Hướng Đông
Hướng Tây
Hướng Bắc
hướng Nam
Câu 5. Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong
Các dòng sông lớn
Các ao hồ
các biển và đại dương
các đầm lầy
Câu 6. Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Nuôi trồng thuỷ sản
Sản xuất điện năng
giảm thiểu hạn hán
giao thông vận tải
Câu 7. Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?
Thẳng hàng
Vòng cung
đối xứng
Vuông góc
Câu 8. Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều
không đáng kể
Nhỏ nhất
Trung bình
Lớn nhất
Câu 9. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là
dòng biển
Gió thổi
Động đất
Núi lửa
Câu 10. Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?
Tốc độ truyền ngang rất nhanh
Gió càng mạnh sóng càng to
Tàn phá ghê gớm ngoài khơi
Càng gần bờ sóng càng yếu
Câu 11. Thủy triều hình thành do
Sức hút của dải ngân hà
sức hút của các hành tinh
Sức hút của mặt trăng, mặt trời
Sức hút của các Thiên Thạch
Câu 12. Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều
ngược chiều kim đồng hồ
cùng chiều kim đồng hồ
Từ Bắc xuống Nam
từ nam lên bắc
Câu 13. Các dòng biển nóng thường phát sinh từ
hai bê chí tuyến
hai bên xích đạo
Khoảng vĩ tuyến 30 đến 40 °
Chí tuyến Bắc và Nam
Câu 14. Sóng biển là
hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau
sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.
Hình thức giao động của nước biển theo chiều thẳng đứng
Câu 15. Vào ngày trăng tròn dao động thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?
Lớn nhất
nhỏ nhất
Trung bình
Yếu nhất
Câu 16. Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?
Ngoài khơi xa
Ngay tâm động đất
Ven bờ biển
trên mặt biển
Câu 17. Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?
Dao động lớn nhất
Dao động nhỏ nhất
Dao động trung bình
Dao động nhẹ
Câu 18. Vào ngày không trăng ta sẽ thấy hiện tượng thủy triều như thế nào?
Dao động lớn nhất
Dao động nhỏ nhất
Dao động trung bình
Dao động nhẹ
Câu 19. Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm
thẳng hàng nhau
Đối xứng nhau
xen kẽ nhau
song song nhau
Câu 20. Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?
Trăng khuyết
trăng tròn hoặc trăng khuyết
không trăng hoặc trăng tròn
Trăng khuyết hoặc không trăng
Câu 21. Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển
Thay đổi nhiệt độ theo mùa
thay đổi độ ẩm theo mùa
Thay đổi tốc độ theo mùa
Thay đổi chiều theo mùa
Câu 22. Lực hút của Mặt Trăng đối với lớp nước trên Trái Đất mạnh hơn lực hút của Mặt Trời do
Mặt trăng lớn hơn mặt trời
Mặt trăng ở gần hơn mặt trời
mặt trăng tối hơn mặt trời
mặt trăng sáng hơn mặt trời
Câu 1. Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?
Đá mẹ
Khí hậu
sinh vật
Địa hình
Câu 2. Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
Đá mẹ
Khí hậu
sinh vật
Địa hình
Câu 3. Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
đá mẹ
Khí hậu
Sinh vật
Địa hình
Câu 4. Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua
ánh sáng
Nước
Lớp phủ thực vật
nhiệt độ
Câu 5. Những sản phẩm phá hủy từ đá gốc được gọi là
Thổ nhưỡng
Đá mẹ
lớp phủ thổ nhưỡng
chất vô cơ
Câu 6. Nhân tố nào đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất?
đá mẹ
Khí hậu
Sinh vật
Địa hình
Câu 7. Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là
lượng mưa và độ ẩm
ánh nắng và nhiệt độ
Lượng mưa và sức gió
Nhiệt độ và độ ấm
Câu 8. Trong quá trình hình thành đất, đá mẹ có vai trò
cung cấp vật chất vô cơ cho đất
góp phần làm biến đổi tính chất của đất.
bám vào các khe nứt của đá, làm phá hủy đá
phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn
Câu 9. Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua
độ ẩm và lượng mưa
nhiệt độ và độ ẩm
Lượng bức xạ và lượng mưa
Nhiệt độ và nắng
Câu 10. Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố
khí hậu, đất, sinh vật, địa hình, con người
khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản
đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người
đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, con người
Câu 11. Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò
cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất
góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá
là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất
Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn
Câu 12. Thổ nhưỡng là
lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa.
lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa và đại dương.
lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa - nơi con người sinh sống.
Lớp vật chất tới xốp trên bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì
Câu 13. Độ phì của đất là
lượng chất vi sinh, thành phần hóa học trong đất.
độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển.
lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật.
khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật
Câu 14. Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là
làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn.
làm cho đất giàu chất dinh dưõng hơn.
làm cho đất có khả năng chống xói mòn tốt hơn.
Làm cho đá gốc bị phá hủy thành những sản phẩm phong hóa
Câu 15. Lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành đất?
Hạn chế xói mòn đất
Phá hủy đá gốc
Phân giải chất hữu cơ
Tích tụ vật chất
Câu 16. Vùng có tuổi đất già nhất là
nhiệt đới
cực
Ôn đới
Cận cực
Câu 17. Vùng có tuổi đất trẻ nhất là
nhiệt đới
cực
ôn đới
Chí tuyến
Câu 18. Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do
chừng núi cao áp suất không khí nhỏ
nhiệt độ thấp nên phong hóa chậm
Độ ẩm quá cao, mưa nhiều
Lượng mùn ít, nghèo nàn
Câu 19. Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường
mỏng, dễ xói mòn
Bạc màu, ít chất dinh dưỡng
dày sao bồi tụ
dày, giàu chất dinh dưỡng
Câu 20. Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do
phong hóa diễn ra mạnh
Thảm thực vật đa dạng
Quá trình bồi tụ chiếm mưu thế
thường xuyên bị ngập nước
Câu 21. Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
quá trình phá hủy đá yếu, lớp đất phủ dày.
quá trình phá hủy đá xảy ra nhanh, lớp đất phủ dày.
đá bị phá hủy mạnh, quá trình hình thành đất nhanh.
Quá trình phá hủy đá xảy ra chậm, làm cho quá trình hình thành đất yếu
Câu 1. Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của
Lớp phủ thổ nhưỡng
Lớp vỏ phong hóa
Lớp dưới của đá gốc
Lớp vỏ lục địa
Câu 2. Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng
ôn đới, nhiệt đới
nhiệt đới, cận nhiệt
Nhiệt đới, xích đạo
Cận nhiệt, ôn đới
Câu 3. Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là
Địa hình
Nguồn nước
Khí hậu
Đất
Câu 4. Giới hạn phía trên của sinh quyển là
giáp đỉnh tầng đối lưu (8-16km).
giáp đỉnh tầng bình lưu (50km).
giáp đỉnh tầng giữa (80km)
Giáp tầng ozone của khí quyển (22km)
Câu 5. Giới hạn dưới của sinh quyển là
đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hóa
Độ sâu 11km đáy đại dương
giới hạn dưới của lớp vỏ trái đất
Giới hạn dưới của vỏ lục địa
Câu 6. Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây?
Khí quyển, Thủy quyển
Khí quyển và Thạch quyển
Thủy quyển và thổ nhưỡng quyển
thạch quyển và thổ nhưỡng quyển
Câu 7. Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố
nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất
Nhiệt độ, nước, độ ấm, ánh sáng
Nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng
Nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng
Câu 8. Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là
khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật
khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.
Khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người
khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.
Câu 9. Giới hạn của sinh quyển bao gồm
phần trên thủy quyển, phần thấp của khí quyển và lớp phủ thổ nhưỡng
Toàn bộ thủy quyển, phần thấp nhất của khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng và lớp vỏ phong hóa
toàn bộ thủy quyển và khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá và phần trên của đá gốc.
phần trên thủy quyển và toàn bộ khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá và phần trên của đá gốc.
Câu 10. Động, thực vật ở vùng cực nghèo nàn là do
quá lạnh
Thiếu ánh sáng
Độ ẩm cao
mưa ít
Câu 11. Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật?
Nhiệt độ
Nước và nhiệt độ
Nước
Ánh sáng
Câu 12. Nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao là
đất
nguồn nước
khí hậu
con người
Câu 13. Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở
các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng
các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới
Các vĩ độ cao và các vùng núi cao
Các vùng quanh cực Bắc và Nam
Câu 14. Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là
thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.
Thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi
Làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật hoang dã
Tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo
Câu 15. Điều kiện nhiệt, ẩm và nước ở các vùng nào là những môi trường thuận lợi để sinh vật phát triển?
Nhiệt đới ẩm, cận nhiệt lục địa, ôn đới lạnh, hoang mạc.
Xích đạo, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt lục địa, ôn đới lạnh ẩm.
Nhiệt đới, cận nhiệt ẩm, ôn đới lục địa, cực và gần cực.
Xích đạo, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt ẩm, ôn đới hải dương
Câu 16. Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do
Thực vật là noi trú ngụ cho nhiều loại đông vật.
Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật
Sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật.
Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.
