wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương lịch sử cuối học kì I

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) còn được gọi là

a)

cách mạng chất xám.

b)

A.  cách mạng kĩ thuật số.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng khoa học công nghệ.

2.

Một trong những thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) là

a)

rô bốt.

b)

vệ tinh. 

c)

tàu chiến.

d)

máy tính.

3.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX), bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin

a)

mạng kết nối internet không dây.

b)

điện toán đám mây.

c)

máy tính điện tử.

d)

vệ tinh nhân tạo.

4.

Rôbốt đầu tiên được cấp quyền công dân như con người

a)

Xô-phi-a.

b)

Robear.

c)

Paro.

d)

Asimo.

5.

Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra từ đầu thế kỷ XXI còn được gọi là

a)

Cách mạng kĩ thuật số.

b)

Cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

Cách mạng kĩ thuật.

d)

Cách mạng 4.0.

6.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó

a)

Cloud.

b)

AI.

c)

In 3D.

d)

Big Data.

7.

Thành tựu trong công cuộc chinh phục trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) gắn liền với hai cường quốc Mỹ

a)

Anh.

b)

Trung Quốc.

c)

Liên Xô.

d)

Ấn Độ.

8.

Thành tựu nào sau đây không phải của cách mạng công nghiệp lần thứ (đầu thế kỷ XXI)?

a)

internet vạn vật.

b)

máy hơi nước.

c)

công nghệ thông tin.

d)

trí tuệ nhân tạo.

9.

Thành tựu nào sau đây không phải của cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?

a)

kết nối vạn vật thông qua Internet.

b)

máy dệt chạy bằng sức nước.

c)

công nghệ thông tin.

d)

trí tuệ nhân tạo.

10.

Công nghệ tự động hóa và Rôbốt có điểm hạn chế nào sau đây?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

11.

Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Giải phóng sức lao động của con người.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

12.

Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Chia sẻ thông tin vô cùng nhanh chóng.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

13.

Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

14.

Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

15.

Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

16.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

17.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

d)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

18.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

19.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

d)

Nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

20.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

d)

Ít quan tâm đến mối quan hệ gia đình, xã hội.

21.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

d)

Làm gia tăng xung đột giữa nhiều yếu tố.

22.

Ý nào sau đây không phải thành tựu bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

Điện toán đám mây.

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Chinh phục vũ trụ.

23.

Ý nào sau đây không phải thành tựu bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

Công nghệ in 3D.

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Chinh phục vũ trụ.

24.

Ý nào sau đây không phải thành tựu bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

Công nghệ na-nô.

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Chinh phục vũ trụ.

25.

Ý nào sau đây không phải thành tựu bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

Internet vạn vật (IoT).

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Chinh phục vũ trụ.

26.

Xô-phi-a – rôbốt đầu tiên được cấp quyền công dân có khả năng

a)

làm việc trong dây chuyền sản xuất.

b)

làm các công việc nặng nhọc.

c)

trò chuyện với con người.

d)

chinh phục vũ trụ.

27.

Công trình kiến trúc nào sau đây không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Đấu trường Rô-ma (Italia).

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

Chùa Vàng (Mi-an-ma).

28.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì

a)

hình thành.

b)

khủng hoảng.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

suy thoái.

29.

Tư tưởng chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.

b)

tín ngưỡng phồn thực.

c)

tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.

d)

Phật giáo, Nho giáo

30.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến Đông Nam Á là

a)

Phật giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Công giáo.

31.

Từ thế kỉ XIII, tôn giáo nào sau đây bắt đầu được du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Hồi giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Đạo giáo.

32.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ viết cổ của Ấn Độ.

b)

Chữ Chăm cổ.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

Chữ Nôm.

33.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ viết cổ Trung Quốc.

b)

Chữ Chăm cổ.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

Chữ Nôm.

34.

Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là

a)

Truyện ngắn.

b)

Kí sự.

c)

Tản văn.

d)

Thần thoại.

35.

Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là

a)

Truyện ngắn.

b)

Kí sự.

c)

Tản văn.

d)

Cổ tích.

36.

Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là

a)

Truyện ngắn.

b)

Kí sự.

c)

Tản văn.

d)

Truyện cười.

37.

Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là

a)

Truyện ngắn.

b)

Kí sự.

c)

Tản văn.

d)

Truyện ngụ ngôn.

38.

Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là

a)

Truyện ngắn.

b)

Kí sự.

c)

Tản văn.

d)

Truyện thơ khuyết danh.

39.

Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thời cổ-trung đại có nguồn gốc từ

a)

Trung Quốc.

b)

phương Tây.

c)

Ấn Độ.

d)

Ả Rập.

40.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời cổ-trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ kiến trúc Hồi giáo kiến trúc

a)

Ấn Độ.

b)

Hy Lạp – Rô-ma.

c)

phương Tây.

d)

Nhật Bản.

41.

Tháp Thạt Luổng là một công trình kiến trúc Phật giáo ở quốc gia nào sau đây?

a)

Cam-pu-chia.

b)

Mi-an-ma.

c)

Lào.

d)

Thái Lan

42.

Đền Ăng-co Vát là một công trình kiến trúc ở quốc gia nào sau đây?

a)

Cam-pu-chia.

b)

Mi-an-ma.

c)

Lào.

d)

Thái Lan.

43.

Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

chữ viết.

b)

kiến trúc.

c)

nghệ thuật.

d)

kĩ thuật.

44.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.

b)

Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.

c)

Ca ngợi tôn giáo, sự tiến bộ của kĩ thuật.

d)

Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần.

45.

Thời cổ-trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Bà-la-môn giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

46.

Đền, chùa, tháp là các công trình thuộc dòng kiến trúc

a)

dân gian.

b)

tôn giáo.

c)

cung đình.

d)

dân sinh.

47.

Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?

a)

tượng thần.

b)

tượng Phật.

c)

phù điêu.

d)

bia Tiến sĩ.

48.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

chữ La-tinh.

b)

chữ Phạn.

c)

chữ Hán.

d)

chữ A-rập.

49.

Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Văn miếu Quốc tử giám (Việt Nam).

d)

Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).

50.

Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

a)

Nhật Bản.

b)

phương Tây.

c)

Bra-xin.

d)

Thổ Nhĩ Kì.

51.

Thế kỉ XI-XII, trên sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng nào sau đây?

a)

Chữ Chăm cổ.

b)

Chữ Nôm.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

Chữ Mã Lai cổ.

52.

Trên sở nền văn minh bản địa, dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?

a)

Ấn Độ và Trung Hoa.

b)

Khu vực Mĩ Latinh.

c)

Ả Rập và phương Tây.

d)

Ai Cập và Nhật Bản.

53.

Thời cổ-trung đại, văn hóa Ấn Độ đã được truyền đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường

a)

giao thương buôn bán.

b)

truyền bá áp đặt.

c)

xâm lược, thống trị.

d)

giao lưu hữu nghị.

54.

Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường

a)

buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.

b)

buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.

c)

chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán.

d)

chỉ thông qua con đường xâm lược của người Trung Quốc.

55.

Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á?

a)

Phật giáo.

b)

Hồi giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Công giáo.

56.

Văn minh Trung Hoa ảnh hưởng sâu sắc đến Đông Nam Á không xuất phát từ do nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á.

b)

Sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.

c)

Quá trình di dân của người Trung Quốc.

d)

Hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.

57.

Các loại chữ Chăm cổ, Khơ-me cổ, Lai cổ được sáng tạo trên sở chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ tượng hình của Ai Cập.

b)

Chữ Nôm của người Việt.

c)

Chữ Hán của Trung Quốc.

d)

Chữ Phạn của Ấn Độ.

58.

Nhận định nào sau đây phản ánh đúng về sự phát triển của các tôn giáo ở Đông Nam Á?

a)

Cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.

b)

Cùng tồn tại nhưng không hòa hợp.

c)

Phát triển độc lập, luôn luôn có xung đột.

d)

Không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.

59.

Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ

a)

văn học Ấn Độ.

b)

văn học Nhật Bản.

c)

văn học Trung Quốc.

d)

văn học phương Tây.

60.

Thành tựu nổi bật của nền văn minh Đông Nam Á giai đoạn từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII

a)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

b)

sự du nhập của văn hóa phương Tây.

c)

sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước.

d)

văn học đạt nhiều thành tựu to lớn.

61.

Tác phẩm văn học viết nào sau đây của Việt Nam thời phong kiến còn được lưu giữ đến ngày nay?

a)

Ra-ma-kiên.

b)

Đẻ đất, đẻ nước.

c)

Ra-ma-ya-na.

d)

Truyện Kiều.

62.

Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

a)

gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.

b)

tiếp nhận yếu tố văn hóa tích cực của phương Tây.

c)

lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.

d)

ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

63.

Nền văn minh Văn Lang Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

Sông Hồng.

b)

Phù Nam.

c)

Sa Huỳnh.

d)

Trống đồng.

64.

Địa bàn trú chủ yếu của dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

Khu vực Nam bộ ngày nay.

d)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

65.

Kinh tế chính của dân Văn Lang Âu Lạc

a)

săn bắn, hái lượm.

b)

nông nghiệp lúa nước.

c)

thương nghiệp.

d)

thủ công nghiệp.

66.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống, đứng đầu lần lượt

a)

Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.

b)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

c)

Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.

d)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

67.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của dân Văn Lang Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tiền đồng Óc Eo.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tượng phật Đồng Dương.

68.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.

b)

có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

c)

chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

d)

lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.

69.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

70.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp.

b)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

71.

Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là gì?

a)

Là nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

Là nhà nước theo thể chế chính trị quân chủ lập hiến.

c)

Đứng đầu nhà nước là vua, dưới là Lạc Hầu, Lạc tướng.

d)

Bộ máy nhà nước đạt đến đỉnh cao của chế độ phong kiến.

72.

Nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.

d)

Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

73.

Điểm giống nhau trong tổ chức hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam gì?

a)

Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.

b)

Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.

c)

Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.

d)

Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.

74.

Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Xây dựng bộ máy quân chủ chuyên chế đạt trình độ cao.

b)

Bộ máy nhà nước đảm bảo thực hiện quyền dân chủ.

c)

Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.

d)

Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.

75.

Điểm chung trong hoạt động kinh tế của dân các quốc gia cổ đại trên lãnh thổ Việt Nam

a)

lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.

b)

kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

c)

có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.

76.

Nhận xét nào sau đây đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.

b)

Có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn hóa Trung Hoa.

c)

Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.

d)

Là cơ sở để các nước Đông Nam Á xây dựng văn hóa hiện đại.

77.

Nhận xét nào sau đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là nền văn minh hình thành đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

b)

Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.

c)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

d)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

78.

Điểm giống nhau về sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam

a)

đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.

c)

đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.

d)

xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.