wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngđzđatainhattg

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Địa hình

d)

sinh vật

2.

Trong sản xuất nông nghiệp ,lâm nghiệp, thủy sản đất trồng và mặt nước được coi là

a)

Cơ sở vật chất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Đối tượng lao động

3.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản là

a)

Máy móc và nông sản

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

Cây trồng và vật nuôi

d)

Cây trồng và hàng tiêu dùng

4.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

a)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp

c)

Tạo ra nhiều máy móc thiết bị cho sản xuất

d)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại lệ

5.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm

a)

Có tính chất tập trung cao độ

b)

Là ngành sản xuất Phi Vật Chất

c)

Phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế

6.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản không phải là

a)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

b)

Bảo đảm nguyên liệu cho Công nghiệp Thực phẩm

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

7.

Lý do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các các nước đang phát triển , đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu

a)

Đảm bảo lương thực thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho Công nghiệp Thực phẩm

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

8.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp

a)

Vốn đầu tư thị trường

b)

Dân cư nguồn lao động

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Sinh vật nguồn nước

9.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

Sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người

b)

Chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ

c)

Sản xuất theo lối quảng canh không ngừng tăng năng suất

d)

Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa

10.

Trong sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản khí hậu ảnh hưởng mạnh đến

a)

Nguồn cung cấp giống cây trồng vật nuôi

b)

Cơ cấu sản xuất mùa vụ và tính ổn định trong sản xuất

c)

Quy mô cơ cấu và năng suất cây trồng vật nuôi

d)

Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất

11.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến thị trường tiêu thụ nông sản

a)

Dân cư

b)

Nguồn lao động

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Khoa học công nghệ

12.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng đến nguồn cung cấp giống cây trồng vật nuôi và là cơ sở thức ăn cho chăn nuôi

a)

Sinh vật

b)

Khí hậu

c)

Địa hình

d)

Đất đai

13.

Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của ngành trồng trọt

a)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

b)

Là nguồn hàng xuất khẩu có giá trị

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Cung cấp nguồn lâm sản phục vụ nhu cầu xã hội

14.

Cây lương thực bao gồm

a)

Lúa gạo lúa mì lạc

b)

Lúa gạo cao su lạc

c)

Mía ngô đậu

d)

Lúa gạo lúa mì ngô

15.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

Ôn đới và cận nhiệt

b)

Cận nhiệt và nhiệt đới

c)

Ôn đới và hàn đới

d)

Nhiệt đới và ôn đới

16.

Cây lương thực chính ở Miền Nhiệt Đới là

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Chè

17.

Cây lương thực chính ở miền ôn đới là

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Chè

18.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Quần đảo Caribe

b)

Châu Á gió mùa

c)

Phía Đông Nam Mỹ

d)

Tây Phi gió mùa

19.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

Nóng đất ẩm nhiều mùn dễ thoát nước

b)

Ấm khô đất đai màu mỡ nhiều phân bón

c)

Nóng ẩm chân ruộng ngập nước phù sa

d)

Nóng thích nghi với sự dao động của khí hậu

20.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

Nóng đất ẩm nhiều mùn dễ thoát nước

b)

Ấm khô đất đai màu mỡ nhiều phân bón

c)

Nóng ẩm chân ruộng ngập nước phù sa

d)

Nóng thích nghi với sự dao động của khí hậu

21.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

Nóng ẩm đất nhiều mùn dễ thoát nước

b)

Ẩm khô đất tơi xốp thác nước tốt

c)

Nóng ẩm đất Phù Sa nhiều phân bón

d)

Nóng thích nghi với sự dao động của khí hậu

22.

Cây cao su thích hợp nhất với lại đất nào sau đây

a)

Đất đá vôi

b)

Đất đen

c)

Đất ba dan

d)

Đất phù sa

23.

Trong nền nông nghiệp hiện đại hình thức chăn nuôi nào ngày càng phổ biến và phát triển theo hướng chuyên môn hóa

a)

Chăn nuôi chuồng trại

b)

Chăn nuôi chăn thả

c)

Chăn nuôi nửa chuồng trại

d)

Chăn nuôi công nghiệp

24.

Nhận định nào sau đây không phải vai trò của rừng

a)

Cung cấp lương thực tinh bột

b)

Đảm bảo chức năng nghiên cứu khoa học

c)

Bảo vệ môi trường sống cảnh quan

d)

Cung cấp lâm sản dược liệu quý

25.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành thủy sản

a)

Cây trồng và diện tích mặt nước

b)

Máy móc và các sản phẩm hàng tiêu dùng

c)

Diện tích mặt nước và chất lượng nguồn nước

d)

Diện tích mặt nước và chất lượng đất

26.

Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của ngành thủy sản

a)

Đảm nhận chức năng phòng hộ bảo vệ môi trường sống cảnh quan

b)

Cung cấp nguyên liệu cho Công Nghiệp Thực Phẩm dược phẩm

c)

Góp phần khai thác tốt các tiềm năng về tự nhiên kinh tế xã hội

d)

Giải quyết việc làm tăng thu nhập cho người dân

27.

Trong nông nghiệp trang trại là hình thức sản xuất

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Cơ sở

d)

Đi đầu

28.

Thể tổng hợp nông nghiệp có vai trò chủ yếu nào sau đây

a)

Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lý và tự nhiên

b)

Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp

c)

Hình thức sản xuất cơ sở vai trò lớn trong sản xuất nông nghiệp

d)

Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng thế mạnh của vùng

29.

Mục đích chủ yếu của trang trại là

a)

Đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lý sản xuất tiến bộ

b)

Phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng

c)

Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh sau

d)

Sản xuất nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trường

30.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa

a)

Trang trại

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Hộ gia đình

d)

Hợp tác xã

31.

Trang trại có vai trò chủ yếu nào sau đây

a)

Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp

b)

Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng thế mạnh của vùng

c)

Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lý và tự nhiên

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và khai thác thế mạnh theo lãnh thổ

32.

Vùng nông nghiệp có vai trò chủ yếu nào sau đây

a)

Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp

b)

Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng thế mạnh của vùng

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa khai thác thế mạnh theo lãnh thổ

d)

Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lý và tự nhiên

33.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với hình thức trang trại

a)

Dừng thay thế Tự cấp tự túc

b)

Quản lý dựa trên thâm canh

c)

Không thuê mướn lao động

d)

Quy mô sản xuất khá lớn

34.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là

a)

Vùng nông nghiệp

b)

Hợp tác xã nông nghiệp

c)

Khu nông nghiệp công nghệ cao

d)

Thẻ tổng hợp nông nghiệp

35.

Trang trại nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây

a)

Sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp đạt hiệu quả cao

c)

Quy mô sản xuất tương đối lớn thường thuê lao động

d)

Quy mô sản xuất tương đối lớn thường Thoa lao động

36.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là

a)

Có tính tập trung cao độ chuyên môn hóa

b)

Có tính mùa vụ phân bố tương đối rộng

c)

Đối tượng sản xuất là cây trồng vật nuôi

d)

Sản xuất có tính bấp bênh phụ thuộc thời tiết

37.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

Gắn liền với sử dụng máy móc

b)

Có tính tập trung cao độ

c)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

d)

Tiêu thụ nhiều nguyên liệu

38.

Trong sản xuất công nghiệp nhân tố kinh tế xã hội nào vừa cung cấp nhân lực trong sản xuất vừa là thị trường tiêu thụ

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

Vốn đầu tư thị trường

c)

Dân cư nguồn lao động

d)

Khoa học công nghệ

39.

Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến sự phân bố phát triển công nghiệp

a)

Vị trí địa lý

b)

Lịch sử hình thành lãnh thổ

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Kinh tế xã hội

40.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

Vị trí địa lý

b)

Lịch sử hình thành lãnh thổ

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Kinh tế xã hội

41.

Theo công dụng kinh tế của sản phẩm sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

Công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác

b)

Công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất và công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng

c)

Công nghiệp khai khoáng và công nghiệp chế biến chế tạo

d)

Công nghiệp chế biến và công nghiệp sản xuất phân phối điện khi đốt

42.

Theo tính chất tác động đến đối tượng lao động sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

Công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác

b)

Công nghiệp sản suất tư liệu sản xuất và công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng

c)

Công nghiệp khai khoáng và công nghiệp chế biến chế tạo

d)

Công nghiệp chế biến và công nghiệp sản xuất phân phối điện khi đốt

43.

Ở nước ta hiện nay dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động ngành công nghiệp được chia thành mấy nhóm

a)

Hai nhóm

b)

Bốn nhóm

c)

Ba nhóm

d)

Năm nhóm

44.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm nổi bật khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

Phụ thuộc vào tự nhiên

b)

Sản xuất mang tính mùa vụ

c)

Ít tác động đến môi trường

d)

Sản xuất công nghiệp gắn với máy móc

45.

Vai trò quan trọng của ngành công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Giải quyết việc làm nâng cao thu nhập

c)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa hiện đại hóa

46.

Nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

Năng lượng mặt trời sức gió địa nhiệt

b)

Năng lượng mặt trời sức gió cũi gỗ

c)

Năng lượng mặt trời sức gió than đá

d)

Năng lượng mặt trời sức gió dầu khí

47.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật của nhiều quốc gia trên thế giới

a)

Cơ khí

b)

Hóa chất

c)

Điện tử tin học

d)

Năng lượng

48.

Ngành công nghiệp nào thường gắn bó chặt chẽ với nông nghiệp

a)

Cơ khí

b)

Quặng kim loại

c)

Năng lượng

d)

Thực phẩm

49.

Ngành công nghiệp khai thác than dầu khí là ngành

a)

Có quá trình khai thác ít gây tác động đến môi trường

b)

Cung cấp nguyên liệu nhiên liệu trong sản xuất

c)

Công nghiệp trẻ mới xuất hiện gần đây

d)

Cơ cấu ngành đa dạng phức tạp

50.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp điện tử tin học

a)

Không yêu cầu nguồn lao động có chất lượng cao

b)

Ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học công nghệ

c)

Ngành công nghiệp trẻ phát triển mạnh từ 1990 trở lại đây

d)

Hoạt động sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường

51.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Vốn đầu tư thường ít

b)

Quy trình sản xuất đơn giản

c)

Thời gian sản xuất ngắn

d)

Sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường

52.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

Cơ cấu các ngành

b)

Tốc độ tăng trưởng

c)

Không gian lãnh thổ

d)

Thời gian phát triển

53.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

54.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Nơi có một đến hai xí nghiệp

c)

Phân bố gần Nguồn nguyên liệu

d)

Gắn với đô thị vừa và lớn

55.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

56.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

57.

Điều kiện nào sau đây không phải nhân tố quan trọng để hình thành vùng công nghiệp

a)

Dân cư đông đúc trình độ lao động cao

b)

Gần các vùng nguyên liệu nông sản

c)

Điều kiện thuận lợi phân bố công nghiệp

d)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

58.

Về phương diện quy mô Có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp ,trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

c)

Khu Công Nghiệp, điểm công nghiệp ,vùng công nghiệp ,trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp

59.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung

a)

Đông nhất với một điểm dân cư

b)

Các xí nghiệp không có mối liên kết nhau

c)

Ranh giới xác định không có dân cư sinh sống

d)

Có xí nghiệp hạt nhân doanh nghiệp hạt nhân

60.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn có vị trí địa lý thuận lợi

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

c)

Gồm 1 -2 xí nghiệp nằm gần Nguyên nhiên liệu

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt bổ trợ và phục vụ

61.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng

a)

Bảo hiểm

b)

Bán buôn

c)

Giáo dục

d)

Y tế

62.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ sản xuất

a)

Du lịch y tế

b)

Giáo dục y tế

c)

Tài chính tín dụng

d)

Giáo dục bảo hiểm

63.

Trên phương diện xã hội ngành dịch vụ có vai trò

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Giúp khai thác tốt các tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

64.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước

65.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của ngành dịch vụ

a)

Có cơ cấu ngành và sản phẩm đa dạng

b)

Ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học công nghệ

c)

Thay đổi nhanh về quy mô lại hình dịch vụ

d)

Trực tiếp tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội

66.

Nhân tố nào làm tiền đề vật chất cho sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ

a)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

Tài nguyên thiên nhiên và trình độ phát triển kinh tế

c)

Lịch sử văn hóa địa phương dân tộc

d)

Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật

67.

Nhân tố nào sau đây mang tính chất quyết định tình hình phát triển và phân bố dịch vụ

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Vốn đầu tư

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Đặc điểm dân số

68.

Nhân tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng và sản phẩm dịch vụ

a)

Dân số và nguồn lao động

b)

Vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên

c)

Cơ cấu dân số và lịch sử văn hóa

d)

Trình độ phát triển kinh tế và vốn đầu tư

69.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới

b)

Tạo các mối liên hệ kinh tế xã hội giữa các địa phương

c)

Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước

d)

Góp phần thúc đẩy hoạt động kinh tế văn hóa ở vùng xa

70.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Biển báo hiệu giao thông

b)

Sự chuyên chở người hàng hóa

c)

Các phương tiện giao thông

d)

Các công trình giao thông

71.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Cự ly vận chuyển trung bình

c)

Sự an toàn cho hành khách

d)

Khối lượng luân chuyển

72.

Nhận định nào sau đây không đúng với giao thông vận tải

a)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Là ngành sản xuất vật chất tạo ra sản phẩm hàng hóa

c)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế xã hội giữa các vùng

d)

Đảm bảo mối liên hệ không gian phục vụ con người

73.

Nhân tố nào dưới đây quy định sự có mặt của loại hình giao thông vận tải

a)

Vị trí địa lý

b)

Phân bố dân cư

c)

Khí hậu

d)

Vốn đầu tư

74.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình giao thông

a)

Địa hình

b)

Khoa học công nghệ

c)

Khí hậu

d)

Thời tiết

75.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách

a)

Địa hình

b)

Khoa học công nghệ

c)

Khí hậu

d)

Phân bố dân cư

76.

Mạng lưới xong rồi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

Ô tô

b)

sắt

c)

Sông

d)

Biển

77.

Giá rẻ thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng cồng kềnh Không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường biển

d)

Đường ô tô

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô

a)

Hiệu quả kinh tế cao Đặc biệt ở cự ly ngắn

b)

Phối hợp được với các phương tiện khác

c)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng

d)

Sử dụng rất ít nhiên liệu hóa thạch

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển

a)

Là lại hình vận chuyển hàng hóa quốc tế

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hóa rất lớn

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương

80.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

Rẻ ,thích hợp với hạng nặng, cồng kềnh; Không yêu cầu chuyển nhanh

b)

Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định ,giá rẻ

c)

Tiện lợi ,cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

d)

Trẻ ,tốc độ cao ,đóng vai trò đặc biệt quan trọng vận tải hành khách quốc tế

81.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường vào tim em ôi băng giá:))

d)

Đường biển

82.

Ai là người đz đa tài nhất đế chế :))

a)

Tao

b)

Wibu Huy

c)

Gia Huy

d)

Người làm cái này