wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Ck2

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của ngành công nghiệp đối với ngành kinh tế là

a)

Tạo phương pháp tổ chức quản lý tiên tiến

b)

Cân bằng sinh thái bảo vệ môi trường

c)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Tạo ra việc làm cho dân cư

2.

Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến sự phân bố và phát triển công nghiệp

a)

Vị trí địa lý

b)

Lịch sử phát triển

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Kinh tế xã hội

3.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

Làm thay đổi phân công lao động

b)

Tạo việc làm mới , tăng thu nhập

c)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên

d)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển

4.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

Khai tác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành

c)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển

d)

Làm thay đổi sự phân công lao động

5.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước phản ánh

a)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế

b)

Trình độ lao động, khoa học của một quốc gia

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật

d)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của quốc gia

6.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Chính sách công nghiệp

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Cơ sở hạ tầng, kỹ thuật

d)

Tiến bộ khoa học cong nghệ

7.

Nhân tố nào sau đây là nền tảng thúc đẩy sự hợp tác trong sản xuất công nghiệp ?

a)

Chính sách công nghiệp

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Tiến bộ khoa học, công nghệ

d)

cở sở hạ tầng , kỹ thuật

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

b)

Ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

c)

Làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

d)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển kinh tế

9.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là

a)

Có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa, hợp tác hóa.

b)

Công đoạn sản suất đơn giản, cần ít lao động

c)

Công cụ thô sơ, quy trình sản xuất thủ công

d)

Không có tính chất, tập trung cao độ

10.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là

a)

Gắn liền với sử dụng máy móc

b)

Không có tính chất tập trung cao độ

c)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

d)

tiêu thụ nhiên liệu, năng lượng

11.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghiệp và chuyên môn cao ?

a)

Hóa dầu

b)

Giày - da

c)

Dệt - may

d)

Thực phẩm

12.

Trong quá trình công nghiệp hóa của một quốc gia đang phát triển ngành công nghiệp phải đi trước một bước là

a)

Thực phẩm

b)

cơ khí

c)

hóa chất

d)

điện lực

13.

Ngành công nghiệp điện lực vai trò

a)

Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

b)

Tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên quý giá

c)

Nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy

d)

Đáp ứng các nhu cầu về sinh hoạt, may mặc

14.

Than là nhiên liệu quan trọng cho

a)

Nhà máy điện nguyên tử

b)

nhà máy nhiệt điện

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

15.

Khoảng sản được coi là "vàng đen "của nhiều quốc gia là

a)

Đồng

b)

Than

c)

Dầu mỏ

d)

Sắt

16.

Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là công nghiệp

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Khai thác dầu khí

c)

Điện tử - tin học

d)

Khai thác than

17.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

Khóan sản, chăn nuôi. hải sản

b)

Thủy sản, lâm sản , trồng trọt

c)

Trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

d)

Lâm sản, trồng trọt, thủy

18.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn ?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Hoa kì

d)

Ả -rập Xê -út

19.

Ngành công nghiệp cần lao động có trình độ chuyên môn cao là

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Khai thác dầu khí

c)

Điện tử - tin học

d)

Khai thác than

20.

Cho bảng số liệu

Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới giai đoạn 1990-2020

a)

Dầu mỏ và điện giảm liên tục

b)

Điện tăng nhanh hơn dầu mỏ

c)

Dầu mỏ tăng nhanh hơn điện

d)

Điện và dầu mỏ tăng liên tục

21.

Nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

Năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt

b)

Năng lượng mặt trời, sức gió củi gỗ

c)

Năng lượng mặt trời, sức gió, than đá

d)

Năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí

22.

Tác động của công nghiệp đến môi trường là

a)

Không gây ô nhiễm môi trường

b)

Không làm cạn kiệt nguồn tài nguyên

c)

Giúp khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

d)

Không góp phần cải thiện môi

23.

Việc sử dụng nhiều năng lượng hóa thạch đã gây nên hậu quả nào sau đây ?

a)

Băng ở hai cực tan, nhiệt độ tăng lên cao

b)

ô nhiễm không khí, nước biển dâng cao

c)

Hiệu ứng nhà kính, làm biến đổi khí hậu

d)

Nhiều loài suy giảm , ô nhiễm nước biển

24.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của trung tâm công nghiệp ?

a)

Đồng nhất với điểm dân cư, cơ sở không có mối liên hệ

b)

Hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

c)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp nằm gần nguồn nguyên liệu

d)

Gắn với đô thị vừa và lớn , có vị trí địa lý thuận lợi

25.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô diện tích lớn nhất là

a)

Khu công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

vùng công nghiệp

d)

điểm công nghiệp

26.

Các hình thức tổ chức công nghiệp hình hành nhằm

a)

Hạn chế tác hại của hoạt động sản suất công nghiệp

b)

Sử dụng hiệu quả các nguồn lực trong và ngòai nước

c)

Phân bố hợp lý lao động giữa miền núi và đồng bằng

d)

Tiết kiệm diẹn tích sử dụng đát và nguồn vốn đầu tư

27.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Có dịch vụ hổ trợ công nghiệp

b)

Gắn với đô thị vừa và lớn

c)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

d)

Nơi có một đến hai xí

28.

Nhận định nào sau đây là định hướng phát triển nhành công nghiệp trong tương lai ?

a)

Chuyển dần công nghiệp truyền thống sang tiểu thủ công nghiệp

b)

Phát triển chỉ dựa trên lợi thế về tài nguyên khoáng sản

c)

Phát triển theo hướng công nghiệp xanh, han chế khí thải

d)

Sự phát triển công nghiệp không gắn với nguồn tài

29.

Mục tiêu chủ yếu của phát triển công nghiệp xanh là

a)

Giảm sự lệ thuộc vào các nguồn năng lượng tái tạo

b)

Tăng năng suất lao động và chất lượng nguồn lao đọng

c)

Hạn chế phát thải khí CO2 và các chất độc hại ra môi trường

d)

Khai thác tối đa nguồn nhiên liệu hóa thạch và năng

30.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ , du lịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ cá nhân

b)

Dịch vụ kinh doanh

c)

Dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ

31.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất ?

a)

Thương nghiệp, y tế

b)

Giáo dục , y tế

c)

Tài chính , tín dụng

d)

Giáo dục , bảo

32.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm các ngành dịch vụ ?

a)

Các hoạt động đoàn thể

b)

Giao thông vận tải

c)

Sản xuất hàng tieu dùng

d)

Tài chính ngân hàng

33.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp

34.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong

35.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

Sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

Nhiều loại sản phẩm lưu giữ được

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

d)

Hầu hết các sản phẩm đều hữu

36.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của ngành dịch vụ ?

a)

Có cơ cấu ngành và sản phẩm đa dạng

b)

Ứng dụng mạnh mẽ thành tựu khoa học kỹ thuật

c)

Thay đổi nhanh về quy mô , loại hình dịch vụ

d)

Trực tiếp tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội

37.

Nhân tố nào dưới đây là tiền đề vật chất cho sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ ?

a)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

Tài nguyên và trình độ phát triển kinh tế

c)

Lịch sử - văn hóa địa phương , dân tộc

d)

Cở sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ

38.

Nhân tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng về sản phẩm dịch vụ ?

a)

Vị trí địa lí

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Lịch sự - văn hóa

d)

Phân bố dân

39.

Nhân tố có tính chất quyết định tình hình phát triển và phân bố ngành dịch vụ là

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

c)

Lịch sự - văn hóa dân tộc

d)

Dân số và sự phân bố dân

40.

Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là

a)

Nhu cầu xã hội về du lịch phong phú, đa dạng

b)

Tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng

c)

Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt

d)

quy mô dân số lớn , gia tăng dân số

41.

Nguyên nhân chủ yếu khiến TP HCM là trung tâm dịch vụ hàng đầu nước ta ?

a)

Dân cư đông, mật độ dân số cao, kết cấu dân số trẻ

b)

Trung tâm công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng

c)

Là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa, y tế, giáo dục

d)

Thành phần nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải ?

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa đa dạng

b)

Phục vụ nhu cầu đi lại của con người

c)

Tạo mối giao giao lưu kinh tế giữa các vùng

d)

Thúc đẩy các ngành kinh tế phát

43.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

Tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương

b)

Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước

c)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữ các nước trên thế giới

d)

Góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng

44.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

khối lượng luân chuyển

c)

cự li vận chuyển trung bình

d)

Sự chuyên chở người và hàng hóa

45.

Tiêu chí nào không được sử dụng để đánh giá dịch vụ vận tải?

a)

cước phí vận tải thu được

b)

khối lượng vận chuyển

c)

khối lượng luân chuyển

d)

cự li vận chuyển trung

46.

Nhân tố quy định sự có mặt của loại hình vận tải là

a)

Vị trí địa lí

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

các ngành kinh tế

d)

phân bố dân cư

47.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc tới hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải là

a)

các ngành kinh tế

b)

Phân bố dân cư

c)

địa hình

d)

khí hậu

48.

Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải là

a)

Sự phân bố dân cư

b)

Khoa học - công nghệ

c)

Sự phát triển các ngành kinh tế

d)

Vốn đầu tư và chính sách

49.

Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường ô tô

a)

Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình

b)

Vận chuyển được các hàng nặng, ổn định , giá rẻ

c)

Vận chuyển hàng hóa nặng , cồng kềnh, tốc độ nhanh

d)

Tốc độ vận chuyển nhanh mà không phương tiện nào sánh

50.

Yếu tố nào sau đây có tác động thúc đẩy đến sự phát triển ngành giao thông đường biển ?

a)

Nhu cầu về tài nguyên, nguyên liệu để sản xuất

b)

Do sự mở rộng buôn bán quốc tế

c)

Do sự phát triển của nền kinh tế

d)

Quan hệ quốc tế được mở rộng

51.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường hàng không

d)

Đường biển

52.

Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về

a)

Vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn

b)

Tiện lợi , cơ động , phù hợp được với các kiểu địa hình

c)

Tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng

53.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới ?

a)

Trung quốc

b)

Ấn độ

c)

Hoa kì

d)

braxin

54.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới ?

a)

Trung quốc

b)

LB Nga

c)

Hoa kì

d)

canada

55.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

Tiện lợi, cơ động và khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh, không yêu cầu chuyển nhanh

d)

Trẻ , tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

56.

Nhật bản là một quốc đảo nên loại hình giao thông vận tải nào sau đây thuận lợi phát triển ?

a)

Đường sắc

b)

Đường ô tô

c)

đường biển

d)

đường sông

57.

cho bảng số liệu khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển của đường hàng không nước ta năm 2023

Đường hàng không 89,7 210,7 ?

Theo bảng số liệu , cự li vận chuyển trung bình của đường hàng không nước ta năm 2023

a)

425,8 km

b)

2348,9 km

c)

425,7 km

d)

2348,8 km

58.

Kênh đào Xuy - Ê nối liền giữa Địa trung Hải với :

a)

Biển Ban Tích

b)

Biển caribe

c)

Biển đen

d)

Biển đỏ

59.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc xây dựng các kênh đào là

a)

Tăng khối lượng hàng hóa vận chuyển

b)

Thu thuế các tàu thuyền qua cảng

c)

Đẩy mạnh giao thương quốc gia

d)

rút ngắn khoảng cách di chuyển

60.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

b)

Quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống

c)

Góp phần quan trọng vào phân công lao động

d)

Thúc đẩy toàn cầu hóa và hội nhập vào quốc tế

61.

Ngành bưu chính viễn thông không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Chất lượng được đánh giá bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi cao, sự an toàn

b)

Viễn thông sử dụng phương tiện , thiết bị để cung ứng dịch vụ từ khoảng cách xa

c)

Phát triển trong tương lai phụ thuộc lớn vào sự phát triển khoa học công nghệ

d)

sản phẩm có thể đánh giá thông qua khối lượng sản phẩm , dịch vụ đã thực hiện

62.

Các tiêu chí đánh giá dịch vụ bưu chính là

a)

Thời gian cuộc gọi , chất lượng cuộc gọi , thời gian giao nhận

b)

Thời gian cuộc gọi, khối lượng bưu phẩm , thời gian giao nhận

c)

Số lượng thư tín, khối lượng bưu phẩm, thời gian giao nhận

d)

khối lượng bưu phẩm , thời gian cuộc gọi, số lượng thư

63.

các tiêu chí đánh giá dịch vụ viễn thông là

a)

Thời gian, chất lượng cuộc gọi, dung lượng

b)

Thời gian , số lượng thư tín, thời gian giao nhận

c)

số lượng thư tín, khối lượng bưu phẩm, dung lượng

d)

Thời gian giao nhận , thời gian cuộc gọi , số lượng thư

64.

Viễn thông có nhiệm vụ chủ yếu là vận chuyển

a)

điện tín

b)

tin tức

c)

điện báo

d)

thư từ

65.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

Vận chuyển những tin tức , truyền dẫn các thông tin điện tử

b)

Sử dụng phương tiện , các thiết bị có sẵn trong không gian

c)

Liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh

d)

Luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với

66.

Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng

b)

Sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian

c)

Liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh

d)

Vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có

67.

Hoạt động phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của

a)

Quy mô dân số

b)

kinh tế

c)

cơ sở hạ tầng

d)

khoa học cong nghệ

68.

Trình đọ phát triển kinh tế và mức sống dân cư ảnh hưởng tới

a)

Quy mô , tốc độ phát triển và chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông

b)

Mật đọ phân bố và sử dụng dịch vụ bưu chính viễn thông

c)

Chất lượng hoạt đọng của ngành bưu chính viễn thông

d)

Sự phát triển và phân bố của ngành bưu chính viễn

69.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh lực hoạt động bưu chính ?

a)

Thư báo

b)

Điện thoại

c)

máy tính cá nhân

d)

Internet

70.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vĩnh vực hoạt động viễn thông ?

a)

Thư lá

b)

Bưu phẩm

c)

Internet

d)

Bưu

71.

Hiện nay , điện báo còn được sử dụng rộng rãi trong ngành nào dưới đây?

a)

hành hải và hàng không

b)

hàng không và đường bộ

c)

đường bộ và đường sắt

d)

đường thủy và hàng hải

72.

Ngành nào sau đây được coi là thước đo của nền văn minh?

a)

Đường hàng không

b)

Ngành điện lực

c)

Thông tin liên lạc

d)

Ngành nông nghiệp

73.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của việc sử dụng internet vạn vật ?

a)

Mang lại hiệu quả, tiết kiệm chi phí

b)

Mang lại sự sự tiện nghi cho con người

c)

Mở ra thời kì tự động hóa trong sản xuất

d)

Góp phần hoàn thiện dữ liệu lớn (Big data)

74.

Nước ta hòa mạng internet năm nào dưới đây?

a)

1999

b)

1996

c)

1997

d)

1995