wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối kì 12

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

ở nước ta vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là

a)

duyên hải miền trung

b)

đồng bằng sông hồng

c)

đông nam bộ

d)

đbscl

2.

ý nghĩa chủ yếu của việc ptrien lâm nghiệp ở bắc trung bộ

a)

tạo ra nguồn thức ăn chính cho ngành chăn nuôi

b)

hạn chế xâm ngập mặn, triều cường từ biển vào đất liền

c)

tạo môi trường cho nuôi trồng thủy sản nước lợ

d)

cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến

3.

điểm nào sau đây không đúng khi nói về biểu hiện của sức ép dân số đối với việc ptrin kte-xh ở đbsh

a)

bình quân diện tích đất nông nghiệp trên đầu người thấp

b)

phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải đưa từ vùng khác

c)

việc giải quyết việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở tp

d)

sản lượng lương thực bình quân đầu người thấp

4.

phát biểu nào đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở đbsh

a)

giảm tỉ trọng của cây công nghiệp, giảm cây lương thực

b)

tăng tỉ trọng của cây lương thực, tăng cây công nghiệp

c)

giảm tỉ trọng của cây thực phẩm, tăng cây lương thực

d)

giảm tỉ trọng của cây lương thực, tăng cây thực phẩm

5.

phát biểu nào đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở đbsh

a)

giảm tỉ trọng của cây công nghiệp, giảm cây lương thực

b)

tăng tỉ trọng của cây lương thực, tăng cây công nghiệp

c)

giảm tỉ trọng của cây thực phẩm, tăng cây lương thực

d)

giảm tỉ trọng của cây lương thực, tăng cây thực phẩm

6.

vùng nào ở nước ta ngành nội thương còn kém ptrien

a)

trung du và miền núi bb

b)

đồng bằng sông hồng

c)

đông nam bộ

d)

đbscl

7.

việc nâng cấp ql1 và đường sắt B-N ở nam trung bộ ko phải để

a)

giúp đẩy mạnh giao lưu của vùng với tp hcm

b)

góp phần phân bố lại các cơ sở kte của vùng

c)

giúp đẩy mạnh sự giao lưu của vùng với đà nẵng

d)

tăng vai trò trung chuyển của vùng

8.

hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía nam có thể diễn ra quanh năm vì

a)

nhiều bãi biển đẹp

b)

giá cả hợp lí

c)

ko có mùa đông lạnh

d)

cơ sở lưu trú tốt

9.

tây nguyên và trung du miền núi bb giống nhau ở đặc điểm tự nhiên nào

a)

có nhiều đất feralit trên đá vôi

b)

cùng có nhiều đất đỏ badan

c)

cùng chịu ảnh hưởng gió mùa đông bắc

d)

sông suối có nhiều tiềm năng thủy điện

10.

phát biểu nào ko đúng với hoạt động ngư nghiệp ở bắc trung bộ

a)

phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ

b)

việc nuôi thủy sản nước mặn ít được chú trọng

c)

đánh bắt thủy hải sản ven bờ ptrien

d)

nguồn lowin thủy sản có nguy cơ suy giảm rõ rệt

11.

trung du và miền núi bb có thế mạnh để ptrien các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới do

a)

địa hình phân hóa đa dạng, núi thấp chiếm ưu thế

b)

khí hậu có mùa đông lạnh và phân hóa theo độ cao

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn

d)

tài nguyên đất phong phú, giàu dinh dưỡng

12.

trung du và miền núi bb có khả năng ptrien loại hình du lịch nào

a)

du lịch núi ở lạng sơn sa pa

b)

du lịch biển đảo quảng ninh

c)

cả du lịch biển và du lịch núi

d)

du lịch sinh thái

13.

biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả ngành trồng trọt ở các đồng bằng ven biển bắc trung bộ

a)

đẩy mạnh cơ giới hóa sản xuất, tăng vụ, hình thành vùng chuyên canh lúa

b)

tập trung thâm canh cây công nghiệp, tăng vụ, chủ động phòng chống bão

c)

tăng cường thủy lợi, bảo vệ rừng phòng hộ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng

d)

đẩy mạnh tham canh lúa, sử dụng giống mới, chủ động phòng chống bão

14.

ý nghĩa chủ yếu của ptrien du lịch ở trung du và miền núi bb

a)

tăng gtri tài nguyê, thay đổi phân bố sxuat, đa dạng hóa kte

b)

đẩy mạnh thay đổi cơ cấu kte, tăng hội nhập, nâng vị thế của vùng

c)

khai thác thế mạnh, tạo ra cảnh quan văn hóa mới, giải quyết việc làm

d)

phát huy tiềm năng tăng thu nhập vùng, nâng cao đời sống nd

15.

giải pháp chủ yếu ptrien nông nghiệp ở bắc trung bộ

a)

gắn với chế biến và phục vụ, sxuat chuyên canh, sử dụng kĩ thuật mới

b)

tăng S đất, ptrien thị trường, đa dạng hóa cay trồng và vật nuôi

c)

lập các trang trại, mở rộng lk sxuat, sdung các kĩ thuật tiên tiến

d)

quan tâm sxuat theo nông hộ, sxuat thâm canh, nâng cao sản lượng

16.

thuận lợi chủ yếu để ptrien công nghiệp ở duyên hải ntb

a)

giáp đông nam bộ, có các loại khoáng sản

b)

có trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

c)

thu hút được nhiều đâu tư, có các cảng biển

d)

cơ sở hạ tâng phát triển, nhiều nguyên liệu

17.

khai thác hải sản ở duyên hải ntb ptrien dựa trên cơ sở chủ yếu là

a)

biển giàu sinh vật, có các ngư trường lớn

b)

vùng biển rộng, có các quần đảo xa bờ

c)

nhiều cảng cá, hoạt động dịch vụ sôi động

d)

các tỉnh đều giáp biển, lđ đông đảo

18.

công nghiệp của duyên hải ntb sẽ có bước ptrien rõ nét nhờ

a)

việc thu hút các nguồn vốn đầu tư, sử dụng mạng lưới điện qg

b)

nguồn điện dồi dào các tài nguyên khoáng sản, rừng và kte biển

c)

sự hình thành vùng kte trọng điểm và các khu kte ven biển

d)

sự hình thành cơ cáu kte theo nông, lâm và ngư nghiệp của vùng

19.

vùng duyên hải ntb có sản lượng khai thác hải sản lớn hơn vùng btb chủ yếu do thuận lợi hơn về yếu tố nào

a)

ngư trường khai thác rộng lớn và giàu tiềm năng hơn

b)

đường bờ biển dài hơn, tất cả các tỉnh đều giáp biển

c)

nguồn lđ dồi dào và có nhiều kinh nghiệm hơn

d)

cơ sở hạ tầng và công nghiệp chế biến ptrien hơn

20.

đặc điểm khí hậu của vùng duyên hải nam trung bộ khác với vùng nam bộ là

a)

mưa nhiều vào thu đông

b)

kiểu khí hậu cận xích đạo

c)

có hai mùa mưa khô rõ rệt

d)

chịu tác động của gió tín phong

21.

ý nghĩa chủ yếu của việc giải quyết cơ sở năng lượng của duyên hải miền trung

a)

đẩy mạnh sự ptrien công nghiệp và chuyển cơ cấu kte vùng

b)

cho phép kahi thác các thế mạnh nổi bật về kte của vùng

c)

đẩy mạnh giao lưu qte, thu hút đầu tư hình thành các KCN tập trung, khu chế xuất

d)

nâng cao vai trò cầu nối giữa 2 vùng ptrien của đất nước là đbsh và đbscl

22.

ý nghĩa chủ yếu của việc ptrien du lịch ở trung du và miền núi bb là

a)

tạo ra nhiều việc làm, sdung hợp lí tài nguyên, đẩy mạnh

b)

phát huy thế mạnh nâng cao mức sống đẩy mạnh tăng trường kte

c)

thay đổi cơ cấu sxuat, thu hút nguồn đầu tư, nâng cao vai trò vùng

d)

mở rộng sxuat hàng hóa, tạo sp đa dạng, phân bố lại dân cư

23.

việc ptrien nghề thủ công truyền thống ở đbsh hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

b)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng

c)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

d)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kte

24.

hoạt động du lịch ở vùng duyên hải ntb ptrien chủ yếu do

a)

có cơ sở hạ tâng, giao thông vận tải tốt

b)

có nguồn tài nguyên du lịch phong phú

c)

có cơ sở vật chất hoàn thiện

d)

nhu cầu du lịch của con người tăng cao

25.

việc trồng rừng ven biển btb có tác dụng chủ yếu là

a)

hạn chế cát bay, cát chảy

b)

hạn chế lũ lụt, sạt lở đất

c)

chống xói mòn, sạt lở đất

d)

hạn chế lũ lụt, chống xói mòn

26.

ở btb, các cây công nghiệp hàng năm được trồng chủ yếu ở vùng nào

a)

vùng đồng bằng ven biển

b)

vùng đất cát pha duyên hải

c)

vùng đồi gò phia staya

d)

vùng ven biển phái đông

27.

vùng trung du và miền núi bb trồng được các cây cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do yếu tố

a)

khí hậu

b)

sông ngòi

c)

địa hình

d)

đất trồng

28.

nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho trung du và miền núi bb có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kte là do có

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

b)

thuận lợi để giao lưu với các vùng khác

c)

nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

chính sách nhà nước ptrien miền núi

29.

nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho chăn nuôi lợn hiện nay được ptrien mạnh ở trung du và miền núi bb

a)

đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật và giống vật nuôi đảm bảo hơn

c)

các cơ sở nông nghiệp chế biến thực phẩm ptrien

d)

có cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo tốt hơn

30.

ý nghĩa chủ yếu của việc ptrien vùng chuyên canh chè ở trung du và miền núi bb là

a)

tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kte nông thôn miền núi

b)

sdung hợp lí tài nguyên, tạo sp hàng hóa, giải quyết việc làm

c)

thu hút lđ, tạo ra tập quán sxuat hàng hóa, giải quyết việc làm

d)

khai thác thế mạnh tự nhiên, thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ sxuat

31.

ý nghĩa chủ yếu của việc ptrien chăn nuôi ở trung du và miền núi bb là

a)

thu hút các nguồn đầu tư, đa dạng sxuat, nâng cao vị thế của vùng

b)

hạn chế du canh du cư, giải quyết việc làm, tạo nhiều loại sản phẩm

c)

phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, ptrien sxuat hàng hóa

d)

sdung hợp lí tài nguyên, mở rộng sxuat, thay đổi cơ cấu kte

32.

ý nghĩa chủ yếu của việc ptrien nuôi trồng thủy sản ở btb

a)

hạn chế suy giảm nguồn lợi, tạo ra nguyên liệu chế biến

b)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kte, cải tạo mtrg

c)

phát huy các lợi thế tự nhiên, giải quyết thêm việc làm

d)

thay đổi rõ nét cơ cấu kte nông thôn ven biển

33.

phát biểu nào ko đúng về ý nghĩa của việc ptrein thủy điện ở trung du và miền núi bb

a)

tạo việc làm tại chỗ cho người lđ ở địa phương

b)

làm thay đổi đời sống của đồng bào dtoc ít người

c)

góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đbsh

d)

tạo động lực cho vùng ptrien công nghiệp khai thác

34.

mục đích chủ yếu của việc ptrien cơ sở hạ tầng ở duyên hải ntb là

a)

đáp ứng nhu cầu dân cư, tang hội nhập qte

b)

thúc đẩy hoạt động giao lưu ptrien kte

c)

tăng năng lực giao thông, thúc đẩy hđh

d)

thu hút đầu tư, hình thành khu kte ven biển

35.

vùng cực nam trung bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì

a)

có t0 cao nhiều nắng chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển

b)

có thềm lục địa rộng thoải, kèo dài sang tận malay

c)

ko có bão lại chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

d)

có những dãy núi ăn lan ra sát biển, bờ biển khúc khuỷu

36.

ý nghĩa chủ yếu của việc ptrien nuôi trồng thủy sản ở btb là

a)

tạo sp hàng hóa, đa dạng sxuat, nâng cao vị thế của vùng

b)

mở rộng sxuat, nâng cao mức sống, thúc đẩy tăng trưởng kte

c)

thay đổi cơ cấu kte, phát huy thế mạnh, tạo nông sản xuất khẩu

d)

thu hút nguồn đầu tư, mở rộng phân bố sxuat, tạo nhiều việc làm

37.

để tăng hệ số sdung đất ở duyên hải ntb biện pháp quan trọng hàng đầu là

a)

trồng cây chịu hạn trên đất trống đồi trọc

b)

xây dựng các hồ chứa nước bảo vệ rừng

c)

phòng chống thiên tai mùa mưa bão

d)

trồng và bảo vệ rừng phòng hộ ven biển

38.

ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở đbsh là

a)

phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kte

b)

hình thành ngành trọng điểm và ngành dịch vụ mới

c)

tạo thêm nhiều mặt hàng và giải quyết được việc làm

d)

góp phần hiện đại hóa sxuat và bve mtrg

39.

vde có ý nghĩa cấp bách trong việc ptrien nghề cá ở duyên hải ntb

a)

khai thác hợp lí và bve nguồn lợi thủy sản

b)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lương thủy sản

c)

dừng khai thác ven bờ để tập trung đánh bắt xa bờ

d)

hạn chế nuôi trồng để bảo vệ mtrg ven biển

40.

để giải quyết vde năng lượng, vùng duyên hải ntb đã sdung

a)

phong điện, xây dựng nhà máy điện ngtu

b)

diện lưới qg, xây dựng các nhà máy thủy điện

c)

nguồn điện nhập khẩu, điện năng lượng mặt trời

d)

điện lưới qg, xây dựng nhà máy nhiệt điện

41.

đbsh là vùng dẫn đầu cả nước về

a)

tổng S gieo trồng lúa cả năm

b)

tổng sản lượng lúa cả năm

c)

bình quân sản lượng lương thực đầu người

d)

năng suất thu hoạch lúa bình quân

42.

vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta

a)

tây nguyên

b)

đbscl

c)

đbsh

d)

đông nam bộ

43.

phương hướng ptrien công nghiệp ở duyên hải miền trung là

a)

xây dựng kết cấu hạ tầng nhất là cơ sở năng lượng, hệ thống giao thông

b)

hình thành nhiều KCN, chế xuất

c)

xây dựng các cảng nước sâu để nhập khẩu nguyên liệu, xuất khẩu hàng hóa

d)

đẩy mạnh khai thác các tiềm năng khoáng sản của vùng

44.

đbsh là nơi

a)

có tiềm năng lớn về lương thực, thực phẩm

b)

có S nhỏ nhất trong các vùng

c)

có hoạt động công nghiệp ptrien mạnh nhất

d)

có thế mạnh trong việc ptrien tổng hợp nền kte

45.

gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo hải vân vào mùa đông thực chất là

a)

gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy bạch mã

b)

một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền

c)

gió tín phong ở nửa cầu bắc hoạt động thường xuyên suốt năm

d)

gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp ở lục địa châu á

46.

ý nghĩa chủ yếu của việc ptrien cảng biển nước sâu owe trung du và miền núi bb

a)

khai thác tốt thế mạnh, ptrien kte hàng hóa, mở rộng lk kte

b)

đẩy mạnh ngoại thương, tạo đk hội nhập qte, giải quyết việc làm

c)

thúc đẩy ptrien kte, nâng cao năng lực vận tải hành khách, thu hút đầu tư

d)

thu hút đầu tư, thúc đẩy ptrien kte mở, nâng cao chất lượng cs

47.

vùng khí hậu đông bắc bộ có một mùa mưa ít chủ yếu do tác động của

a)

gió phơn tây nam, dải hội tụ nhiệt đới, địa hình có nhiều đồi núi

b)

gió màu đông bắc, hoạt động của frong, bão và áp thấp nhiệt đới

c)

tín phong bán cầu bắc, gió mùa tây nam, địa hình núi vòng cung

d)

tín phong bán cầu bắc, gió mùa đông bắc và hoạt động của frong

48.

yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vde thiếu việc làm ở đbsh

a)

chất lượng lđ chưa đáp ứng yêu cầu

b)

có nhiều đô thị dân cư đông đúc

c)

phân bố dân cư, nguồn lđ chưa hợp lí

d)

việc chuyển dịch cơ cấu kte còn chậm

49.

biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bve rừng tự nhiên ở tây nguyên

a)

đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng

b)

chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân

c)

đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới

d)

khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ

50.

việc đẩy mạnh sxuat cây công nghiệp ở trung du và miền núi bb gặp khó khăn chủ yếu nào

a)

mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều

b)

trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít

c)

nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi

d)

công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế

51.

mục đích chủ yếu của việc kahi thác lãnh thổ theo chiều sâu ở đông nam bộ

a)

khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bve mtrg

b)

sdung hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm

c)

giải quyết tốt các vde xh và đa dngj hóa nền kte

d)

chuyển dịch cơ cấu kte và khai thác hợp lí tài nguyên

52.

thế mạnh của duyên hải nam trung bộ trong việc ptrien giao thông vận tải biển so với bắc trung bộ

a)

nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải qte

b)

có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp

c)

có nhiều đảo thuận lợi cho các chuyến tàu neo đậu, trú ẩn

d)

vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa đông bắc

53.

nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kte nông thôn ven biển ở bắc trung bộ

a)

mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản

b)

đẩy mạnh nuôi trông thủy sản nước mặn, nước lợ

c)

tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ

d)

ptrien cơ sở hj tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá

54.

khso kahwn lớn nhất vào mùa khô của đbscl

a)

mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh

b)

đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp

c)

nguy cơ cháy cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn

d)

thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu

55.

việc xây dựng các cảng nước sâu ở bắc trung bộ có ý nghĩa chủ yếu nào

a)

làm thay đổi cơ cấu kte nông thôn ven biển

b)

làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư

c)

tạo thuận lợi để đa dnagj hóa vận chuyển

d)

giải quyết việc làm cho người lđ tại chỗ

56.

việc ptrien cây công nghiệp lâu năm ở tây nguyên chủ yếu dựa vào các đk thuận lợi nào

a)

khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất ba dan giàu dinh dưỡng

b)

đất badan có S rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt

c)

đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào

d)

khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đât tốt

57.

ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sxuat cây công nghiệp ở trung du và miền núi bb là

a)

thúc đẩy công nghiệp chế biến tại chỗ

b)

đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn

c)

nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ

d)

ptrien sxuat nông nghiệp hàng hóa

58.

ý nhgiax chủ yếu của việc ptrien cây công nghiệp ở trung du và miền núi bb

a)

sử dụng tốt tài nguyên, phân bố lại sxuat, thay đổi bộ mặt vùng

b)

đa dạng sp hàng hóa, tạo việc làm, chuyển dịch cơ cấu sxuat

c)

phát huy thế mạnh, nâng cao đời sống, ptrien nông nghiệp hàng hóa

d)

tạo ra sp xuất khẩu, thúc đẩy đổi mới sxuat, nâng vị thế vùng

59.

nguyên nhân chính làm cho gtri sxuat công nghiệp của duyên hải nam trung bộ vẫn còn thấp

a)

nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác

b)

ko chủ động được nguồn nguyên liệu cho sxuat

c)

tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy

d)

các nguồn lực ptrien sxuat còn chưa hội tụ đầy đủ

60.

mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở đông nam bộ

a)

nâng cao hiệu quả sxuat công nghiệp, giải quyết các vde xh

b)

thu hút vốn đầu tư, đẩy nhanh sự ptrien của nền kte hàng hóa

c)

bve mtrg, nâng cao chất lượng cs cho người dân

d)

đáp ứng nhu cầu năng lượng và bảo vệ thế mạnh du lịch của vùng

61.

hạn chế chủ yếu nào vào mùa khô ở đbscl đối với ptrien kte-xh

a)

một số thiên tai xảy ra, S đất phèn và đất mặn mở rộng thêm

b)

mực nước sông bị hạ thấp, mặt nước nuôi trồng thủy sản bị thu hẹp

c)

nước mặn xâm nhập vào đất liền, độ chua và chua mặn của đất tăng

d)

nguy cơ cháy rừng xảy ra ở nhiều nơi, đa dạng sinh học bị đe dọa

62.

việc làm đang là vde nan giải ở đbsh chủ yếu do

a)

nguồn lđ dồi dào, kte còn chậm ptrien

b)

dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức

c)

mật độ dân số cao, phân bố dân cư ko đồng đều

d)

lđ trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng

63.

việc ptrien nông nghiệp hàng hóa ở đbsh chủ yếu nhằm

a)

đáp ứng nhu cầu thị trường và tạo ra nhiều lợi nhuận

b)

tăng chất lượng nông phẩm, tạo mô hình sxuat mới

c)

thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên

d)

đẩy mạnh sxuat chuyên môn hóa, tạo ra việc làm

64.

việc thúc đẩy hình thành các KCN tập trung ở duyên hải nam trung bộ chủ yếu do

a)

thu hút được các nguồn vốn đầu tư

b)

mở rộng các thị trường xuất khẩu

c)

ptrien khoa học công nghệ

d)

nâng cao trình độ người lđ

65.

nguyên nhân khiến đbsh có bình quân lương theo đầu người thấp do

a)

diện tích đồng bằng nhỏ

b)

có quy mô dân rất lớn

c)

năng suất lúa rất thấp

d)

sản lượng lúa không cao

66.

khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sxuat công nghiệp của đbsh

a)

có mật độ dân số quá cao

b)

thiếu nguyên liệu tại chỗ

c)

cơ sở hạ tầng còn hạn chế

d)

tài nguyên đất bị suy thoái

67.

các ngành công nghiệp quan trọng nhất ở vùng trung du và miền núi bb là

a)

chế biến lương thực, thực phẩm

b)

sxuat vật liệu xây dựng

c)

khai khoáng và thủy điện

d)

sxuat hàng tiêu dùng

68.

biện pháp chủ yếu để nâng cao gtri sxuat ở duyên hải nam trung bộ

a)

mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá

b)

hiện đại ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ

c)

đẩy mạnh chế biến ptrien xuất khẩu

d)

áp dụng kĩ thuật mới, bve mtrg

69.

nơi nổi tiếng về trồng rau ôn đới, sxuat hạt giống rau quanh năm và trồng hoa xuất khẩu ở trung du và miền núi bb

a)

điện biên

b)

lạng sơn

c)

sa pa

d)

nghĩa lộ