wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ II

Total questions: 80

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Bưu chính viễn thông là ngành

a)

chỉ vận chuyển tin tức từ nơi gửi đến nơi nhận.

b)

thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá, hội nhập quốc tế.

c)

vận tải hàng hoá, phục vụ nhu cầu đi lại của dân cư.

d)

cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động thương mại?

a)

Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.

b)

Hàng hoá là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường.

c)

Vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.

d)

Thị trường không hoạt động theo quy luật cung cầu.

3.

Công nghiệp là ngành

a)

sử dụng máy móc và có tính mùa vụ cao.

b)

đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

d)

không có tính linh động trong phân bố.

4.

Loại hình giao thông vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hoá lớn nhất trên thế giới là

a)

đường ô tô.

b)

đường biển.

c)

đường sắt.

d)

đường sông, hồ.

5.

Thuận lợi chủ yếu để nước ta phát triển ngành công nghiệp thực phẩm là

a)

nguồn nguyên liệu dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn.

b)

cơ sở hạ tầng phát triển và nguồn lao động đông đảo.

c)

lao động có trình độ cao và nguồn nguyên liệu dồi dào.

d)

thị trường tiêu thụ lớn và giao thông vận tải phát triển.

6.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

chỉ tập trung ở các thành phố lớn.

b)

làm tăng thêm giá trị của hàng hóa.

c)

sản xuất ra các sản phẩm vật chất.

d)

hoàn toàn vận chuyển hành khách.

7.

Loại hình giao thông vận tải có tốc độ chuyên chở nhanh nhất là

a)

đường biển.

b)

đường sông, hồ.

c)

đường hàng không.

d)

đường ô tô.

8.

Nguồn năng lượng tái tạo là

a)

than đá.

b)

khí tự nhiên.

c)

sức gió.

d)

dầu mỏ.

9.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây có ưu điểm là sự tiện lợi, tính cơ động cao?

a)

Đường sông, hồ.

b)

Đường bộ.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường biển.

10.

Nguồn năng lượng tái tạo là

a)

than đá.

b)

khí tự nhiên.

c)

sức gió.

d)

dầu mỏ.

11.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây có ưu điểm là sự tiện lợi, tính cơ động cao?

a)

Đường sông, hồ.

b)

Đường sắt.

c)

Đường biển.

d)

Đường ô tô.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm của sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất có tính chất tập trung cao độ.

b)

Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản phẩm của công nghiệp là phi vật chất.

d)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên?

a)

Là các vật chất tự nhiên được con người sử dụng hoặc có thể sử dụng.

b)

Phân bố đều khắp ở tất cả các quốc gia, các vùng lãnh thổ trên thế giới.

c)

Số lượng tài nguyên được bổ sung không ngừng trong lịch sử phát triển.

d)

Nhiều tài nguyên do khai thác quá mức dẫn đến ngày càng bị cạn kiệt.

14.

Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản trên thế giới là

a)

sức nước.

b)

sức gió.

c)

địa nhiệt.

d)

than.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Đòi hỏi nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

Sử dụng nhiều lao động.

d)

Phụ thuộc vào thị trường.

16.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ công?

a)

Thủ tục hành chính.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Giáo dục đào tạo.

d)

Bưu chính viễn thông.

17.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Miền.

c)

Kết hợp.

d)

Cột.

18.

Nhận định nào sau đây không đúng với ngành du lịch?

a)

Hoạt động du lịch có tính mùa vụ, chịu ảnh hưởng lớn bởi các điều kiện tự nhiên

b)

Du lịch có vai trò phục hồi và bồi dưỡng sức khỏe cho con người

c)

Sự phát triển của ngành du lịch không chịu tác động của chính trị

19.

Giải pháp nào sau đây làm phát thải khí nhà kính?

a)

Sử dụng năng lượng mặt trời.

b)

Tăng sử dụng năng lượng gió.

c)

Đẩy mạnh việc trồng rừng.

d)

Phát triển nhà máy nhiệt điện.

20.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm phân bố công nghiệp và khả năng tiếp cận các nhân tố bên ngoài (thị trường, vốn…)?

a)

Nguồn lao động.

b)

Vị trí địa lí.

c)

Thị trường tiêu thụ.

d)

Khoa học - công nghệ.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.

b)

Châu Á chiếm tỉ trọng dân số thấp nhất thế giới.

c)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn.

d)

Quy mô dân số không đều giữa các châu lục.

22.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

Khoáng sản.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Thị trường.

23.

Nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

24.

Loại vật nuôi nào sau đây thường phân bố nhiều ở các khu vực đồng cỏ?

a)

Lợn.

b)

Bò.

c)

Dê.

d)

Gia cầm.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Lượng phát thải ra môi trường lớn.

b)

Không gian phân bố rất rộng lớn.

c)

Chủ yếu sử dụng lao động thủ công.

d)

Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.

26.

Đặc điểm của công nghiệp khai thác quặng kim loại không phải là

a)

được chia thành nhiều nhóm.

b)

đang có nguy cơ bị cạn kiệt.

c)

nguy cơ ô nhiễm môi trường.

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

27.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

28.

Châu lục nào sau đây có số sân bay nhiều nhất thế giới?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Mĩ.

29.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.

b)

khoáng sản.

c)

biển.

d)

rừng.

30.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

chế biến thực phẩm.

b)

nhà máy nhiệt điện.

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

nhà máy thủy điện.

31.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Đặc điểm dân số.

c)

Văn hóa, lịch sử.

d)

Điều kiện tự nhiên.

32.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới chất lượng hoạt động viễn thông?

a)

Phân bố ngành kinh tế.

b)

Khoa học - công nghệ.

c)

Quy mô của dân số.

d)

Sự phân bố dân cư.

33.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

a)

Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.

d)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

34.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

b)

Có hiện tượng hiệu ứng nhà kính.

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

d)

Chi phí sản xuất thấp và giá rẻ.

35.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng dầu mỏ và điện thoại di động trên thế giới giai đoạn 1990 - 2019?

a)

Dầu mỏ tăng liên tục.

b)

Dầu mỏ giảm liên tục.

c)

Điện thoại di động giảm liên tục.

d)

Điện thoại di động tăng không liên tục.

36.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh trị giá xuất khẩu hàng hóa của các châu lục, năm 2019?

a)

Châu Đại Dương lớn hơn châu Âu.

b)

Châu Mỹ lớn hơn châu Á.

c)

Châu Đại Dương lớn hơn châu Phi.

d)

Châu Á nhỏ hơn châu Âu.

37.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh khối lượng vận chuyển hàng hóa trung bình của các phương tiện vận tải nước ta năm 2020?

a)

Đường sắt lớn hơn đường ô tô.

b)

Đường biển nhỏ hơn đường sắt.

c)

Đường sông nhỏ hơn đường hàng không.

d)

Đường hàng không nhỏ hơn đường ô tô.

38.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới, giai đoạn 2010 - 2020?

a)

Xuất khẩu tăng liên tục.

b)

Xuất khẩu giảm liên tục.

c)

Nhập khẩu tăng không liên tục.

d)

Nhập khẩu giảm không liên tục.

39.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.

b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

40.

Các nguồn năng lượng tái tạo bao gồm

a)

năng lượng mặt trời, gió, địa nhiệt, sinh khối.

b)

than đá, dầu mỏ, gió, địa nhiệt.

c)

than đá, khí đốt, địa nhiệt, sinh khối.

d)

dầu mỏ, khí đốt, năng lượng mặt trời, địa nhiệt.

41.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

sinh vật.

42.

Cho biểu đồ về diện tích lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2021: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng của diện tích lúa các mùa vụ.

b)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

c)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.

d)

Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.

43.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện.

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

44.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may.

b)

Da - giày.

c)

Rượu, bia.

d)

Nhựa.

45.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt, thép.

b)

đồng, chì.

c)

vàng, bạc.

d)

kẽm, nhôm.

46.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ.

b)

than đá.

c)

dầu khí.

d)

năng lượng mới.

47.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

công nghiệp chế biến thức ăn.

c)

giống cây trồng năng suất cao.

d)

thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.

48.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Mỹ La-tinh.

d)

Tây Âu.

49.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

50.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

51.

Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

52.

Câu 50. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).

b)

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.

c)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

d)

Phối hợp được với các phương tiện khác.

53.

Câu 51. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

54.

Câu 52. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiện.

b)

Các ngành sản xuất.

c)

Phân bố dân cư.

d)

Phát triển đô thị.

55.

Câu 53. Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do

a)

đẩy mạnh đô thị hoá, có các siêu đô thị

b)

nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ.

c)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.

d)

toàn cầu hoá và khu vực hoá đẩy mạnh.

56.

Câu 54: Các nguồn năng lượng tái tạo trên thế giới là

a)

sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học.

b)

sức nước, nhiệt điện, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học.

c)

sức nước, thủy điện, ánh sáng mặt trời, điện nguyên tử, điện hạt nhân.

d)

sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, điện nguyên tử, nhiên liệu sinh học.

57.

Câu 1. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2019

a)

Từ năm 2000 đến năm 2019, sản lượng dầu mỏ và sản lượng điện của thế giới tăng liên tục.

b)

Giai đoạn 2000 - 2019, sản lượng điện của thế giới tăng nhanh hơn so với sản lượng dầu mỏ.  

c)

Tốc độ tăng sản lượng điện của thế giới năm 2019 so với năm 2010 là 125,2%

d)

Biểu đồ thích hợp để thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới giai đoạn 2000 - 2019 là biểu tròn

58.

Dịch vụ là khu vực kinh tế ra đời muộn nhưng có xu hướng phát triển nhanh, chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu kinh tế thế giới. Dịch vụ là những hoạt động mang tính xã hội, tạo ra sản phẩm phần lớn là vô hình(Phi vật chất) nhằm thoả mãn các nhu cầu trong sản xuất và đời sống của con người. Khu vực dịch vụ có cơ cấu ngành rất đa dạng và phức tạp. Kinh tế càng phát triển, xã hội càng tiến bộ, văn minh thì càng xuất hiện nhiều ngành dịch vụ mới

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Công nghiệp điện lực phát triển mạnh trong khoảng 60 năm trở lại đây. Điện là loại năng lượng không thể tồn kho, nhưng lại có khả năng vận chuyển đi xa bằng đường dây cao thế. Vì thế, việc xây dựng mạng lưới điện quốc gia và xuyên quốc gia để điều hòa việc cấp điện hay bán điện là cần thiết. Do đặc điểm xây dựng nhà máy thủy điện và nhiệt điện khác nhau (về vốn, thời gian, nhu cầu lao động, giá thành, …)

4 lines
60.

Công nghiệp điện lực là ngành thuộc công nghiệp năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Công nghiệp điện lực đòi hỏi vốn đầu tư lớn. Sản phẩm công nghiệp điện lực không lưu giữ được.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Các nước thuộc châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Á có sản lượng điện bình quân đầu người rất cao.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Ở Việt Nam, sản lượng điện được sản xuất từ các nguồn năng lượng tái tạo còn chiếm tỉ lệ nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là: gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phức tạp. Các cuộc cách mạng công nghiệp với tác động của công nghệ số làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu ngành công nghiệp và hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu. Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Sản xuất công nghiệp luôn gắn với máy móc và ngày càng hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hạn chế sự thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Việc tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu đã làm giảm mức độ cạnh tranh của hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Để phát triển bền vững trong công nghiệp cần chú trọng đến bảo vệ môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cho bảng số liệu: KHỐI LƯỢNG VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN HÀNG HÓA TRUNG BÌNH CỦA CÁC PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CỦA VIỆT NAM NĂM 2020.

a)

Đường hàng không có khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

b)

Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

c)

Đường sông có khối lượng vận chuyển lớn thứ hai và khối lượng luân chuyển lớn thứ ba.

d)

Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.

70.

Cho bảng số liệu: CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐIỆN TOÀN THẾ GIỚI, NĂM 1990 VÀ 2020 (Đơn vị: %).

a)

Tỉ trọng của điện từ khí tự nhiên trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới tăng nhanh nhất (từ 1990 đến 2020).

b)

Tỉ trọng sản lượng điện từ năng lượng tái tạo trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn nhỏ nhất.

c)

Tỉ trọng sản lượng điện từ than trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn lớn nhất.

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới năm 1990 và 2020.

71.

Cho thông tin sau: Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con người nên có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp. Việc phân chia các ngành dịch vụ hiện nay dựa vào các hoạt động dịch vụ diễn ra trong thực tế với ba nhóm: dịch vụ kinh doanh, dịch vụ.

a)

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động chỉ nhằm thỏa mãn các nhu cầu đời sống con người.

b)

Dịch vụ tiêu dùng phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người như ăn uống, đi lại, học tập,...

c)

Do dịch vụ không tồn tại dưới dạng vật chất nên cơ cấu ngành dịch vụ không đa dạng và phức tạp như công nghiệp.

d)

Ở các nước đang phát triển thường có ngành dịch vụ kém hơn các nước phát triển.

72.

Du lịch thuộc nhóm ngành dịch vụ, một ngành kinh tế quan trọng của nhiều quốc gia và toàn thế giới, có vai trò to lớn. Ngành du lịch kích thích sự phát triển của nhiều ngành kinh tế; tạo nhiều việc làm cho người lao động; góp phần khai thác, sử dụng hợp lý và hiệu quả tài nguyên. Hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.

a)

Du lịch là ngành có khả năng tạo nhiều việc làm.

b)

Hoạt động du lịch biển ở miền Bắc Việt Nam là biểu hiện du lịch có tính mùa vụ.

c)

Ngành du lịch chỉ có vai trò về mặt kinh tế.

d)

Hoạt động du lịch không gắn với tài nguyên thiên nhiên.

73.

Cho thông tin sau:

Trong cơ cấu sử dụng năng lượng, than được coi là nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản. Than được sử dụng làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện, luyện kim, ngoài ra còn là nguyên liệu quý cho công nghiệp hoá học. Các mỏ than phân bố chủ yếu ở bán cầu Bắc với các nước có trữ lượng lớn: Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ, …

Dầu khí cấp nguồn năng lượng và nguyên liệu quan trọng bậc nhất. Ngoài ra, từ dầu mỏ sản xuất ra nhiều loại hoá dược phẩm. Hiện nay dầu mỏ tập trung ở các nước đang phát triển thuộc khu vực Trung Đông, Bắc Phi, LB Nga, …

a)

Dầu mỏ là nhiên liệu quan trọng, "vàng đen" của nhiều quốc gia.

b)

Than có vai trò quan trọng, làm nhiên liệu cho nhà máy luyện kim.

c)

Dầu mỏ là cơ sở để phân chia trình độ phát triển của các nhóm nước.

d)

Than phân bố khắp các nơi trên thế giới, tập trung nhiều ở các nước đang phát triển.

74.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường ô tô nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến số thập thứ nhất của km)

(a)  

75.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện thoại di động của thế giới năm 2019 so với năm 2000 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

76.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của châu Á năm 2019 là 12 306 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 199 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Á năm 2019 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

(a)  

77.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam vào năm 2022 là 362.64 tỷ USD (theo WB), dân số Việt Nam năm 2022 là 99,5 triệu người. Tính GDP bình quân đầu người của nước ta năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/người).

(a)  

78.

Năm 2019, sản lượng điện của thế giới đạt 27 004,7 tỉ kWh và dân số thế giới đạt 7,7 tỉ người. Tính sản lượng điện bình quân đầu người của thế giới năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kWh/người)

(a)  

79.

Biết trữ lượng dầu mỏ toàn thế giới là 244,5 tỉ tấn, trữ lượng dầu mỏ của châu Á là 123,8 tỉ tấn. Tính tỉ trọng trữ lượng dầu mỏ của châu Á so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

80.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của thế giới năm 2020 so với năm 1990 (coi sản lượng năm 1990 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)