wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK2 - ĐỊA

Total questions: 82

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Dân số Việt Nam năm 2006 là bao nhiêu?

a)

Trên 84 triệu người

b)

84 triệu người

c)

85 triệu người

d)

Trên 83 triệu người

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ mấy Đông Nam Á?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 5

d)

Thứ 3

3.

Dân số Việt Nam đứng thứ mấy thế giới?

a)

Thứ 12

b)

Thứ 14

c)

Thứ 13

d)

Thứ 15

4.

Một số cột mốc chính của công cuộc Đổi mới nền kinh tế nước ta?

a)

1979: manh nha đổi mới

b)

1986: chính thức đổi mới (Đại hội Đảng lần thứ VI)

c)

1996: Việt Nam tham gia Diễn đàn hợp tác Á - Âu

d)

1995: Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ

e)

1988: Việt Nam gia nhập tổ chức Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

5.

Một số cột mốc chính trên con đường hội nhập của Việt Nam?

a)

1977, gia nhập Liên Hợp Quốc (UN)

b)

1995, gia nhập ASEAN

c)

1998, gia nhập APEC

d)

2007, gia nhập WTO

e)

2009, gia nhập liên minh châu Âu

6.

Cơ cấu kinh tế theo ngành giữa khu vực 1 - khu vực 2 - khu vực 3 nước ta đang thay đổi như thế nào?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực 1, tăng tỉ trọng khu vực 2, tỉ trọng khu vực 3 cao nhưng chưa ổn định

b)

Tăng tỉ trọng khu vực 1, giảm tỉ trọng khu vực 2, tăng tỉ trọng khu vực 3

c)

Giảm tỉ trọng khu vực 1, tăng tỉ trọng khu vực 2, tỉ trọng khu vực 3 cao

d)

Giảm tỉ trọng khu vực 1, giảm tỉ trọng khu vực 2, tỉ trọng khu vực 3 cao nhưng chưa ổn định

7.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng, trung du và miền núi Bắc bộ

8.

Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

9.

Các vùng chuyên canh cây lương thực chính của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

d)

Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.

10.

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ

11.

Hoạt động lâm nghiệp ở nước ta bao gồm những hoạt động nào?

a)

lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

b)

trồng rừng, khai thác và chế biến gỗ.

c)

lâm sinh, chế biến gỗ và lâm sản.

d)

khoanh nuôi bảo vệ rừng, khai thác chế biến gỗ và lâm sản

12.

Chứng minh cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đa dạng

a)

3 nhóm và 29 ngành công nghiệp

+ Công nghiệp khai thác (4 ngành);

+ Công nghiệp chế biến (23 ngành);

+ Công nghiệp sản xuất, phân phối điện khí đốt, nước (2 ngành).

b)

2 nhóm và 27 ngành công nghiệp

+ Công nghiệp khai thác (4 ngành);

+ Công nghiệp chế biến (23 ngành);

c)

2 nhóm và 25 ngành công nghiệp

+ Công nghiệp chế biến (23 ngành);

+ Công nghiệp sản xuất, phân phối điện khí đốt, nước (2 ngành).

d)

3 nhóm và 31 ngành công nghiệp

+ Công nghiệp khai thác (6 ngành);

+ Công nghiệp chế biến (23 ngành);

+ Công nghiệp sản xuất, phân phối điện khí đốt, nước (2 ngành).

13.

Đâu là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Không tác động đến các ngành kinh tế khác.

b)

Dựa chủ yếu vào nguồn vốn nước ngoài.

c)

Có thế mạnh lâu dài, mang lại hiệu quả kinh tế cao, tác động mạnh đến sự phát triển các ngành kinh tế khác

d)

Có sự phân ngành tương đối đa dạng.

14.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm gồm 3 nhóm ngành chủ yếu nào sau đây?

a)

chế biến sản phẩm trồng trọt,chế biến lâm nghiệp, chế biến sản phẩm chăn nuôi.

b)

Chế biến sản phẩm chăn nuôi, điện, chế biến sản phẩm thủy hải sản.

c)

Chế biến lâm nghiệp, chế biến sản phẩm thủy hải sản, chế biến sản phẩm trồng trọt.

d)

Chế biến sản phẩm chăn nuôi, chế biến sản phẩm thủy hải sản, chế biến sản phẩm trồng trọt.

15.

Vì sao công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta ?

a)

Sản lượng khai thác lớn

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao, nguồn nguyên liệu dồi dào

c)

Có thị trường tiêu thụ rộng

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

16.

Vì sao công nghiệp khai thác chế biến lương thực thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta ?

a)

Ngành có thế mạnh lâu dài, dựa trên nguyên liệu tại chỗ phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn ở trong và ngoài nước

b)

Ngành mang lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội

c)

Ngành có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác (trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản)

d)

Ngành không mang lại hiệu quả kinh tế cao

17.

Nguyên nhân dẫn tới thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở Việt Nam ?

a)

Sông ngòi ngắn và dốc

b)

Sự phân mùa khí hậu

c)

Trình độ khoa học - kĩ thuật thấp

d)

Hàm lượng dòng chảy cát bùn lớn

18.

Đặc điểm của điểm công nghiệp ?

a)

Gồm 1 hoặc 2 xí nghiệp đơn lẻ

b)

Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu

c)

Phân bố xa nguồn nguyên liệu

d)

Gồm nhiều xí nghiệp tập trung

19.

Nơi nào thường hình thành các điểm công nghiệp đơn lẻ ?

a)

Bắc Trung Bộ, Tây Bắc

b)

Tây Bắc, Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ

20.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung ?

a)

Tập trung tương đối nhiều các xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao, có ưu đãi riêng 

b)

Có sự phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống

c)

Vị trí địa lý thuận lợi, các xí nghiệp liên quan nhau

d)

Chi phí sản xuất cao, chỉ phục vụ trong nước

21.

Vùng có các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

22.

Cho bảng số liệu về tình hình hoạt động của ngành năng lượng nước ta. So sánh sự tăng trưởng của 3 ngành trên

a)

Câu này mng nhìn hình rồi nhìn đáp án để chọn nha

b)

Click vào đây để qua câu tiếp theo

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam, kể tên một số trung tâm công nghiệp có quy mô trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng

a)

Hải Phòng, Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Vũng Tàu

b)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một

c)

Hải Phòng, Biên Hòa, Quảng Ninh

d)

Vũng Tàu, Đà Nẵng, Lâm Đồng, Hà Nội

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam, kể tên một số trung tâm công nghiệp có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng

a)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, Vũng Tàu

c)

TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

d)

Đà Nẵng, Vũng Tàu

25.

Kể tên các loại hình viễn thông thuộc mạng truyền dẫn ?

a)

Mạng dây trần, mạng viễn thông quốc tế, mạng truyền dẫn cáp sợi quang

b)

Mạng dây trần, mạng fax, mạng truyền dẫn cáp sợi quang

c)

Mạng fax, mạng viễn thông quốc tế, mạng telex

d)

Mạng truyền trang báo trên kênh thông tin, mạng viễn thông quốc tế, mạng telex

26.

Kể tên các loại hình viễn thông thuộc mạng phi thoại ?

a)

Mạng fax, mạng telex, mạng truyền trang báo trên kênh thông tin

b)

Mạng fax, mạng dây trần, mạng truyền trang báo trên kênh thông tin

c)

Mạng viễn thông quốc tế, mạng telex, mạng truyền trang báo trên kênh thông tin

d)

Mạng fax, mạng telex, mạng truyền dẫn cáp sợi quang

27.

Liệt kê một số tài nguyên du lịch thuộc nhóm tài nguyên du lịch tự nhiên ?

a)

Câu này mng xem phần chú thích ở atlat/25 nha

b)

Click vào đây để chuyển sang câu tiếp theo

28.

Liệt kê một số tài nguyên du lịch thuộc nhóm tài nguyên du lịch nhân văn ?

a)

Câu này mng xem phần chú thích ở atlat/25 nha

b)

Click vào đây để chuyển sang câu tiếp theo

29.

Tuyến đường sắt quan trọng nhất nước ta hiện nay ?

a)

Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội – Hải Phòng

c)

Hà Nội – Lào Cai

d)

Hà Nội – Đồng Đăng

30.

Tuyến đường bộ quan trọng nhất nước ta hiện nay ?

a)

Đường sắt Thống Nhất.   

b)

Quốc lộ 1A.

c)

Đường biển

d)

Tuyến Bắc - Nam

31.

Trong việc phát triển ngành du lịch, nhân tố quan trọng hàng đầu là gì ?

a)

Phát triển cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

Chất lượng dịch vụ du lịch

c)

Tài nguyên du lịch

d)

Phát triển đào tạo nguồn nhân lực

32.

32 Chọn d

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

Nêu công thức liên quan giữa 3 đại lượng khối lượng luân chuyển, khối lượng vận chuyển, cự ly vận chuyển trung bình.

a)

Cự ly vận chuyển trung bình = Kho^ˊi lượng lua^n chuynKho^ˊi lượng vn chuyn(km)\frac{Khối\ lượng\ luân\ chuyển}{Khối\ lượng\ vận\ chuyển}\left(km\right)

b)

Cự ly vận chuyển trung bình = Kho^ˊi lượng vn chuynKho^ˊi lượng lua^n chuyn(km)\frac{Khối\ lượng\ vận\ chuyển}{Khối\ lượng\ luân\ chuyển}\left(km\right)

c)

Cự ly vận chuyển trung bình = Khối lượng luân chuyển x Khối lượng vận chuyển (km)

d)

Cự ly vận chuyển trung bình = Khối lượng vận chuyển x Khối lượng luân chuyển (km)

34.

Nêu đặc điểm tiếp giáp của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Phía Bắc: giáp Trung Quốc

Phía Tây: giáp Lào

Phía Nam & Đông Nam: giáp ĐBSH và Bắc Trung Bộ

b)

Phía Bắc: giáp Trung Quốc

Phía Tây: giáp Thái Lan

Phía Nam & Đông Nam: giáp ĐBSH và Bắc Trung Bộ

c)

Phía Bắc: giáp Trung Quốc

Phía Tây: giáp Lào

Phía Nam & Đông Nam: giáp ĐBSCL và Bắc Trung Bộ

d)

Phía Bắc: giáp Trung Quốc

Phía Tây: giáp Lào

Phía Nam & Tây Nam: giáp ĐBSH và Bắc Trung Bộ

35.

Kể tên các tỉnh thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Hà Giang, Cao Bằng, Lào Cai, Bắc Kạn,Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình.

b)

Hà Giang, Cao Bằng, Lào Cai, Hà Tĩnh, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình.

c)

Lâm Đồng, Cao Bằng, Lào Cai, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình.

d)

Hà Giang, Cao Bằng, Phú Yên, Bắc Kạn,Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình.

36.

 Hai nhà máy thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ? Công suất bao nhiêu ?

a)

Hòa Bình (1920 MW) và Sơn La (2400MW)

b)

Hòa Bình (1290 W) và Sơn La (2400W)

c)

Hòa Bình (1920 MW) và Sơn La (2200MW)

d)

Hòa Bình (1920 W) và Sơn La (2400W)

37.

Một số con số về ngành chăn nuôi trâu và bò ở Trung du và miền núi phía Bắc

a)

 Đàn bò 900 nghìn con (chiếm 6% đàn bò cả nước, năm 2005). Đàn trâu 1,7 triệu con (chiếm 1/3 đàn trâu cả nước).

b)

 Đàn bò 900 nghìn con (chiếm 16% đàn bò cả nước, năm 2005). Đàn trâu 1,7 triệu con (chiếm 1/2 đàn trâu cả nước).

c)

 Đàn bò 9000 nghìn con (chiếm 16% đàn bò cả nước, năm 2005). Đàn trâu 2,7 triệu con (chiếm ½ đàn trâu cả nước).

d)

 Đàn bò 900 nghìn con (chiếm 17% đàn bò cả nước, năm 2005). Đàn trâu 1,7 triệu con (chiếm ½ đàn trâu cả nước).

38.

Ở trung du miền núi phía Bắc, việc có nguồn khoáng sản phong phú đa dạng là nhân tố tạo điều kiện cho vùng phát triển như thế nào ?

a)

phát triển ruộng đất, kinh tế

b)

nhiều kim loại có sức khai khoáng cao

c)

cơ cấu ngành đa dạng

d)

khai thác xuất nhập khẩu

39.

Kể tên một số loại cây trồng chính của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Chè, cây dược liệu, rau ôn đới, cây ăn quả cận nhiệt

b)

Cà phê, cây dược liệu, rau ôn đới, cây ăn quả cận nhiệt

c)

Cà phê, cây dược liệu, rau ôn đới, cây ăn quả nhiệt đới

d)

Chè, cây dược liệu, rau ôn đới, cây ăn quả nhiệt đới

40.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là khoảng bao nhiêu ?

a)

50%-60%

b)

40%-60%

c)

40%-50%

d)

30%-60%

41.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, tỉnh nào có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh ở vùng trung du và miền núi Bắc bộ lớn nhất ?

a)

Quảng Bình

b)

Nghệ An

c)

Thanh Hóa

d)

Hà Tĩnh

42.

Nêu đặc điểm tiếp giáp của vùng ĐBSH?

a)

Phía Bắc giáp Trung du và miền núi Bắc bộ, phía Tây Bắc và Đông Bắc giáp vùng Trung du miền núi Bắc bộ, phía Tây Nam giáp vùng Bắc Trung Bộ, phía Đông và Đông nam là vịnh Bắc Bộ.

b)

Phía bắc và đông bắc giáp Vùng Tây Bắc (Việt Nam), phía tây và tây bắc giáp vùng Đông Bắc, phía tây nam giáp vùng Bắc Trung Bộ, phía đông và đông nam là vịnh Bắc Bộ.

c)

Phía bắc và đông bắc giáp Vùng Đông Bắc (Việt Nam), phía tây và tây bắc giáp vùng Tây Bắc, phía tây nam giáp vùng Bắc Bộ, phía đông và đông nam là vịnh Bắc Bộ.

d)

Phía bắc và đông bắc giáp Vùng Đông Bắc (Việt Nam), phía tây và tây bắc giáp vùng Tây Bắc, phía tây nam giáp vùng Bắc Trung Bộ, phía đông và đông nam là Nam Bộ.

43.

Kể tên các tỉnh thuộc vùng ĐBSH

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình.

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình và Quảng Ninh.

c)

Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam và Quảng Ninh.

d)

Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình và Quảng Ninh.

44.

Loại đất chính ở ĐBSH?

a)

Đất phù sa

b)

Đất feralit

c)

Đất xám phù sa cổ

d)

Đất sét

45.

Đất ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu phục vụ cho mục đích gì?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Khai thác

d)

Thâm canh lúa nước

46.

Việc đa dạng hóa cơ cấu cây trồng ở ĐBSH chủ yếu dựa trên đặc điểm gì?

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Độ cao

d)

Sông ngòi, kênh rạch

47.

Ngoài hệ thống sông Hồng-Thái Bình, tài nguyên nước của ĐBSH còn có yếu tố gì?

a)

nước ngầm, nước nóng, nước khoáng

b)

nước sông, nước ngầm, nước nóng

c)

nước giếng, nước khoáng, nước suối

d)

nước ngầm, nước suối, nước khoáng

48.

Vì sao ĐBSH có thể trồng các loại cây vụ đông?

a)

khí hậu có mùa đông lạnh

b)

khí hậu có mùa đông

c)

khí hậu có mùa lạnh

d)

khí hậu có mùa mưa

49.

Giáp biển là điều kiện giúp đồng bằng sông Hồng phát triển gì?

a)

Nuôi trồng và khai thác thuỷ hải sản, phát triển giao thông đường biển cũng như du lịch

b)

Khai thác khoáng sản, cát trắng

c)

Cảng biển, giao thương quốc tế

d)

Công nghiệp, nông nghiệp

50.

Vị trí địa lý không có đường biên giới trên bộ đã làm đồng bằng sông Hồng không thể phát triển điều gì?

a)

Không thể phát triển kinh tế cửa khẩu

b)

Không thể phát triển kinh tế biển

c)

Không thể phát triển kinh tế mở

d)

Không thể phát triển ngành dịch vụ

51.

Căn cứ vào Altat địa lý Việt Nam, kể tên các trung tâm công nghiệp ở ĐBSH; sắp xếp các TTCN đó theo quy mô.

a)

Hà Nội, Nam Định, Hải Phòng, Phúc Yên

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Phúc Yên, Nam Định

c)

Hà Nội, Phúc Yên, Hải Phòng, Nam Định

d)

Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định, Phúc Yên

52.

Nêu đặc điểm tiếp giáp của vùng Bắc Trung Bộ? (atlat/17)

a)

Phía Bắc giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng

     Phía Nam giáp duyên hải Nam Trung Bộ

     Phía Tây giáp Lào 

     Phía Đông là biển Đông

b)

Phía Bắc giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng

     Phía Nam giáp duyên hải Nam Trung Bộ

     Phía Tây giáp Campuchia

     Phía Đông là biển Đông

c)

Phía Bắc giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng

     Phía Nam giáp duyên hải Bắc Trung Bộ

     Phía Tây giáp Lào 

     Phía Đông là biển Đông

d)

Phía Bắc giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Cửu Long

     Phía Nam giáp duyên hải Nam Trung Bộ

     Phía Tây giáp Lào 

     Phía Đông là biển Đông

53.

Kể tên các tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tỉnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế

b)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tỉnh, Quảng Ninh, Quảng Bình, Đà Nẵng

c)

Thanh Hóa, Hà Tỉnh, Quảng Ngãi, Hải Phòng, Tiền Giang

d)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tỉnh, Quảng Trị, Quảng Ninh

54.

Tài nguyên có giá trị nhất ở vùng phía Tây của Bắc Trung Bộ là gì ?

a)

Lâm nghiệp, tài nguyên rừng

b)

Cây công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Đất đai

55.

Ở đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ phần lớn là đất gì ?

a)

Đất cát pha

b)

Đất feralit

c)

Đất phù sa

d)

Đất đỏ badan

56.

Đặc điểm của các tuyến đường 7, 8, 9 ?

a)

Nối liền Bắc Nam

b)

Đi xuyên dãy Bạch Mã

c)

Cầu nối giữa miền Trung và miền Nam

d)

Nối liền các cửa khẩu phía Tây với cảng biển phía Đông

57.

Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất tạo điều kiện phát triển nông - lâm - ngư nghiệp kết hợp ở vùng Bắc Trung Bộ là gì ?

a)

Khí hậu

b)

Thành phần đất

c)

Lượng mưa

d)

Địa hình

58.

Vùng đồng bằng phía Đông của Bắc Trung Bộ là nơi thích hợp nhất trong vùng để làm gì ?

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Trồng cây lương thực và cây CN dài ngày (cây CN lâu năm)

c)

Trồng cây lương thực

d)

Trồng cây lương thực và cây CN ngắn ngày (cây CN hàng năm)

59.

Vùng đồi núi phía Tây của Bắc Trung Bộ là nơi thích hợp nhất trong vùng để làm gì ?

a)

lâm nghiệp (làm nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm và phát triển chăn nuôi trâu bò theo đàn)

b)

trồng rừng ngập mặn và rừng chắn cát + nuôi trồng thủy sản

c)

chăn nuôi gia cầm

d)

trồng cây công nghiệp lâu năm

60.

Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ là nơi thích hợp nhất trong vùng để làm gì ?

a)

Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây CN

b)

Đánh bắt thủy sản

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

Trồng cây lương thực và nuôi lợn

61.

Vùng biển của Bắc Trung Bộ là nơi thích hợp nhất trong vùng để làm gì ?

a)

 làm nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm và phát triển chăn nuôi trâu bò theo đàn.

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

Chăn nuôi đại gia súc

d)

Phát triển kinh tế biển

62.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, sắp xếp các địa phương ở Bắc Trung Bộ theo sản lượng thủy sản nuôi trồng ?

a)

Quảng Bình -> Thanh Hóa -> Hà Tĩnh

b)

Nghệ An -> Thanh Hóa -> Thừa Thiên-Huế

c)

Nghệ An -> Hà Tĩnh-> Thanh Hóa

d)

Nghệ An -> Thanh Hóa -> Hà Tĩnh

63.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, sắp xếp các địa phương ở Bắc Trung Bộ theo sản lượng thủy sản khai thác ?

a)

Hà Tĩnh ->  Nghệ An -> Thừa Thiên-Huế

b)

Quảng Bình ->  Nghệ An -> Quảng Trị

c)

Quảng Trị ->  Quảng Bình -> Nghệ An

d)

Thanh Hóa ->  Nghệ An ->

->  Hà Tĩnh

64.

Nêu đặc điểm tiếp giáp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ ?

a)

Phía đông bắc giáp Bắc Trung Bộ, phía tây giáp Tây Nguyên, phía nam giáp Đông Nam Bộ, phía đông giáp Biển Đông

b)

Phía bắc giáp Bắc Trung Bộ, phía tây giáp Tây Nguyên, phía đông giáp Đông Nam Bộ, phía đông nam giáp Biển Đông

c)

Phía tây giáp Bắc Trung Bộ, phía bắc giáp Tây Nguyên, phía nam giáp Đông Nam Bộ, phía đông giáp Biển Đông

d)

Phía bắc giáp Bắc Trung Bộ, phía tây giáp Tây Nguyên, phía nam giáp Đông Nam Bộ, phía đông giáp Biển Đông

65.

Kể tên các tỉnh trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Huế, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận và Bình Thuận

b)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa và Bình Thuận

c)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Ninh Thuận và Bình Thuận

d)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận và Bình Thuận

66.

Các đồng muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Nha Trang và Phan Thiết

b)

Vân Phong và Cam Ranh

c)

Văn Lý và Sa Huỳnh

d)

Cà Ná và Sa Huỳnh

67.

Một số bãi biển nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cửa Lò, Nhật Lệ, Cà Ná, Sa Huỳnh, Nha Trang, Vũng Tàu

b)

Sầm Sơn, Thiên Cầm, Nhật Lệ, Cà Ná, Nha Trang, Vũng Tàu

c)

Cát Bà, Mũi Né, Lăng Cô, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né

d)

Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né

68.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

biển có nhiều loài tôm, cá, mực

b)

có các ngư trường trọng điểm

c)

hoạt động chế biến hải sản phát triển

d)

bờ biển có nhiều vụng, đầm phá

69.

Có 2 trong 4 ngư trường lớn của cả nước được xem là điều kiện quan trọng để Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển hoạt động gì? 

a)

Nuôi tôm cá

b)

Phát triển nghề muối

c)

Phát triển du lịch

d)

Đánh bắt hải sản

70.

Có thể làm gia tăng giá trị sản phẩm nghề cá của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ bằng việc thúc đẩy hoạt động gì?

a)

Nuôi trồng thủy sản

b)

Phát triển du lịch

c)

Nghề muối

d)

Công nghiệp chế biến

71.

Điều kiện quan trọng để Duyên hải Nam Trung Bộ có thể phát triển mạnh nghề làm muối

a)

biển có độ mặn cao nhất cả nước.

b)

lượng mưa rất ít, vị trí sát biển

c)

khí hậu khô ráo quanh năm, lượng mưa rất thấp, ít cửa sông

d)

nhu cầu tiêu thụ muối lớn cho chế biến thủy sản đông lạnh

72.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, kể tên một số khu kinh tế ven biển ở Duyên Hải Nam Trung Bộ và cho biết chúng thuộc tỉnh nào?

a)

Chu Lai (Bắc Ninh), Dung Quất (Quảng Trị), Nhơn Hội( Quãng Bình), Nam Phú Yên (Phú Yên), Hòn La (Quãng Bình)

b)

Vũng Áng (Hà Tĩnh), Dung Quất (Quảng Ninh), Nhơn Hội( Bình Định), Năm Căn (Cà Mau), Vân Phong (Vũng Tàu)

c)

Vũng Áng (Hà Tĩnh), Năm Căn (Cà Mau), Hòn La (Quãng Bình), Hội An (Quãng Nam)

d)

Chu Lai (Quảng Nam), Dung Quất (Quảng Ngãi), Nhơn Hội( Bình Định), Nam Phú Yên (Phú Yên), Vân Phong (Khánh Hòa)

73.

Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 17, kể tên một số cảng biển ở duyên hải Nam Trung Bộ và cho biết chúng thuộc tỉnh nào?

a)

Nha Trang (Khánh Hòa), Cái Lân( Quảng Ninh), Vân Phong(Khánh Hòa), Cửa Lò (Nghệ An),

b)

Cửa Lò (Nghệ An), Đà Nẵng ( Đà Nẵng), Vân Phong (Khánh Hòa), Chân Mây( Thừa Thiên Huế)

c)

Cái Lân( Quảng Ninh), Cửa Lò (Nghệ An), Chân Mây( Thừa Thiên Huế), Quy Nhơn (Bình Định)

d)

Đà Nẵng ( Đà Nẵng), Quy Nhơn ( Bình Định) , Vân Phong (Khánh Hòa), Nha Trang (Khánh Hòa)

74.

Đặc điểm tiếp giáp của vùng Tây Nguyên?

a)

Phía Tây: Đông Nam Bộ.

Phía bắc: Campuchia.

Phía Tây Nam: vịnh Thái Lan.

Phía Đông Nam: Biển Đông.

b)

Phía Nam: Duyên hải Nam Trung Bộ.

Phía Bắc: ĐBSH

Phía Tây: Lào

Phía Đông:biển Đông

c)

Phía Tây và Tây Bắc: Campuchia.

Phía Nam - Tây Nam: Đồng bằng sông Cửu Long.

Phía Đông - Đông Nam: biển Đông.

Phía Bắc và Đông Bắc: Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Phía Bắc và Đông: Duyên hải Nam Trung Bộ 

Phía Tây Nam: Đông Nam Bộ

Phía Tây:Campuchia 

Phía Tây Bắc: Lào

75.

Kể tên các tỉnh trong vùng Tây Nguyên?

a)

Kon Tum, Gia Lai, Đà Lạt, Đắk Lắk

b)

Buôn Mê Thuột, Đà Lạt, Lâm Đồng, Đắk Nông

c)

Buôn Mê Thuột, Kon Tum, Gia Lai, Đà Lạt, Đồng Nai

d)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng

76.

Tây Nguyên có kiểu khí hậu cận xích đạo nhưng có thể trồng cây công nghiệp cận nhiệt như chè là do nguyên nhân gì?

a)

đất đỏ badan thích hợp

b)

độ cao của các cao nguyên thích hợp

c)

có một mùa đông nhiệt độ giảm thấp

d)

khí hậu các cao nguyên trên 1000m mát mẻ

77.

Nhân tố tự nhiên nào gây nheiều khó khăn cho sản suất nông nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Sông ngòi ngắn và dốc

b)

Chịu ảnh hưởng của bão, sương muối

c)

Địa hình có sự phân hóa theo độ cao

d)

Mùa khô kéo dài sâu sắc

78.

Kể tên 1 số nhà máy thủy điện ở Tây Nguyên? (atlat/22)

a)

Thủy điện Yaly, thủy điện Sê San, thủy điện Cát Bà

b)

Thủy điện Trị An, thủy điện Cát Bà, thủy điện Đồng Nai

c)

Thủy điện Trị An, thủy điện Sê San, thủy điện Hòa Bình

d)

Thủy điện Yaly, thủy điện Sê San, thủy điện Đồng Nai

79.

Vai trò của việc phát triển thủy năng kết hợp thủy lợi ở Tây Nguyên?

a)

Thu hút lao động, tạo việc làm, thay đổi tập quán sản suất

b)

Tạo sản phẩm hàng hóa lớn, đáp ứng nhu cầu của thị trường

c)

Phát triển công nghiệp khai khoáng trên cơ sở nguồn điện rẻ

d)

Phát triển công nghiệp, giải quyết nước tưới vào mùa khô

80.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, kể tên 1 số vườn quốc gia thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

Ba Vì, Chư Mom Ray, Yok Đôn, Bidoup núi bà, Tà đùng

b)

Kon Ka Kinh, Chư Mom Ray, Cát Tiên, Chư Yang Sin, Bidoup núi bà, Tà đùng

c)

Kon Ka Kinh, Chư Mom Ray, Yok Đôn, Chư Yang Sin, Cát Tiên, Cát Bà

d)

Kon Ka Kinh, Chư Mom Ray, Yok Đôn, Chư Yang Sin, Bidoup núi bà, Tà đùng

81.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Bờ Y thuộc tỉnh nào?

a)

Thanh Hóa

b)

Lâm Đồng

c)

Gia Lai

d)

Kon Tum

82.

Nhận xét bảng số liệu: Diện tích tự nhiên, diện tích rừng của Tây Nguyên và cả nước năm 2005, 2014 (đơn vị: nghìn ha)

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng thấp nhất cả nước năm 2014.

     Bắc Trung Bộ là vùng có độ che phủ rừng cao nhất cả nước năm 2014.

     Trong giai đoạn 2005 – 2014, Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng tăng nhiều nhất.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng lớn nhất cả nước năm 2014.

     Bắc Trung Bộ là vùng có độ che phủ rừng thấp nhất cả nước năm 2014.

     Trong giai đoạn 2005 – 2014, Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng tăng ít nhất.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng lớn nhất cả nước năm 2014.

     Nam Trung Bộ là vùng có độ che phủ rừng cao nhất cả nước năm 2014.

     Trong giai đoạn 2005 – 2014, Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng tăng nhiều nhất.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng lớn nhất cả nước năm 2014.

     Bắc Trung Bộ là vùng có độ che phủ rừng cao nhất cả nước năm 2014.

     Trong giai đoạn 2005 – 2014, Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng tăng nhiều nhất.